Bỏ qua, tới nội dung chính
Nihongo Mỗi Ngày
Nihongo Mỗi Ngày
Hiện furigana
Ga 75 · Tuyến N3Tuần 5 · Ngày 1

Từ vựng · Bài 75

34 mục · 34 từ, 0 câu và tên riêng

Flashcard Tập viết

Từ mới (34)

  1. 1

    長(ちょう)男(なん)TRƯỞNG NAM

    Con trai cả, trưởng nam

  2. 2

    長(ちょう)女(じょ)TRƯỞNG NỮ

    Con gái cả, trưởng nữ

  3. 3

    次(じ)男(なん)THỨ NAM

    Con trai thứ hai

  4. 4

    次(じ)女(じょ)THỨ NỮ

    Con gái thứ hai

  5. 5

    三(さん)男(なん)TAM NAM

    Con trai thứ ba

  6. 6

    末(すえ)っ子(こ)MẠT TỬ

    Con út

  7. 7

    おじ

    Chú, bác (trai), cậu, dượng

  8. 8

    おば

    Cô, dì, bác (gái), thím, mợ

  9. 9

    職(しょく)場(ば)の同(どう)僚(りょう)CHỨC TRƯỜNG, ĐỒNG LIÊU

    Đồng nghiệp ở chỗ làm

  10. 10

    職(しょく)場(ば)の上(じょう)司(し)CHỨC TRƯỜNG, THƯỢNG TƯ

    Cấp trên ở chỗ làm, sếp

  11. 11

    部(ぶ)下(か)BỘ HẠ

    Cấp dưới

  12. 12

    先(せん)輩(ぱい)TIÊN BỐI

    Tiền bối, đàn anh, đàn chị (người vào công ty, trường trước)

  13. 13

    後(こう)輩(はい)HẬU BỐI

    Hậu bối, đàn em (người vào sau)

  14. 14

    部(ぶ)長(ちょう)BỘ TRƯỞNG

    Trưởng bộ phận (cấp trên của 課(か)長(ちょう))

  15. 15

    課(か)長(ちょう)KHÓA TRƯỞNG

    Trưởng phòng, trưởng ban

  16. 16

    大(だい)学(がく)生(せい)ĐẠI HỌC SINH

    Sinh viên đại học

  17. 17

    高(こう)校(こう)生(せい)CAO HIỆU SINH

    Học sinh cấp 3 (trung học phổ thông)

  18. 18

    中(ちゅう)学(がく)生(せい)TRUNG HỌC SINH

    Học sinh cấp 2 (trung học cơ sở)

  19. 19

    小(しょう)学(がく)生(せい)TIỂU HỌC SINH

    Học sinh cấp 1 (tiểu học)

  20. 20

    会(かい)社(しゃ)員(いん)HỘI XÃ VIÊN

    Nhân viên công ty

  21. 21

    サラリーマン

    Người làm công ăn lương, nhân viên văn phòng

  22. 22

    主(しゅ)婦(ふ)CHỦ PHỤ

    Bà nội trợ

  23. 23

    教(きょう)師(し)GIÁO SƯ

    Giáo viên

  24. 24

    6(ろく)人(にん)兄(きょう)弟(だい)の末(すえ)っ子(こ)NHÂN HUYNH ĐỆ, MẠT TỬ

    Con út trong nhà 6 anh chị em

  25. 25

    3(さん)人(にん)姉(し)妹(まい)の一(いち)番(ばん)上(うえ)NHÂN TỶ MUỘI, NHẤT PHIÊN THƯỢNG

    Chị cả trong nhà 3 chị em gái

  26. 26

    親(しん)類(るい)THÂN LOẠI

    Họ hàng (= 親(しん)戚(せき))

  27. 27

    親(しん)戚(せき)THÂN THÍCH

    Họ hàng, bà con

  28. 28

    孫(まご)TÔN

    Cháu (con của con mình)

  29. 29

    おい

    Cháu trai (con của anh chị em mình)

  30. 30

    めい

    Cháu gái (con của anh chị em mình)

  31. 31

    いとこ

    Anh chị em họ

  32. 32

    一(ひと)人(り)っ子(こ)NHẤT NHÂN TỬ

    Con một

  33. 33

    一(ひと)人(り)息子(むすこ)NHẤT NHÂN TỨC TỬ

    Con trai một (con trai duy nhất)

  34. 34

    一(ひと)人(り)娘(むすめ)NHẤT NHÂN NƯƠNG

    Con gái một (con gái duy nhất)

Ghi chú:

Lưu trên trình duyệt này. Xem tất cả ở Sổ tay.