Bỏ qua, tới nội dung chính
Nihongo Mỗi Ngày
Nihongo Mỗi Ngày
Hiện furigana
Ga 74 · Tuyến N3Tuần 4 · Ngày 6

Từ vựng · Bài 74

26 mục · 26 từ, 0 câu và tên riêng

Flashcard Tập viết

Từ mới (26)

  1. 1

    メールを受(じゅ)信(しん)するTHỤ TÍN

    Nhận email

  2. 2

    メールを送(そう)信(しん)するTỐNG TÍN

    Gửi email

  3. 3

    メールを返(へん)信(しん)するPHẢN TÍN

    Trả lời email

  4. 4

    メールを転(てん)送(そう)するCHUYỂN TỐNG

    Chuyển tiếp email

  5. 5

    メールを新(しん)規(き)作(さく)成(せい)するTÂN QUY TÁC THÀNH

    Soạn email mới (新(しん)規(き): Mới)

  6. 6

    メールをまとめて送(おく)るTỐNG

    Gửi gộp email một lần

  7. 7

    メールを整(せい)理(り)するCHỈNH LÝ

    Sắp xếp, phân loại email

  8. 8

    メールをチェックする

    Kiểm tra email

  9. 9

    文(も)字(じ)を入(にゅう)力(りょく)するVĂN TỰ, NHẬP LỰC

    Nhập chữ, gõ chữ

  10. 10

    文(も)字(じ)をローマ字(じ)で入(にゅう)力(りょく)するVĂN TỰ, TỰ, NHẬP LỰC

    Gõ chữ bằng Romaji

  11. 11

    文(も)字(じ)を漢(かん)字(じ)に変(へん)換(かん)するVĂN TỰ, HÁN TỰ, BIẾN HOÁN

    Chuyển chữ sang Kanji

  12. 12

    挿(そう)入(にゅう)するSÁP NHẬP

    Chèn vào

  13. 13

    文(も)字(じ)を挿(そう)入(にゅう)するVĂN TỰ, SÁP NHẬP

    Chèn chữ

  14. 14

    削(さく)除(じょ)するTƯỚC TRỪ

    Xóa

  15. 15

    文(も)字(じ)を削(さく)除(じょ)するVĂN TỰ, TƯỚC TRỪ

    Xóa chữ

  16. 16

    あて先(さき)TIÊN

    Người nhận, địa chỉ nhận

  17. 17

    差(さし)出(だし)人(にん)SAI XUẤT NHÂN

    Người gửi

  18. 18

    件(けん)名(めい)KIỆN DANH

    Tiêu đề (email), chủ đề

  19. 19

    メールのやり取(と)りをするTHỦ

    Trao đổi email qua lại

  20. 20

    写(しゃ)真(しん)を添(てん)付(ぷ)するTẢ CHÂN, THIÊM PHÓ

    Đính kèm ảnh

  21. 21

    改(かい)行(ぎょう)するCẢI HÀNG

    Xuống dòng

  22. 22

    送(そう)信(しん)者(しゃ)の[メール]アドレスTỐNG TÍN GIẢ

    Địa chỉ email của người gửi

  23. 23

    登(とう)録(ろく)するĐĂNG LỤC

    Đăng ký, lưu lại

  24. 24

    送(そう)信(しん)者(しゃ)の[メール]アドレスを登(とう)録(ろく)するTỐNG TÍN GIẢ, ĐĂNG LỤC

    Lưu địa chỉ email của người gửi (vào danh bạ)

  25. 25

    アドレス帳(ちょう)TRƯỚNG

    Sổ địa chỉ, danh bạ

  26. 26

    送(そう)信(しん)が完(かん)了(りょう)するTỐNG TÍN, HOÀN LIỄU

    Gửi xong, hoàn tất việc gửi

Ghi chú:

Lưu trên trình duyệt này. Xem tất cả ở Sổ tay.