Bỏ qua, tới nội dung chính
Nihongo Mỗi Ngày
Nihongo Mỗi Ngày
Hiện furigana
Ga 78 · Tuyến N3Tuần 5 · Ngày 4

Từ vựng · Bài 78

36 mục · 36 từ, 0 câu và tên riêng

Flashcard Tập viết

Từ mới (36)

  1. 1

    体(からだ)の調(ちょう)子(し)が悪(わる)いTHỂ, ĐIỀU TỬ, ÁC

    Cơ thể không khỏe, sức khỏe không tốt

  2. 2

    体(からだ)の具(ぐ)合(あい)が悪(わる)いTHỂ, CỤ HỢP, ÁC

    Trong người không khỏe (= 体(からだ)の調(ちょう)子(し)が悪(わる)い)

  3. 3

    めまいがする

    Chóng mặt, hoa mắt

  4. 4

    頭(ず)痛(つう)がするĐẦU THỐNG

    Đau đầu, nhức đầu

  5. 5

    胃(い)が痛(いた)いVỊ, THỐNG

    Đau dạ dày

  6. 6

    腰(こし)が痛(いた)いYÊU, THỐNG

    Đau lưng (vùng thắt lưng)

  7. 7

    息(いき)が苦(くる)しいTỨC, KHỔ

    Khó thở

  8. 8

    鼻(はな)が詰(つ)まるTỊ, CẬT

    Nghẹt mũi

  9. 9

    鼻(はな)をかむTỊ

    Xì mũi

  10. 10

    吐(は)き気(け)がするTHỔ KHÍ

    Buồn nôn

  11. 11

    吐(は)くTHỔ

    Nôn, ói

  12. 12

    気(き)分(ぶん)が悪(わる)いKHÍ PHÂN, ÁC

    Thấy khó chịu trong người

  13. 13

    気(き)持(も)ちが悪(わる)いKHÍ TRÌ, ÁC

    Khó chịu, buồn nôn (= 気(き)分(ぶん)が悪(わる)い)

  14. 14

    目(め)がかゆいMỤC

    Ngứa mắt

  15. 15

    目(め)をこするMỤC

    Dụi mắt

  16. 16

    目(め)をかくMỤC

    Gãi mắt

  17. 17

    風邪(かぜ)を引(ひ)いてつらいPHONG TÀ, DẪN

    Bị cảm nên rất mệt, khó chịu

  18. 18

    アレルギーがある

    Bị dị ứng

  19. 19

    お世(せ)話(わ)になりましたTHẾ THOẠI

    Cảm ơn đã chăm sóc, giúp đỡ tôi (bệnh nhân nói)

  20. 20

    お大(だい)事(じ)にĐẠI SỰ

    Chúc mau khỏe (nói với người bệnh)

  21. 21

    専(せん)門(もん)の医(い)師(し)にみてもらうCHUYÊN MÔN, Y SƯ

    Được bác sĩ chuyên khoa khám

  22. 22

    医(い)師(し)の診(しん)察(さつ)を受(う)けるY SƯ, CHẨN SÁT, THỤ

    Được bác sĩ khám bệnh (診(しん)察(さつ): Khám bệnh)

  23. 23

    歯(は)医(い)者(しゃ)にかかるXỈ Y GIẢ

    Đi khám nha sĩ

  24. 24

    インフルエンザにかかる

    Bị cúm, mắc cúm

  25. 25

    病(びょう)気(き)の症(しょう)状(じょう)BỆNH KHÍ, CHỨNG TRẠNG

    Triệu chứng bệnh

  26. 26

    注(ちゅう)射(しゃ)をしてもらうCHÚ XẠ

    Được tiêm

  27. 27

    手(しゅ)術(じゅつ)を受(う)けるTHỦ THUẬT, THỤ

    Được phẫu thuật, mổ

  28. 28

    痛(いた)みをがまんするTHỐNG

    Chịu đau, nhịn đau

  29. 29

    花(か)粉(ふん)症(しょう)になるHOA PHẤN CHỨNG

    Bị dị ứng phấn hoa

  30. 30

    うがいをする

    Súc miệng, súc họng

  31. 31

    けがを治(なお)すTRỊ

    Chữa vết thương

  32. 32

    手(て)の傷(きず)THỦ, THƯƠNG

    Vết thương ở tay

  33. 33

    やけどをする

    Bị bỏng

  34. 34

    大(たい)したことがないĐẠI

    Không có gì nghiêm trọng

  35. 35

    ましになる

    Đỡ hơn, khá hơn (so với trước)

  36. 36

    [お]見(み)舞(ま)いに行(い)くKIẾN VŨ, HÀNH

    Đi thăm người ốm

Ghi chú:

Lưu trên trình duyệt này. Xem tất cả ở Sổ tay.