Từ vựng · Bài 76
26 mục · 21 từ, 5 câu và tên riêng
Từ mới (26)
- 1
お国はどちらですかQUỐC
Anh/chị đến từ nước nào?
- 2
お生まれはどちらですかSINH
Anh/chị sinh ra ở đâu?
- 3
どちらのご出身ですかXUẤT THÂN
Anh/chị quê ở đâu? (出身: Xuất thân, quê quán)
- 4
イギリス出身ですXUẤT THÂN
Tôi đến từ Anh (quê ở Anh)
- 5
お住まいはどちらですかTRÚ
Anh/chị sống ở đâu?
- 6
この近くですCẬN
Tôi sống ở gần đây
- 7
先日はありがとうございましたTIÊN NHẬT
Cảm ơn anh/chị về chuyện hôm trước
- 8
とんでもないです。こちらこそ
Không có gì đâu ạ. Chính tôi mới phải cảm ơn
- 9
どうぞお上がりくださいTHƯỢNG
Mời anh/chị vào nhà
- 10
おじゃまします
Xin phép làm phiền (khi vào nhà người khác)
- 11
こちらでおかけになってお待ちくださいĐÃI
Xin mời ngồi đây đợi một chút
- 12
お茶をお持ちしますTRÀ, TRÌ
Tôi sẽ mang trà đến
- 13
どうぞおかまいなく
Xin đừng bận tâm, không cần khách sáo đâu ạ
- 14
どうぞお召し上がりくださいTRIỆU THƯỢNG
Xin mời dùng (ăn, uống)
- 15
では、遠慮なくいただきますVIỄN LỰ
Vậy tôi xin phép không khách sáo nữa (tôi xin dùng)
- 16
ご無沙汰していますVÔ SA THẢI
Lâu rồi không liên lạc (gặp) anh/chị
- 17
お元気でいらっしゃいますかNGUYÊN KHÍ
Anh/chị vẫn khỏe chứ ạ? (kính ngữ)
- 18
ええ、おかげさまで
Vâng, nhờ trời (tôi vẫn khỏe)
- 19
田中さんのご主人、亡くなったそうですよĐIỀN TRUNG, CHỦ NHÂN, VONG
Nghe nói chồng chị Tanaka mất rồi đấy (亡くなる: Qua đời)
- 20
そうですか。お気の毒にKHÍ ĐỘC
Vậy à. Thật đáng thương quá (lời chia buồn)
- 21
お目にかかるのを楽しみにしていますMỤC, LẠC
Tôi rất mong được gặp anh/chị (お目にかかる: Khiêm nhường ngữ của 会う)
- 22
お先に失礼しますTIÊN, THẤT LỄ
Tôi xin phép về trước
- 23
ご苦労さまKHỔ LAO
Anh/chị vất vả rồi (cấp trên nói với cấp dưới)
- 24
お疲れさまBÌ
Anh/chị vất vả rồi
- 25
お先にTIÊN
Tôi về trước nhé (nói gọn, với đồng nghiệp ngang hàng hoặc cấp dưới)
- 26
お疲れさまでしたBÌ
Anh/chị đã vất vả rồi ạ (chào người về trước)