Bỏ qua, tới nội dung chính
Nihongo Mỗi Ngày
Nihongo Mỗi Ngày
Hiện furigana
Ga 76 · Tuyến N3Tuần 5 · Ngày 2

Ngữ pháp · Bài 76

Flashcard
1

Vます+あげる/あがる

Làm xong, hoàn thành trọn vẹn (thường nói về việc tạo ra một sản phẩm, có bỏ công sức)

Cấu trúcVます + あげる/あがる

Ví dụ

  1. ①あげる (tha động từ): Ai đó làm xong

    一(ひと)晩(ばん)でレポートを書(か)き上(あ)げた。

    Tôi đã viết xong bản báo cáo chỉ trong một đêm.

  2. ②あがる (tự động từ): Cái gì đó đã xong

    ケーキがきれいに焼(や)き上(あ)がった。

    Bánh đã nướng xong, trông rất đẹp.

Lưu ý

  • ※ Hay gặp: 書(か)き上(あ)げる、仕(し)上(あ)げる、焼(や)き上(あ)がる、できあがる、炊(た)き上(あ)がる
  • ※ Khác Vます+きる: あげる nhấn mạnh đã có thành phẩm, きる nhấn mạnh làm hết sạch, đến cùng
2

Vます+きる/きれる

Làm hết, làm trọn đến cùng (không còn sót), hoặc ở trạng thái hoàn toàn, cực độ

Cấu trúcVます + きる(切(き)る), khả năng: Vます + きれる/きれない

Ví dụ

  1. ①Làm hết

    一(いち)日(にち)でこの小(しょう)説(せつ)を読(よ)み切(き)った。

    Tôi đã đọc hết cuốn tiểu thuyết này trong một ngày.

  2. ②きれない: Không thể làm hết (vì quá nhiều)

    料(りょう)理(り)が多(おお)すぎて、食(た)べきれない。

    Đồ ăn nhiều quá, ăn không hết.

  3. ③Hoàn toàn, cực độ

    仕(し)事(ごと)で疲(つか)れきって、すぐ寝(ね)てしまった。

    Làm việc mệt rã rời nên tôi lăn ra ngủ ngay.

3

Vます+かける/VますかけのN/Vますかけだ

Đang làm dở, làm được một phần rồi dừng lại, hoặc sắp sửa, suýt ~

Cấu trúcVます + かける/かけのN/かけだ

Ví dụ

  1. ①Làm dở

    読(よ)みかけの本(ほん)が机(つくえ)の上(うえ)に置(お)いてある。

    Trên bàn có cuốn sách đang đọc dở.

  2. ②かけだ

    このジュースは飲(の)みかけだから、捨(す)てないで。

    Cốc nước ép này tôi đang uống dở, đừng đổ đi nhé.

  3. ③Sắp, suýt (với động từ chỉ biến đổi: 死(し)ぬ、忘(わす)れる、消(き)える…)

    彼(かれ)の名(な)前(まえ)を忘(わす)れかけていた。

    Tôi suýt quên mất tên anh ấy.

Lưu ý

  • ※ 話(はな)しかける (bắt chuyện)、呼(よ)びかける (kêu gọi) là từ riêng, không mang nghĩa làm dở
4

Vます+たてのN/Vますたてだ

Vừa mới ~ xong, còn mới, còn tươi (nhấn mạnh trạng thái mới tinh, chỉ dùng với một số động từ: 焼(や)く、炊(た)く、揚(あ)げる、とれる、できる、塗(ぬ)る、生(う)まれる…)

Cấu trúcVます + たてのN/たてだ

Ví dụ

  1. ①たてのN

    炊(た)きたてのご飯(はん)は本(ほん)当(とう)においしい。

    Cơm mới nấu xong ăn ngon thật.

  2. ②たてだ

    このベンチは塗(ぬ)りたてだから、座(すわ)らないでね。

    Cái ghế băng này vừa mới sơn xong, đừng ngồi nhé.

Lưu ý

  • ✗ Không dùng tự do như Vたばかり → ✗ 食(た)べたてだ (→ さっき食(た)べたばかりだ。)

Ghi chú:

Lưu trên trình duyệt này. Xem tất cả ở Sổ tay.