Bỏ qua, tới nội dung chính
Nihongo Mỗi Ngày
Nihongo Mỗi Ngày
Hiện furigana
Ga 76 · Tuyến N3Tuần 5 · Ngày 2

Từ vựng · Bài 76

26 mục · 21 từ, 5 câu và tên riêng

Flashcard Tập viết

Từ mới (26)

  1. 1

    お国(くに)はどちらですかQUỐC

    Anh/chị đến từ nước nào?

  2. 2

    お生(う)まれはどちらですかSINH

    Anh/chị sinh ra ở đâu?

  3. 3

    どちらのご出(しゅっ)身(しん)ですかXUẤT THÂN

    Anh/chị quê ở đâu? (出(しゅっ)身(しん): Xuất thân, quê quán)

  4. 4

    イギリス出(しゅっ)身(しん)ですXUẤT THÂN

    Tôi đến từ Anh (quê ở Anh)

  5. 5

    お住(す)まいはどちらですかTRÚ

    Anh/chị sống ở đâu?

  6. 6

    この近(ちか)くですCẬN

    Tôi sống ở gần đây

  7. 7

    先(せん)日(じつ)はありがとうございましたTIÊN NHẬT

    Cảm ơn anh/chị về chuyện hôm trước

  8. 8

    とんでもないです。こちらこそ

    Không có gì đâu ạ. Chính tôi mới phải cảm ơn

  9. 9

    どうぞお上(あ)がりくださいTHƯỢNG

    Mời anh/chị vào nhà

  10. 10

    おじゃまします

    Xin phép làm phiền (khi vào nhà người khác)

  11. 11

    こちらでおかけになってお待(ま)ちくださいĐÃI

    Xin mời ngồi đây đợi một chút

  12. 12

    お茶(ちゃ)をお持(も)ちしますTRÀ, TRÌ

    Tôi sẽ mang trà đến

  13. 13

    どうぞおかまいなく

    Xin đừng bận tâm, không cần khách sáo đâu ạ

  14. 14

    どうぞお召(め)し上(あ)がりくださいTRIỆU THƯỢNG

    Xin mời dùng (ăn, uống)

  15. 15

    では、遠(えん)慮(りょ)なくいただきますVIỄN LỰ

    Vậy tôi xin phép không khách sáo nữa (tôi xin dùng)

  16. 16

    ご無(ぶ)沙(さ)汰(た)していますVÔ SA THẢI

    Lâu rồi không liên lạc (gặp) anh/chị

  17. 17

    お元(げん)気(き)でいらっしゃいますかNGUYÊN KHÍ

    Anh/chị vẫn khỏe chứ ạ? (kính ngữ)

  18. 18

    ええ、おかげさまで

    Vâng, nhờ trời (tôi vẫn khỏe)

  19. 19

    田(た)中(なか)さんのご主(しゅ)人(じん)、亡(な)くなったそうですよĐIỀN TRUNG, CHỦ NHÂN, VONG

    Nghe nói chồng chị Tanaka mất rồi đấy (亡(な)くなる: Qua đời)

  20. 20

    そうですか。お気(き)の毒(どく)にKHÍ ĐỘC

    Vậy à. Thật đáng thương quá (lời chia buồn)

  21. 21

    お目(め)にかかるのを楽(たの)しみにしていますMỤC, LẠC

    Tôi rất mong được gặp anh/chị (お目(め)にかかる: Khiêm nhường ngữ của 会(あ)う)

  22. 22

    お先(さき)に失(しつ)礼(れい)しますTIÊN, THẤT LỄ

    Tôi xin phép về trước

  23. 23

    ご苦(く)労(ろう)さまKHỔ LAO

    Anh/chị vất vả rồi (cấp trên nói với cấp dưới)

  24. 24

    お疲(つか)れさまBÌ

    Anh/chị vất vả rồi

  25. 25

    お先(さき)にTIÊN

    Tôi về trước nhé (nói gọn, với đồng nghiệp ngang hàng hoặc cấp dưới)

  26. 26

    お疲(つか)れさまでしたBÌ

    Anh/chị đã vất vả rồi ạ (chào người về trước)

Ghi chú:

Lưu trên trình duyệt này. Xem tất cả ở Sổ tay.