Ga 75 · Tuyến N3Tuần 5 · Ngày 1
Cấu trúcN1 + はもちろん、N2 + も
Ví dụ
彼は英語はもちろん、中国語も話せる。
Anh ấy tiếng Anh thì khỏi phải nói, đến tiếng Trung cũng nói được.
Lưu ý
- ※ N có thể kèm trợ từ → この歌は日本ではもちろん、海外でも人気がある。
Cấu trúcV/Aい thể thường, Aな + な, N + ~
Ví dụ
①ばかりか: Thường kèm ngạc nhiên, mức độ tăng lên
彼は宿題を忘れたばかりか、教科書も持ってこなかった。
Cậu ta không chỉ quên làm bài tập mà còn chẳng mang cả sách giáo khoa.
②ばかりでなく: Trung tính, ≈ だけでなく
この店は料理ばかりでなく、サービスもいい。
Quán này không chỉ món ăn ngon mà phục vụ cũng tốt.
Lưu ý
- ✗ ばかりか không dùng khi vế sau là mệnh lệnh, lời khuyên → 勉強ばかりでなく、運動もしなさい。(✗ 勉強ばかりか)
Cấu trúcN + ~, Vる + の + ~
Ví dụ
去年に比べて、今年の冬は暖かい。
So với năm ngoái, mùa đông năm nay ấm hơn.
Lưu ý
- ※ Với động từ thêm の → バスで行くのに比べて、電車で行くほうがずっと速い。
Cấu trúcN + に対して, N + に対するN, nghĩa ②: Thể thường + のに対して, Aな・N + なのに対して
Ví dụ
①Đối với, hướng tới
お客様に対して、失礼なことを言ってはいけない。
Không được nói những lời thất lễ với khách hàng.
②Trái lại, ngược với
兄は背が高いのに対して、弟は低い。
Anh trai thì cao, trái lại em trai thì thấp.
③に対するN
環境問題に対する関心が高まっている。
Sự quan tâm đối với vấn đề môi trường ngày càng tăng.
Lưu ý
- ✗ Khác にとって (đứng trên lập trường của ~) → 私にとって大切な人 (✗ 私に対して大切な人)