Từ vựng · Bài 81
41 mục · 36 từ, 5 câu và tên riêng
Từ mới (41)
- 1
急にCẤP
Đột nhiên, bất ngờ
- 2
突然ĐỘT NHIÊN
Đột nhiên, đột ngột (= 急に)
- 3
突然電話が鳴ったĐỘT NHIÊN, ĐIỆN THOẠI, MINH
Điện thoại đột nhiên reo lên
- 4
いきなり泣き出すKHẤP XUẤT
Bỗng dưng bật khóc (いきなり: Bất thình lình)
- 5
とたんに泣き出すKHẤP XUẤT
Vừa lúc đó liền bật khóc (とたんに: Ngay khi, tức thì)
- 6
最後にTỐI HẬU
Cuối cùng, sau cùng
- 7
やっとけがが治ったTRỊ
Cuối cùng vết thương cũng đã lành (やっと: Mãi rồi cũng)
- 8
うちの猫がとうとう死んでしまったMIÊU, TỬ
Con mèo nhà tôi rốt cuộc đã chết (とうとう: Rốt cuộc)
- 9
努力したが、結局むだだったNỖ LỰC, KẾT CỤC
Đã nỗ lực nhưng rốt cuộc vẫn vô ích (結局: Rốt cuộc)
- 10
ついに絵が完成したHỘI, HOÀN THÀNH
Cuối cùng bức tranh đã hoàn thành (ついに: Cuối cùng thì)
- 11
ふだん
Thường ngày, bình thường
- 12
よくこのレストランに来ますLAI
Tôi hay đến nhà hàng này (よく: Thường, hay)
- 13
昨日は、よく寝ましたTẠC NHẬT, TẨM
Hôm qua tôi ngủ rất ngon (よく: Ngon, kỹ)
- 14
よくやった
Làm tốt lắm! (lời khen)
- 15
たいてい外食しますNGOẠI THỰC
Tôi thường ăn ở ngoài (たいてい: Thường, phần lớn)
- 16
ふだんは[お]酒を飲みませんTỬU, ẨM
Bình thường tôi không uống rượu
- 17
梅雨の時期、ふつうは雨が多いMAI VŨ, THỜI KỲ, VŨ, ĐA
Vào mùa mưa thì thường mưa nhiều (梅雨: Mùa mưa đầu hè)
- 18
たまに映画に行きますÁNH HỌA, HÀNH
Thỉnh thoảng tôi đi xem phim (たまに: Thỉnh thoảng)
- 19
とても
Rất
- 20
かなり大きい家ĐẠI, GIA
Ngôi nhà khá to (かなり: Khá, tương đối)
- 21
人がかなりいるNHÂN
Có khá nhiều người
- 22
足がものすごく痛いTÚC, THỐNG
Chân đau kinh khủng
- 23
めちゃくちゃ安いAN
Rẻ kinh khủng, cực rẻ
- 24
順番がむちゃくちゃだTHUẬN PHIÊN
Thứ tự lộn xộn hết cả
- 25
事故で車がめちゃくちゃに壊れたSỰ CỐ, XA, HOẠI
Chiếc xe bị hỏng nát bét vì tai nạn
- 26
強調CƯỜNG ĐIỀU
Nhấn mạnh, cường điệu
- 27
ぜひお越しくださいVIỆT
Nhất định hãy đến chơi nhé (お越しください: Mời đến, kính ngữ)
- 28
どうかお願いしますNGUYỆN
Xin làm ơn giúp cho (どうか: Xin hãy, làm ơn)
- 29
最初にTỐI SƠ
Đầu tiên, lúc đầu
- 30
帰ったら、まずお風呂に入るQUY, PHONG LỮ, NHẬP
Về nhà là trước tiên đi tắm (まず: Trước tiên)
- 31
言い訳などしないで、とにかく勉強しなさいNGÔN DỊCH, MIỄN CƯỜNG
Đừng có viện cớ, dù sao thì cũng phải học đi (とにかく: Dù sao đi nữa)
- 32
一緒にNHẤT TỰ
Cùng nhau, cùng một lúc
- 33
一度に花が咲くNHẤT ĐỘ, HOA, TIẾU
Hoa nở cùng một lúc (一度に: Cùng một lúc)
- 34
たまった宿題をいっぺんに片付けるTÚC ĐỀ, PHIẾN PHÓ
Giải quyết một lượt hết đống bài tập dồn lại
- 35
いっぺんに疲れが出たBÌ, XUẤT
Mệt mỏi ập đến cùng một lúc
- 36
いっぺんに
Cùng một lúc, một lượt (= 一度に)
- 37
とにかく
Dù sao đi nữa, dù thế nào
- 38
まず
Trước hết, trước tiên (= 最初に)
- 39
ぜひ/ぜひとも
Nhất định, bằng mọi cách
- 40
ものすごく
Cực kỳ, kinh khủng
- 41
ふつう
Thông thường, bình thường