Bỏ qua, tới nội dung chính
Nihongo Mỗi Ngày
Nihongo Mỗi Ngày
Hiện furigana
Ga 79 · Tuyến N3Tuần 5 · Ngày 5

Ngữ pháp · Bài 79

Flashcard
1

たとえ~ても

Cho dù ~ đi nữa (giả định một trường hợp, kể cả khi điều đó xảy ra thì vế sau vẫn không thay đổi, thể hiện quyết tâm)

Cấu trúcたとえ + Vて/Aくて + も, Aな・N + でも

Ví dụ

  1. たとえ両(りょう)親(しん)に反(はん)対(たい)されても、留(りゅう)学(がく)するつもりだ。

    Cho dù bố mẹ có phản đối đi nữa, tôi vẫn định đi du học.

Lưu ý

  • ※ Văn nói: たとえ~たって/~だって → たとえ雨(あめ)が降(ふ)ったって、行(い)くよ。
  • ※ So với いくら~ても (dù bao nhiêu), どんなに~ても (dù thế nào): たとえ nhấn mạnh 'giả sử điều đó có xảy ra'
2

もしかすると/もしかしたら~かもしれない

Không chừng, biết đâu ~ (phỏng đoán có khả năng nhưng không chắc chắn, もしかすると hơi trang trọng hơn)

Cấu trúcもしかすると/もしかしたら + thể thường + かもしれない, Aな・N bỏ だ

Ví dụ

  1. もしかしたら、明日(あした)は雪(ゆき)が降(ふ)るかもしれない。

    Không chừng ngày mai trời sẽ có tuyết.

Lưu ý

  • ※ Mức chắc chắn: もしかしたら~かもしれない < たぶん~だろう < きっと~だろう
  • ※ もしかして: Hay dùng khi hỏi dò → もしかして、山(やま)田(だ)さんですか。
3

必(かなら)ずしも~とは限(かぎ)らない

Không hẳn lúc nào cũng ~, chưa chắc đã ~ (phủ định một phần: Điều thường được cho là đúng nhưng vẫn có ngoại lệ)

Cấu trúc必(かなら)ずしも + thể thường + とは限(かぎ)らない, Aな・N có thể bỏ だ

Ví dụ

  1. 値(ね)段(だん)が高(たか)いものが、必(かなら)ずしもいいとは限(かぎ)らない。

    Đồ đắt tiền chưa chắc đã là đồ tốt.

Lưu ý

  • ※ 必(かなら)ずしも luôn đi với phủ định: ~とは限(かぎ)らない/~わけではない/~とは言(い)えない
  • ✗ Khác 必(かなら)ず (chắc chắn, dùng với khẳng định) → ✗ 必(かなら)ずしも合(ごう)格(かく)する
4

まるで~ようだ/まるで~みたいだ

Cứ như là ~, y như là ~ (ví von với một thứ khác, thực tế không phải vậy, みたいだ là văn nói)

Cấu trúcまるで + V/Aい thể thường, Aな + な, N + の + ようだ, みたいだ: Aな・N gắn trực tiếp

Ví dụ

  1. ①ようだ

    彼(かの)女(じょ)の部屋(へや)は広(ひろ)くて、まるでホテルのようだ。

    Phòng của cô ấy rộng rãi, y như khách sạn vậy.

  2. ②みたいだ

    今日(きょう)は暖(あたた)かくて、まるで春(はる)みたいだ。

    Hôm nay ấm áp, cứ như mùa xuân vậy.

  3. ③ようなN

    まるで夢(ゆめ)のような一(いち)日(にち)だった。

    Đó là một ngày cứ như trong mơ vậy.

Lưu ý

  • ✗ まるで chỉ dùng để ví von, không dùng để phỏng đoán → ✗ まるで雨(あめ)が降(ふ)るようだ (→ どうも雨(あめ)が降(ふ)るようだ)

Ghi chú:

Lưu trên trình duyệt này. Xem tất cả ở Sổ tay.