Bỏ qua, tới nội dung chính
Nihongo Mỗi Ngày
Nihongo Mỗi Ngày
Hiện furigana
Ga 82 · Tuyến N3Tuần 6 · Ngày 2

Ngữ pháp · Bài 82

Flashcard
1

Vることになる/Vないことになる

Được quyết định là ~ (quyết định do người khác, tổ chức hoặc hoàn cảnh đưa ra, không phải ý chí của riêng mình)

Cấu trúcVる/Vない + ことになる

Ví dụ

  1. ①ことになった: Đã được quyết định

    来(らい)月(げつ)から大(おお)阪(さか)の支(し)社(しゃ)で働(はたら)くことになった。

    Từ tháng sau, tôi được phân công làm việc ở chi nhánh Osaka.

  2. ②ことになっている: Quy định, lệ có sẵn

    この寮(りょう)では、夜(よる)11(じゅういち)時(じ)以(い)降(こう)は外(がい)出(しゅつ)しないことになっている。

    Ở ký túc xá này có quy định là sau 11 giờ đêm không được ra ngoài.

Lưu ý

  • ※ Dùng cả cho quyết định của mình để nói nhẹ nhàng, khiêm tốn → 実(じつ)は、結(けっ)婚(こん)することになりました。
2

Vることにする/Vないことにする

Quyết định ~ (tự mình quyết định theo ý chí)

Cấu trúcVる/Vない + ことにする

Ví dụ

  1. ①ことにした: Đã quyết định

    健(けん)康(こう)のために、毎(まい)日(にち)30(さんじゅっ)分(ぷん)歩(ある)くことにした。

    Vì sức khỏe, tôi đã quyết định mỗi ngày đi bộ 30 phút.

  2. ②ことにしている: Quyết định đã thành thói quen

    夜(よる)はコーヒーを飲(の)まないことにしている。

    Tôi tự đặt cho mình thói quen buổi tối không uống cà phê.

Lưu ý

  • ※ ことにする: Tự mình quyết, ことになる: Được quyết định (bởi người khác, hoàn cảnh)
3

~ことは~が/~ことは~けれど

~ thì có ~ đấy, nhưng ~ (công nhận một phần, vế sau nêu hạn chế, điều chưa trọn vẹn)

Cấu trúcLặp lại cùng một từ: Vる/Vた + ことは + Vる/Vた (lặp lại) + が, Aい + ことは + Aい + が, Aな + なことは + Aな + だが

Ví dụ

  1. ①V

    レポートは書(か)いたことは書(か)いたけど、自(じ)信(しん)がない。

    Báo cáo thì viết cũng viết rồi đấy, nhưng tôi không tự tin lắm.

  2. ②Aい

    この部屋(へや)は広(ひろ)いことは広(ひろ)いが、駅(えき)から遠(とお)い。

    Căn phòng này rộng thì có rộng thật, nhưng lại xa ga.

  3. ③Aな

    彼(かれ)は親(しん)切(せつ)なことは親(しん)切(せつ)だが、ちょっとうるさい。

    Anh ấy tốt bụng thì có tốt bụng thật, nhưng hơi lắm lời.

4

~ないことはない

Không phải là không ~ (có thể ~ nhưng không hoàn toàn, không tích cực lắm, khẳng định yếu)

Cấu trúcVない/Aくない/Aな・Nでない + ことはない

Ví dụ

  1. ①V

    辛(から)い料(りょう)理(り)は食(た)べられないことはないが、あまり好(す)きじゃない。

    Đồ cay thì không phải là tôi không ăn được, nhưng tôi không thích lắm.

  2. ②Trả lời ngập ngừng

    「明日(あした)までにできる?」「できないことはないけど…」

    "Đến mai làm xong được không?" "Cũng không phải là không được, nhưng mà…"

Lưu ý

  • ※ Khác Vることはない (không cần phải) → 心(しん)配(ぱい)することはないよ。

Ghi chú:

Lưu trên trình duyệt này. Xem tất cả ở Sổ tay.