Từ vựng · Bài 78
36 mục · 36 từ, 0 câu và tên riêng
Từ mới (36)
- 1
体の調子が悪いTHỂ, ĐIỀU TỬ, ÁC
Cơ thể không khỏe, sức khỏe không tốt
- 2
体の具合が悪いTHỂ, CỤ HỢP, ÁC
Trong người không khỏe (= 体の調子が悪い)
- 3
めまいがする
Chóng mặt, hoa mắt
- 4
頭痛がするĐẦU THỐNG
Đau đầu, nhức đầu
- 5
胃が痛いVỊ, THỐNG
Đau dạ dày
- 6
腰が痛いYÊU, THỐNG
Đau lưng (vùng thắt lưng)
- 7
息が苦しいTỨC, KHỔ
Khó thở
- 8
鼻が詰まるTỊ, CẬT
Nghẹt mũi
- 9
鼻をかむTỊ
Xì mũi
- 10
吐き気がするTHỔ KHÍ
Buồn nôn
- 11
吐くTHỔ
Nôn, ói
- 12
気分が悪いKHÍ PHÂN, ÁC
Thấy khó chịu trong người
- 13
気持ちが悪いKHÍ TRÌ, ÁC
Khó chịu, buồn nôn (= 気分が悪い)
- 14
目がかゆいMỤC
Ngứa mắt
- 15
目をこするMỤC
Dụi mắt
- 16
目をかくMỤC
Gãi mắt
- 17
風邪を引いてつらいPHONG TÀ, DẪN
Bị cảm nên rất mệt, khó chịu
- 18
アレルギーがある
Bị dị ứng
- 19
お世話になりましたTHẾ THOẠI
Cảm ơn đã chăm sóc, giúp đỡ tôi (bệnh nhân nói)
- 20
お大事にĐẠI SỰ
Chúc mau khỏe (nói với người bệnh)
- 21
専門の医師にみてもらうCHUYÊN MÔN, Y SƯ
Được bác sĩ chuyên khoa khám
- 22
医師の診察を受けるY SƯ, CHẨN SÁT, THỤ
Được bác sĩ khám bệnh (診察: Khám bệnh)
- 23
歯医者にかかるXỈ Y GIẢ
Đi khám nha sĩ
- 24
インフルエンザにかかる
Bị cúm, mắc cúm
- 25
病気の症状BỆNH KHÍ, CHỨNG TRẠNG
Triệu chứng bệnh
- 26
注射をしてもらうCHÚ XẠ
Được tiêm
- 27
手術を受けるTHỦ THUẬT, THỤ
Được phẫu thuật, mổ
- 28
痛みをがまんするTHỐNG
Chịu đau, nhịn đau
- 29
花粉症になるHOA PHẤN CHỨNG
Bị dị ứng phấn hoa
- 30
うがいをする
Súc miệng, súc họng
- 31
けがを治すTRỊ
Chữa vết thương
- 32
手の傷THỦ, THƯƠNG
Vết thương ở tay
- 33
やけどをする
Bị bỏng
- 34
大したことがないĐẠI
Không có gì nghiêm trọng
- 35
ましになる
Đỡ hơn, khá hơn (so với trước)
- 36
[お]見舞いに行くKIẾN VŨ, HÀNH
Đi thăm người ốm