Từ vựng · Bài 80
34 mục · 34 từ, 0 câu và tên riêng
Từ mới (34)
- 1
花が咲くHOA, TIẾU
Hoa nở
- 2
花が散るHOA, TẢN
Hoa rụng, hoa tàn
- 3
木が枯れるMỘC, KHÔ
Cây khô héo, cây chết khô
- 4
山がくずれるSƠN
Lở núi, sạt lở núi
- 5
険しい山HIỂM, SƠN
Ngọn núi dốc đứng, hiểm trở
- 6
なだらかな坂PHẢN
Con dốc thoai thoải
- 7
箱がつぶれるTƯƠNG
Chiếc hộp bị bẹp, bị móp
- 8
つぶす
Làm bẹp, đè bẹp, bóp méo
- 9
浮くPHÙ
Nổi lên, lơ lửng
- 10
沈むTRẦM
Chìm, chìm xuống
- 11
蒸し暑いCHƯNG THỬ
Nóng ẩm, oi bức
- 12
くさる
Thối, hỏng, ôi thiu
- 13
かびが生えるSINH
Bị mốc, mọc nấm mốc
- 14
変なにおいがするBIẾN
Có mùi lạ
- 15
におう
Có mùi, bốc mùi
- 16
気味が悪い生き物KHÍ VỊ, ÁC, SINH VẬT
Sinh vật trông ghê rợn (気味が悪い: Ghê, rợn người)
- 17
気持ちが悪い生き物KHÍ TRÌ, ÁC, SINH VẬT
Sinh vật trông ghê tởm (= 気味が悪い)
- 18
親しい友人THÂN, HỮU NHÂN
Người bạn thân thiết (= 親友)
- 19
親友THÂN HỮU
Bạn thân
- 20
あやしい男NAM
Người đàn ông khả nghi, đáng ngờ
- 21
恐ろしい事件KHỦNG, SỰ KIỆN
Vụ án khủng khiếp, sự việc đáng sợ
- 22
さびた包丁BAO ĐINH
Con dao làm bếp bị gỉ
- 23
さびる
Bị gỉ, gỉ sét
- 24
鋭いDUỆ
Sắc, bén, nhọn
- 25
鈍いĐỘN
Cùn (dao), chậm chạp, kém nhạy bén
- 26
のろい車XA
Chiếc xe chậm chạp
- 27
安全な場所AN TOÀN, TRƯỜNG SỞ
Nơi an toàn
- 28
安全なAN TOÀN
An toàn
- 29
薄暗い部屋BẠC ÁM, BỘ ỐC
Căn phòng tối lờ mờ
- 30
まぶしい明かりMINH
Ánh đèn chói mắt
- 31
くわしい説明書THUYẾT MINH THƯ
Sách hướng dẫn chi tiết
- 32
くわしく説明するTHUYẾT MINH
Giải thích chi tiết, cặn kẽ
- 33
くだらない小説TIỂU THUYẾT
Cuốn tiểu thuyết nhảm nhí, vô vị
- 34
でたらめに答えるĐÁP
Trả lời bừa, trả lời linh tinh