Từ vựng · Bài 73
25 mục · 25 từ, 0 câu và tên riêng
Từ mới (25)
- 1
ノートパソコン
Máy tính xách tay, laptop
- 2
キーボード
Bàn phím
- 3
デスクトップ[パソコン]
Máy tính để bàn
- 4
マウス
Chuột (máy tính)
- 5
初めてパソコンをさわるSƠ
Lần đầu chạm vào (dùng) máy tính
- 6
初心者SƠ TÂM GIẢ
Người mới bắt đầu
- 7
入門講座を受けるNHẬP MÔN GIẢNG TỌA, THỤ
Tham gia khóa học nhập môn (講座: Khóa học)
- 8
パソコンに慣れるQUÁN
Quen với máy tính
- 9
新製品TÂN CHẾ PHẨM
Sản phẩm mới (vừa ra mắt)
- 10
新品TÂN PHẨM
Hàng mới (chưa qua sử dụng)
- 11
中古TRUNG CỔ
Đồ cũ, hàng đã qua sử dụng
- 12
画面を見るHỌA DIỆN, KIẾN
Nhìn màn hình
- 13
ソフト[ウエア]をインストールする
Cài đặt phần mềm
- 14
スタートボタンをクリックする
Nhấp chuột vào nút Start
- 15
ファイルを開くKHAI
Mở tệp (file)
- 16
ファイルを閉じるBẾ
Đóng tệp (file)
- 17
年賀状を作るNIÊN HẠ TRẠNG, TÁC
Làm thiệp chúc Tết (年賀状: Thiệp mừng năm mới)
- 18
[インター]ネットにつなぐ
Kết nối Internet
- 19
世界中とつながるTHẾ GIỚI TRUNG
Kết nối với khắp thế giới
- 20
情報を得るTÌNH BÁO, ĐẮC
Có được thông tin, thu thập thông tin
- 21
オークションに参加するTHAM GIA
Tham gia đấu giá (trên mạng)
- 22
オークションに品物を出すPHẨM VẬT, XUẤT
Đưa hàng lên sàn đấu giá
- 23
出品するXUẤT PHẨM
Đăng bán (trên sàn đấu giá), gửi hiện vật đi trưng bày (triển lãm)
- 24
ホームページを作るTÁC
Làm trang web
- 25
ブログを始めるTHỦY
Bắt đầu viết blog