Bỏ qua, tới nội dung chính
Nihongo Mỗi Ngày
Nihongo Mỗi Ngày
Hiện furigana
Ga 80 · Tuyến N3Tuần 5 · Ngày 6

Từ vựng · Bài 80

34 mục · 34 từ, 0 câu và tên riêng

Flashcard Tập viết

Từ mới (34)

  1. 1

    花(はな)が咲(さ)くHOA, TIẾU

    Hoa nở

  2. 2

    花(はな)が散(ち)るHOA, TẢN

    Hoa rụng, hoa tàn

  3. 3

    木(き)が枯(か)れるMỘC, KHÔ

    Cây khô héo, cây chết khô

  4. 4

    山(やま)がくずれるSƠN

    Lở núi, sạt lở núi

  5. 5

    険(けわ)しい山(やま)HIỂM, SƠN

    Ngọn núi dốc đứng, hiểm trở

  6. 6

    なだらかな坂(さか)PHẢN

    Con dốc thoai thoải

  7. 7

    箱(はこ)がつぶれるTƯƠNG

    Chiếc hộp bị bẹp, bị móp

  8. 8

    つぶす

    Làm bẹp, đè bẹp, bóp méo

  9. 9

    浮(う)くPHÙ

    Nổi lên, lơ lửng

  10. 10

    沈(しず)むTRẦM

    Chìm, chìm xuống

  11. 11

    蒸(む)し暑(あつ)いCHƯNG THỬ

    Nóng ẩm, oi bức

  12. 12

    くさる

    Thối, hỏng, ôi thiu

  13. 13

    かびが生(は)えるSINH

    Bị mốc, mọc nấm mốc

  14. 14

    変(へん)なにおいがするBIẾN

    Có mùi lạ

  15. 15

    におう

    Có mùi, bốc mùi

  16. 16

    気(き)味(み)が悪(わる)い生(い)き物(もの)KHÍ VỊ, ÁC, SINH VẬT

    Sinh vật trông ghê rợn (気(き)味(み)が悪(わる)い: Ghê, rợn người)

  17. 17

    気(き)持(も)ちが悪(わる)い生(い)き物(もの)KHÍ TRÌ, ÁC, SINH VẬT

    Sinh vật trông ghê tởm (= 気(き)味(み)が悪(わる)い)

  18. 18

    親(した)しい友(ゆう)人(じん)THÂN, HỮU NHÂN

    Người bạn thân thiết (= 親(しん)友(ゆう))

  19. 19

    親(しん)友(ゆう)THÂN HỮU

    Bạn thân

  20. 20

    あやしい男(おとこ)NAM

    Người đàn ông khả nghi, đáng ngờ

  21. 21

    恐(おそ)ろしい事(じ)件(けん)KHỦNG, SỰ KIỆN

    Vụ án khủng khiếp, sự việc đáng sợ

  22. 22

    さびた包(ほう)丁(ちょう)BAO ĐINH

    Con dao làm bếp bị gỉ

  23. 23

    さびる

    Bị gỉ, gỉ sét

  24. 24

    鋭(するど)いDUỆ

    Sắc, bén, nhọn

  25. 25

    鈍(にぶ)いĐỘN

    Cùn (dao), chậm chạp, kém nhạy bén

  26. 26

    のろい車(くるま)XA

    Chiếc xe chậm chạp

  27. 27

    安(あん)全(ぜん)な場(ば)所(しょ)AN TOÀN, TRƯỜNG SỞ

    Nơi an toàn

  28. 28

    安(あん)全(ぜん)なAN TOÀN

    An toàn

  29. 29

    薄(うす)暗(ぐら)い部屋(へや)BẠC ÁM, BỘ ỐC

    Căn phòng tối lờ mờ

  30. 30

    まぶしい明(あ)かりMINH

    Ánh đèn chói mắt

  31. 31

    くわしい説(せつ)明(めい)書(しょ)THUYẾT MINH THƯ

    Sách hướng dẫn chi tiết

  32. 32

    くわしく説(せつ)明(めい)するTHUYẾT MINH

    Giải thích chi tiết, cặn kẽ

  33. 33

    くだらない小(しょう)説(せつ)TIỂU THUYẾT

    Cuốn tiểu thuyết nhảm nhí, vô vị

  34. 34

    でたらめに答(こた)えるĐÁP

    Trả lời bừa, trả lời linh tinh

Ghi chú:

Lưu trên trình duyệt này. Xem tất cả ở Sổ tay.