Bỏ qua, tới nội dung chính
Nihongo Mỗi Ngày
Nihongo Mỗi Ngày
Hiện furigana
Ga 77 · Tuyến N3Tuần 5 · Ngày 3

Từ vựng · Bài 77

36 mục · 36 từ, 0 câu và tên riêng

Flashcard Tập viết

Từ mới (36)

  1. 1

    賢(かしこ)いHIỀN

    Thông minh, khôn ngoan

  2. 2

    礼(れい)儀(ぎ)正(ただ)しいLỄ NGHI CHÍNH

    Lễ phép, lịch sự

  3. 3

    正(しょう)直(じき)なCHÍNH TRỰC

    Thật thà, trung thực, ngay thẳng

  4. 4

    正(しょう)直(じき)に言(い)うとCHÍNH TRỰC, NGÔN

    Nói thật thì…, thành thật mà nói

  5. 5

    素(す)直(なお)なTỐ TRỰC

    Ngoan ngoãn, dễ bảo, thật thà

  6. 6

    純(じゅん)粋(すい)なTHUẦN TÚY

    Trong sáng, thuần khiết

  7. 7

    純(じゅん)粋(すい)な気(き)持(も)ちTHUẦN TÚY, KHÍ TRÌ

    Tấm lòng trong sáng

  8. 8

    かっこいい

    Ngầu, bảnh, đẹp (phong cách)

  9. 9

    かっこ悪(わる)いÁC

    Không ngầu, trông xấu, mất mặt

  10. 10

    勇(ゆう)気(き)のあるDŨNG KHÍ

    Có dũng khí, dũng cảm

  11. 11

    ユーモアのある

    Có khiếu hài hước

  12. 12

    積(せっ)極(きょく)的(てき)なTÍCH CỰC ĐÍCH

    Tích cực, chủ động

  13. 13

    消(しょう)極(きょく)的(てき)なTIÊU CỰC ĐÍCH

    Thụ động, thiếu chủ động

  14. 14

    落(お)ち着(つ)いているLẠC TRƯỚC

    Điềm tĩnh, chín chắn

  15. 15

    落(お)ち着(つ)くLẠC TRƯỚC

    Bình tĩnh lại, ổn định

  16. 16

    大人(おとな)しいĐẠI NHÂN

    Hiền lành, trầm tính, ít nói

  17. 17

    真面目(まじめ)なCHÂN DIỆN MỤC

    Nghiêm túc, chăm chỉ, đứng đắn

  18. 18

    のんきな

    Vô tư, thong thả, vô lo vô nghĩ

  19. 19

    ハンサムな

    Đẹp trai

  20. 20

    美(び)人(じん)MỸ NHÂN

    Người đẹp, mỹ nhân

  21. 21

    スマートな

    Thon thả, dáng gọn, thanh lịch

  22. 22

    意(い)地(じ)悪(わる)なÝ ĐỊA ÁC

    Xấu tính, hay chơi xấu

  23. 23

    意(い)地(じ)悪(わる)をするÝ ĐỊA ÁC

    Chơi xấu, cố tình làm khó người khác

  24. 24

    うそをつく

    Nói dối

  25. 25

    うそつき

    Kẻ nói dối, người hay nói dối

  26. 26

    ずるい

    Xảo quyệt, gian xảo, ăn gian

  27. 27

    図々(ずうずう)しいĐỒ ĐỒ

    Trơ trẽn, mặt dày, không biết xấu hổ

  28. 28

    しつこい

    Dai dẳng, lằng nhằng, cố chấp

  29. 29

    しつこい人(ひと)NHÂN

    Người lằng nhằng, dai dẳng

  30. 30

    しつこく注(ちゅう)意(い)するCHÚ Ý

    Nhắc nhở dai dẳng, nhắc đi nhắc lại

  31. 31

    だらしない

    Luộm thuộm, bừa bãi, cẩu thả

  32. 32

    けちな

    Keo kiệt, bủn xỉn

  33. 33

    いいかげんな

    Qua loa, tùy tiện, vô trách nhiệm

  34. 34

    いいかげんなことを言(い)うNGÔN

    Nói linh tinh, nói vô trách nhiệm

  35. 35

    無(む)責(せき)任(にん)なVÔ TRÁCH NHIỆM

    Vô trách nhiệm

  36. 36

    いいかげんにしろ

    Đủ rồi đấy!, thôi ngay đi! (khi bực mình)

Ghi chú:

Lưu trên trình duyệt này. Xem tất cả ở Sổ tay.