Từ vựng · Bài 77
36 mục · 36 từ, 0 câu và tên riêng
Từ mới (36)
- 1
賢いHIỀN
Thông minh, khôn ngoan
- 2
礼儀正しいLỄ NGHI CHÍNH
Lễ phép, lịch sự
- 3
正直なCHÍNH TRỰC
Thật thà, trung thực, ngay thẳng
- 4
正直に言うとCHÍNH TRỰC, NGÔN
Nói thật thì…, thành thật mà nói
- 5
素直なTỐ TRỰC
Ngoan ngoãn, dễ bảo, thật thà
- 6
純粋なTHUẦN TÚY
Trong sáng, thuần khiết
- 7
純粋な気持ちTHUẦN TÚY, KHÍ TRÌ
Tấm lòng trong sáng
- 8
かっこいい
Ngầu, bảnh, đẹp (phong cách)
- 9
かっこ悪いÁC
Không ngầu, trông xấu, mất mặt
- 10
勇気のあるDŨNG KHÍ
Có dũng khí, dũng cảm
- 11
ユーモアのある
Có khiếu hài hước
- 12
積極的なTÍCH CỰC ĐÍCH
Tích cực, chủ động
- 13
消極的なTIÊU CỰC ĐÍCH
Thụ động, thiếu chủ động
- 14
落ち着いているLẠC TRƯỚC
Điềm tĩnh, chín chắn
- 15
落ち着くLẠC TRƯỚC
Bình tĩnh lại, ổn định
- 16
大人しいĐẠI NHÂN
Hiền lành, trầm tính, ít nói
- 17
真面目なCHÂN DIỆN MỤC
Nghiêm túc, chăm chỉ, đứng đắn
- 18
のんきな
Vô tư, thong thả, vô lo vô nghĩ
- 19
ハンサムな
Đẹp trai
- 20
美人MỸ NHÂN
Người đẹp, mỹ nhân
- 21
スマートな
Thon thả, dáng gọn, thanh lịch
- 22
意地悪なÝ ĐỊA ÁC
Xấu tính, hay chơi xấu
- 23
意地悪をするÝ ĐỊA ÁC
Chơi xấu, cố tình làm khó người khác
- 24
うそをつく
Nói dối
- 25
うそつき
Kẻ nói dối, người hay nói dối
- 26
ずるい
Xảo quyệt, gian xảo, ăn gian
- 27
図々しいĐỒ ĐỒ
Trơ trẽn, mặt dày, không biết xấu hổ
- 28
しつこい
Dai dẳng, lằng nhằng, cố chấp
- 29
しつこい人NHÂN
Người lằng nhằng, dai dẳng
- 30
しつこく注意するCHÚ Ý
Nhắc nhở dai dẳng, nhắc đi nhắc lại
- 31
だらしない
Luộm thuộm, bừa bãi, cẩu thả
- 32
けちな
Keo kiệt, bủn xỉn
- 33
いいかげんな
Qua loa, tùy tiện, vô trách nhiệm
- 34
いいかげんなことを言うNGÔN
Nói linh tinh, nói vô trách nhiệm
- 35
無責任なVÔ TRÁCH NHIỆM
Vô trách nhiệm
- 36
いいかげんにしろ
Đủ rồi đấy!, thôi ngay đi! (khi bực mình)