Bỏ qua, tới nội dung chính
Nihongo Mỗi Ngày
Nihongo Mỗi Ngày
Hiện furigana
Ga 73 · Tuyến N3Tuần 4 · Ngày 5

Từ vựng · Bài 73

25 mục · 25 từ, 0 câu và tên riêng

Flashcard Tập viết

Từ mới (25)

  1. 1

    ノートパソコン

    Máy tính xách tay, laptop

  2. 2

    キーボード

    Bàn phím

  3. 3

    デスクトップ[パソコン]

    Máy tính để bàn

  4. 4

    マウス

    Chuột (máy tính)

  5. 5

    初(はじ)めてパソコンをさわるSƠ

    Lần đầu chạm vào (dùng) máy tính

  6. 6

    初(しょ)心(しん)者(しゃ)SƠ TÂM GIẢ

    Người mới bắt đầu

  7. 7

    入(にゅう)門(もん)講(こう)座(ざ)を受(う)けるNHẬP MÔN GIẢNG TỌA, THỤ

    Tham gia khóa học nhập môn (講(こう)座(ざ): Khóa học)

  8. 8

    パソコンに慣(な)れるQUÁN

    Quen với máy tính

  9. 9

    新(しん)製(せい)品(ひん)TÂN CHẾ PHẨM

    Sản phẩm mới (vừa ra mắt)

  10. 10

    新(しん)品(ぴん)TÂN PHẨM

    Hàng mới (chưa qua sử dụng)

  11. 11

    中(ちゅう)古(こ)TRUNG CỔ

    Đồ cũ, hàng đã qua sử dụng

  12. 12

    画(が)面(めん)を見(み)るHỌA DIỆN, KIẾN

    Nhìn màn hình

  13. 13

    ソフト[ウエア]をインストールする

    Cài đặt phần mềm

  14. 14

    スタートボタンをクリックする

    Nhấp chuột vào nút Start

  15. 15

    ファイルを開(ひら)くKHAI

    Mở tệp (file)

  16. 16

    ファイルを閉(と)じるBẾ

    Đóng tệp (file)

  17. 17

    年(ねん)賀(が)状(じょう)を作(つく)るNIÊN HẠ TRẠNG, TÁC

    Làm thiệp chúc Tết (年(ねん)賀(が)状(じょう): Thiệp mừng năm mới)

  18. 18

    [インター]ネットにつなぐ

    Kết nối Internet

  19. 19

    世(せ)界(かい)中(じゅう)とつながるTHẾ GIỚI TRUNG

    Kết nối với khắp thế giới

  20. 20

    情(じょう)報(ほう)を得(え)るTÌNH BÁO, ĐẮC

    Có được thông tin, thu thập thông tin

  21. 21

    オークションに参(さん)加(か)するTHAM GIA

    Tham gia đấu giá (trên mạng)

  22. 22

    オークションに品(しな)物(もの)を出(だ)すPHẨM VẬT, XUẤT

    Đưa hàng lên sàn đấu giá

  23. 23

    出(しゅっ)品(ぴん)するXUẤT PHẨM

    Đăng bán (trên sàn đấu giá), gửi hiện vật đi trưng bày (triển lãm)

  24. 24

    ホームページを作(つく)るTÁC

    Làm trang web

  25. 25

    ブログを始(はじ)めるTHỦY

    Bắt đầu viết blog

Ghi chú:

Lưu trên trình duyệt này. Xem tất cả ở Sổ tay.