Từ vựng · Bài 75
34 mục · 34 từ, 0 câu và tên riêng
Từ mới (34)
- 1
長男TRƯỞNG NAM
Con trai cả, trưởng nam
- 2
長女TRƯỞNG NỮ
Con gái cả, trưởng nữ
- 3
次男THỨ NAM
Con trai thứ hai
- 4
次女THỨ NỮ
Con gái thứ hai
- 5
三男TAM NAM
Con trai thứ ba
- 6
末っ子MẠT TỬ
Con út
- 7
おじ
Chú, bác (trai), cậu, dượng
- 8
おば
Cô, dì, bác (gái), thím, mợ
- 9
職場の同僚CHỨC TRƯỜNG, ĐỒNG LIÊU
Đồng nghiệp ở chỗ làm
- 10
職場の上司CHỨC TRƯỜNG, THƯỢNG TƯ
Cấp trên ở chỗ làm, sếp
- 11
部下BỘ HẠ
Cấp dưới
- 12
先輩TIÊN BỐI
Tiền bối, đàn anh, đàn chị (người vào công ty, trường trước)
- 13
後輩HẬU BỐI
Hậu bối, đàn em (người vào sau)
- 14
部長BỘ TRƯỞNG
Trưởng bộ phận (cấp trên của 課長)
- 15
課長KHÓA TRƯỞNG
Trưởng phòng, trưởng ban
- 16
大学生ĐẠI HỌC SINH
Sinh viên đại học
- 17
高校生CAO HIỆU SINH
Học sinh cấp 3 (trung học phổ thông)
- 18
中学生TRUNG HỌC SINH
Học sinh cấp 2 (trung học cơ sở)
- 19
小学生TIỂU HỌC SINH
Học sinh cấp 1 (tiểu học)
- 20
会社員HỘI XÃ VIÊN
Nhân viên công ty
- 21
サラリーマン
Người làm công ăn lương, nhân viên văn phòng
- 22
主婦CHỦ PHỤ
Bà nội trợ
- 23
教師GIÁO SƯ
Giáo viên
- 24
6人兄弟の末っ子NHÂN HUYNH ĐỆ, MẠT TỬ
Con út trong nhà 6 anh chị em
- 25
3人姉妹の一番上NHÂN TỶ MUỘI, NHẤT PHIÊN THƯỢNG
Chị cả trong nhà 3 chị em gái
- 26
親類THÂN LOẠI
Họ hàng (= 親戚)
- 27
親戚THÂN THÍCH
Họ hàng, bà con
- 28
孫TÔN
Cháu (con của con mình)
- 29
おい
Cháu trai (con của anh chị em mình)
- 30
めい
Cháu gái (con của anh chị em mình)
- 31
いとこ
Anh chị em họ
- 32
一人っ子NHẤT NHÂN TỬ
Con một
- 33
一人息子NHẤT NHÂN TỨC TỬ
Con trai một (con trai duy nhất)
- 34
一人娘NHẤT NHÂN NƯƠNG
Con gái một (con gái duy nhất)