Bỏ qua, tới nội dung chính
Nihongo Mỗi Ngày
Nihongo Mỗi Ngày
Hiện furigana
Ga 72 · Tuyến N3Tuần 4 · Ngày 4

Ngữ pháp · Bài 72

Flashcard
1

Vることはない

Không cần phải ~ (khuyên, an ủi người nghe rằng việc đó không cần thiết)

Cấu trúcVる + ことはない

Ví dụ

  1. 簡(かん)単(たん)な手(しゅ)術(じゅつ)だから、心(しん)配(ぱい)することはないよ。

    Chỉ là ca mổ đơn giản thôi, không cần phải lo đâu.

Lưu ý

  • ※ Khác Vたことがない (chưa từng ~) và ~ないことはない (không phải là không).
2

~ということだ

Nghe nói ~ (truyền đạt lại thông tin), hoặc tức là, có nghĩa là ~ (giải thích, rút ra kết luận)

Cấu trúcThể thường + ということだ

Ví dụ

  1. ①Nghe nói

    ニュースによると、来(らい)月(げつ)から電(でん)気(き)代(だい)が上(あ)がるということだ。

    Theo tin tức thì nghe nói từ tháng sau tiền điện sẽ tăng.

  2. ②Tức là

    「明日(あした)は用(よう)事(じ)があって…」「じゃあ、パーティーには来(こ)られないということですね。」

    "Mai mình có chút việc bận…" "Vậy tức là bạn không đến dự tiệc được nhỉ."

3

Vることだ/Vないことだ

Nên ~ / không nên ~ (lời khuyên, chỉ ra cách tốt nhất, thường từ người trên hoặc người có kinh nghiệm)

Cấu trúcVる/Vない + ことだ

Ví dụ

  1. ①Vる

    上(じょう)手(ず)になりたければ、毎(まい)日(にち)練(れん)習(しゅう)することだ。

    Muốn giỏi thì nên luyện tập mỗi ngày.

  2. ②Vない

    風邪(かぜ)のときは、無(む)理(り)をしないことだ。

    Khi bị cảm thì đừng nên cố quá sức.

Lưu ý

  • ✗ Không dùng để khuyên người trên (dễ thất lễ).
4

どんなに/どれだけ/どれほど~ことか

~ biết bao, ~ biết chừng nào (cảm thán, nhấn mạnh cảm xúc mạnh của người nói, không phải câu hỏi)

Cấu trúcどんなに/どれだけ/どれほど + thể thường (Aな: ~な/~だった) + ことか

Ví dụ

  1. ①Aい

    合(ごう)格(かく)の知(し)らせを聞(き)いて、どんなにうれしかったことか。

    Nghe tin thi đỗ, tôi đã vui biết chừng nào!

  2. ②V

    あなたからの連(れん)絡(らく)を、どれだけ待(ま)っていたことか。

    Tôi đã mong tin anh biết bao!

Ghi chú:

Lưu trên trình duyệt này. Xem tất cả ở Sổ tay.