Bỏ qua, tới nội dung chính
Nihongo Mỗi Ngày
Nihongo Mỗi Ngày
Hiện furigana
Ga 72 · Tuyến N3Tuần 4 · Ngày 4

Từ vựng · Bài 72

36 mục · 36 từ, 0 câu và tên riêng

Flashcard Tập viết

Từ mới (36)

  1. 1

    レストランでバイト

    Làm thêm ở nhà hàng (バイト = アルバイト)

  2. 2

    アルバイト

    Việc làm thêm, làm bán thời gian (= バイト)

  3. 3

    工(こう)場(じょう)でパートCÔNG TRƯỜNG

    Làm bán thời gian ở nhà máy (パート: Việc bán thời gian)

  4. 4

    コンビニの店(てん)員(いん)ĐIẾM VIÊN

    Nhân viên cửa hàng tiện lợi

  5. 5

    英(えい)会(かい)話(わ)講(こう)師(し)ANH HỘI THOẠI GIẢNG SƯ

    Giáo viên dạy hội thoại tiếng Anh

  6. 6

    翻(ほん)訳(やく)の仕(し)事(ごと)PHIÊN DỊCH, SĨ SỰ

    Công việc biên dịch (dịch viết)

  7. 7

    翻(ほん)訳(やく)するPHIÊN DỊCH

    Biên dịch, dịch (văn bản)

  8. 8

    通(つう)訳(やく)の仕(し)事(ごと)THÔNG DỊCH, SĨ SỰ

    Công việc thông dịch (dịch nói)

  9. 9

    通(つう)訳(やく)するTHÔNG DỊCH

    Thông dịch, phiên dịch (dịch nói)

  10. 10

    事(じ)務(む)の手(て)伝(つだ)いSỰ VỤ, THỦ TRUYỀN

    Phụ việc văn phòng, trợ lý hành chính

  11. 11

    ホームヘルパー

    Người giúp việc chăm sóc tại nhà (người già, người bệnh)

  12. 12

    仕(し)事(ごと)を探(さが)すSĨ SỰ, THÁM

    Tìm việc

  13. 13

    履(り)歴(れき)書(しょ)を書(か)くLÝ LỊCH THƯ, THƯ

    Viết sơ yếu lý lịch

  14. 14

    面(めん)接(せつ)をするDIỆN TIẾP

    Phỏng vấn

  15. 15

    ホテルの従(じゅう)業(ぎょう)員(いん)TÙNG NGHIỆP VIÊN

    Nhân viên khách sạn

  16. 16

    仕(し)事(ごと)仲(なか)間(ま)SĨ SỰ TRỌNG GIAN

    Đồng nghiệp, bạn cùng làm

  17. 17

    給(きゅう)料(りょう)CẤP LIỆU

    Tiền lương

  18. 18

    時(じ)給(きゅう)1200(せんにひゃく)円(えん)THỜI CẤP, VIÊN

    Lương theo giờ 1200 yên

  19. 19

    ボーナス

    Tiền thưởng

  20. 20

    交(こう)通(つう)費(ひ)が出(で)るGIAO THÔNG PHÍ, XUẤT

    Được trả tiền đi lại (phụ cấp đi lại)

  21. 21

    通(つう)勤(きん)時(じ)間(かん)THÔNG CẦN THỜI GIAN

    Thời gian đi làm (đi từ nhà tới chỗ làm)

  22. 22

    勤(きん)務(む)時(じ)間(かん)CẦN VỤ THỜI GIAN

    Thời gian làm việc, giờ làm

  23. 23

    やとう

    Thuê (người làm), tuyển dụng

  24. 24

    やとわれる

    Được thuê, được tuyển dụng

  25. 25

    きつい仕(し)事(ごと)SĨ SỰ

    Công việc vất vả, nặng nhọc (= つらい仕(し)事(ごと))

  26. 26

    つらい仕(し)事(ごと)SĨ SỰ

    Công việc cực khổ, vất vả

  27. 27

    お金(かね)をかせぐKIM

    Kiếm tiền

  28. 28

    お金(かね)をもうけるKIM

    Kiếm lời, kiếm được tiền

  29. 29

    お金(かね)がもうかるKIM

    Có lời, sinh lãi

  30. 30

    仕(し)事(ごと)を済(す)ませるSĨ SỰ, TẾ

    Làm xong việc (= 仕(し)事(ごと)を済(す)ます)

  31. 31

    仕(し)事(ごと)を済(す)ますSĨ SỰ, TẾ

    Làm xong việc, hoàn tất công việc

  32. 32

    仕(し)事(ごと)をなまけるSĨ SỰ

    Lười làm việc, chểnh mảng công việc

  33. 33

    怠(なま)け者(もの)ĐÃI GIẢ

    Kẻ lười biếng

  34. 34

    働(はたら)き者(もの)ĐỘNG GIẢ

    Người chăm chỉ, siêng năng

  35. 35

    首(くび)になるTHỦ

    Bị đuổi việc, bị sa thải

  36. 36

    やめさせられる

    Bị cho thôi việc, bị buộc nghỉ việc

Ghi chú:

Lưu trên trình duyệt này. Xem tất cả ở Sổ tay.