Bỏ qua, tới nội dung chính
Nihongo Mỗi Ngày
Nihongo Mỗi Ngày
Hiện furigana
Ga 81 · Tuyến N3Tuần 6 · Ngày 1

Từ vựng · Bài 81

41 mục · 36 từ, 5 câu và tên riêng

Flashcard Tập viết

Từ mới (41)

  1. 1

    急(きゅう)にCẤP

    Đột nhiên, bất ngờ

  2. 2

    突(とつ)然(ぜん)ĐỘT NHIÊN

    Đột nhiên, đột ngột (= 急(きゅう)に)

  3. 3

    突(とつ)然(ぜん)電(でん)話(わ)が鳴(な)ったĐỘT NHIÊN, ĐIỆN THOẠI, MINH

    Điện thoại đột nhiên reo lên

  4. 4

    いきなり泣(な)き出(だ)すKHẤP XUẤT

    Bỗng dưng bật khóc (いきなり: Bất thình lình)

  5. 5

    とたんに泣(な)き出(だ)すKHẤP XUẤT

    Vừa lúc đó liền bật khóc (とたんに: Ngay khi, tức thì)

  6. 6

    最(さい)後(ご)にTỐI HẬU

    Cuối cùng, sau cùng

  7. 7

    やっとけがが治(なお)ったTRỊ

    Cuối cùng vết thương cũng đã lành (やっと: Mãi rồi cũng)

  8. 8

    うちの猫(ねこ)がとうとう死(し)んでしまったMIÊU, TỬ

    Con mèo nhà tôi rốt cuộc đã chết (とうとう: Rốt cuộc)

  9. 9

    努(ど)力(りょく)したが、結(けっ)局(きょく)むだだったNỖ LỰC, KẾT CỤC

    Đã nỗ lực nhưng rốt cuộc vẫn vô ích (結(けっ)局(きょく): Rốt cuộc)

  10. 10

    ついに絵(え)が完(かん)成(せい)したHỘI, HOÀN THÀNH

    Cuối cùng bức tranh đã hoàn thành (ついに: Cuối cùng thì)

  11. 11

    ふだん

    Thường ngày, bình thường

  12. 12

    よくこのレストランに来(き)ますLAI

    Tôi hay đến nhà hàng này (よく: Thường, hay)

  13. 13

    昨日(きのう)は、よく寝(ね)ましたTẠC NHẬT, TẨM

    Hôm qua tôi ngủ rất ngon (よく: Ngon, kỹ)

  14. 14

    よくやった

    Làm tốt lắm! (lời khen)

  15. 15

    たいてい外(がい)食(しょく)しますNGOẠI THỰC

    Tôi thường ăn ở ngoài (たいてい: Thường, phần lớn)

  16. 16

    ふだんは[お]酒(さけ)を飲(の)みませんTỬU, ẨM

    Bình thường tôi không uống rượu

  17. 17

    梅雨(つゆ)の時(じ)期(き)、ふつうは雨(あめ)が多(おお)いMAI VŨ, THỜI KỲ, VŨ, ĐA

    Vào mùa mưa thì thường mưa nhiều (梅雨(つゆ): Mùa mưa đầu hè)

  18. 18

    たまに映(えい)画(が)に行(い)きますÁNH HỌA, HÀNH

    Thỉnh thoảng tôi đi xem phim (たまに: Thỉnh thoảng)

  19. 19

    とても

    Rất

  20. 20

    かなり大(おお)きい家(いえ)ĐẠI, GIA

    Ngôi nhà khá to (かなり: Khá, tương đối)

  21. 21

    人(ひと)がかなりいるNHÂN

    Có khá nhiều người

  22. 22

    足(あし)がものすごく痛(いた)いTÚC, THỐNG

    Chân đau kinh khủng

  23. 23

    めちゃくちゃ安(やす)いAN

    Rẻ kinh khủng, cực rẻ

  24. 24

    順(じゅん)番(ばん)がむちゃくちゃだTHUẬN PHIÊN

    Thứ tự lộn xộn hết cả

  25. 25

    事(じ)故(こ)で車(くるま)がめちゃくちゃに壊(こわ)れたSỰ CỐ, XA, HOẠI

    Chiếc xe bị hỏng nát bét vì tai nạn

  26. 26

    強(きょう)調(ちょう)CƯỜNG ĐIỀU

    Nhấn mạnh, cường điệu

  27. 27

    ぜひお越(こ)しくださいVIỆT

    Nhất định hãy đến chơi nhé (お越(こ)しください: Mời đến, kính ngữ)

  28. 28

    どうかお願(ねが)いしますNGUYỆN

    Xin làm ơn giúp cho (どうか: Xin hãy, làm ơn)

  29. 29

    最(さい)初(しょ)にTỐI SƠ

    Đầu tiên, lúc đầu

  30. 30

    帰(かえ)ったら、まずお風(ふ)呂(ろ)に入(はい)るQUY, PHONG LỮ, NHẬP

    Về nhà là trước tiên đi tắm (まず: Trước tiên)

  31. 31

    言(い)い訳(わけ)などしないで、とにかく勉(べん)強(きょう)しなさいNGÔN DỊCH, MIỄN CƯỜNG

    Đừng có viện cớ, dù sao thì cũng phải học đi (とにかく: Dù sao đi nữa)

  32. 32

    一(いっ)緒(しょ)にNHẤT TỰ

    Cùng nhau, cùng một lúc

  33. 33

    一(いち)度(ど)に花(はな)が咲(さ)くNHẤT ĐỘ, HOA, TIẾU

    Hoa nở cùng một lúc (一(いち)度(ど)に: Cùng một lúc)

  34. 34

    たまった宿(しゅく)題(だい)をいっぺんに片(かた)付(づ)けるTÚC ĐỀ, PHIẾN PHÓ

    Giải quyết một lượt hết đống bài tập dồn lại

  35. 35

    いっぺんに疲(つか)れが出(で)たBÌ, XUẤT

    Mệt mỏi ập đến cùng một lúc

  36. 36

    いっぺんに

    Cùng một lúc, một lượt (= 一(いち)度(ど)に)

  37. 37

    とにかく

    Dù sao đi nữa, dù thế nào

  38. 38

    まず

    Trước hết, trước tiên (= 最(さい)初(しょ)に)

  39. 39

    ぜひ/ぜひとも

    Nhất định, bằng mọi cách

  40. 40

    ものすごく

    Cực kỳ, kinh khủng

  41. 41

    ふつう

    Thông thường, bình thường

Ghi chú:

Lưu trên trình duyệt này. Xem tất cả ở Sổ tay.