Từ vựng · Bài 82
37 mục · 37 từ, 0 câu và tên riêng
Từ mới (37)
- 1
宿題をうっかり忘れるTÚC ĐỀ, VONG
Lơ đễnh quên mất bài tập
- 2
うっかり
Lơ đễnh, sơ ý, vô ý
- 3
うっかりする
Sơ ý, lơ đễnh, đãng trí
- 4
すっかり忘れたVONG
Quên sạch, quên hoàn toàn
- 5
試験に落ちてがっかりするTHÍ NGHIỆM, LẠC
Thất vọng vì thi trượt
- 6
やっぱり思ったとおりだTƯ
Quả nhiên đúng như mình nghĩ
- 7
やっぱり
Quả nhiên, quả là, rốt cuộc vẫn (= やはり)
- 8
18歳といってもやはりまだ子どもだTUẾ, TỬ
Dù đã 18 tuổi nhưng quả thật vẫn còn là trẻ con
- 9
しっかりした子どもTỬ
Đứa trẻ chín chắn, đáng tin cậy
- 10
しっかりしろ
Tỉnh táo lên! Vững vàng lên!
- 11
部屋がすっきりするBỘ ỐC
Căn phòng gọn gàng, thoáng đãng
- 12
気分がすっきりするKHÍ PHÂN
Tâm trạng sảng khoái, nhẹ nhõm
- 13
風呂に入ってさっぱりするPHONG LỮ, NHẬP
Tắm xong thấy sạch sẽ, sảng khoái
- 14
この問題はさっぱりわからないVẤN ĐỀ
Hoàn toàn không hiểu bài này (さっぱり~ない: Hoàn toàn không)
- 15
ぐっすり眠るMIÊN
Ngủ say, ngủ ngon lành
- 16
にっこり笑うTIẾU
Mỉm cười, nở nụ cười tươi
- 17
にこにこ
Tươi cười, tủm tỉm
- 18
にこにこ笑うTIẾU
Cười tươi, cười tủm tỉm
- 19
あの親子はそっくりだTHÂN TỬ
Hai cha con (mẹ con) kia giống nhau như đúc (そっくり: Giống hệt)
- 20
山がはっきり見えるSƠN, KIẾN
Nhìn thấy núi rõ ràng
- 21
山がぼんやり見えるSƠN, KIẾN
Nhìn thấy núi lờ mờ
- 22
のんびり過ごすQUÁ
Sống thong thả, trải qua thời gian nhàn nhã
- 23
のんびりする
Thư thả, thong thả, nhàn nhã
- 24
洋服をきちんとたたむDƯƠNG PHỤC
Gấp quần áo ngay ngắn, cẩn thận
- 25
洋服をちゃんとたたむDƯƠNG PHỤC
Gấp quần áo ngay ngắn (ちゃんと = きちんと)
- 26
態度をきちんとするTHÁI ĐỘ
Giữ thái độ đàng hoàng, nghiêm chỉnh
- 27
態度をちゃんとするTHÁI ĐỘ
Giữ thái độ đàng hoàng (ちゃんと = きちんと)
- 28
ふと思い出すTƯ XUẤT
Chợt nhớ ra
- 29
わざと負けるPHỤ
Cố tình thua
- 30
母の病気が治ってほっとしたMẪU, BỆNH KHÍ, TRỊ
Nhẹ nhõm vì bệnh của mẹ đã khỏi
- 31
じっとがまんする
Lặng lẽ chịu đựng, cố nhịn
- 32
じっと見るKIẾN
Nhìn chằm chằm
- 33
ざっと
Sơ qua, qua loa, đại khái
- 34
ざっと掃除するTẢO TRỪ
Dọn dẹp qua loa
- 35
そっと近づくCẬN
Nhẹ nhàng lại gần (không để ai biết)
- 36
わざと
Cố ý, cố tình
- 37
ほっとする
Nhẹ nhõm, thở phào