Bỏ qua, tới nội dung chính
Nihongo Mỗi Ngày
Nihongo Mỗi Ngày
Hiện furigana
Ga 71 · Tuyến N3Tuần 4 · Ngày 3

Từ vựng · Bài 71

32 mục · 32 từ, 0 câu và tên riêng

Flashcard Tập viết

Từ mới (32)

  1. 1

    記(き)入(にゅう)するKÝ NHẬP

    Điền vào, ghi vào (phiếu, ô trả lời…)

  2. 2

    見(み)直(なお)すKIẾN TRỰC

    Xem lại, kiểm tra lại

  3. 3

    見(み)直(なお)しKIẾN TRỰC

    Sự xem lại, kiểm tra lại (danh từ)

  4. 4

    間(ま)違(ちが)うGIAN VI

    Sai, nhầm (答(こた)えが間(ま)違(ちが)っている: Đáp án sai)

  5. 5

    間(ま)違(ちが)えるGIAN VI

    Làm sai, nhầm lẫn (答(こた)えを間(ま)違(ちが)える)

  6. 6

    書(か)き直(なお)すTHƯ TRỰC

    Viết lại, sửa lại (bài viết)

  7. 7

    レポートをまとめる

    Tổng hợp nội dung thành bài báo cáo

  8. 8

    まとめる

    Tổng hợp, gom lại, tóm tắt

  9. 9

    仕(し)上(あ)げるSĨ THƯỢNG

    Hoàn thành, làm xong (仕(し)上(あ)がる: Được hoàn thành)

  10. 10

    提(てい)出(しゅつ)するĐỀ XUẤT

    Nộp (báo cáo, bài…)

  11. 11

    担(たん)当(とう)の先(せん)生(せい)ĐẢM ĐƯƠNG, TIÊN SINH

    Giáo viên phụ trách

  12. 12

    先(せん)生(せい)に教(おそ)わるTIÊN SINH, GIÁO

    Được thầy cô dạy, học từ thầy cô

  13. 13

    何(なん)度(ど)もくり返(かえ)すHÀ ĐỘ, PHẢN

    Lặp đi lặp lại nhiều lần

  14. 14

    くり返(かえ)しPHẢN

    Sự lặp lại (danh từ)

  15. 15

    暗(あん)記(き)するÁM KÝ

    Học thuộc lòng, ghi nhớ

  16. 16

    試(し)験(けん)で問(と)われるTHÍ NGHIỆM, VẤN

    Được hỏi đến trong kỳ thi

  17. 17

    問(と)いVẤN

    Câu hỏi (問(と)1, 問(と)2…)

  18. 18

    落(お)ち着(つ)いて考(かんが)えるLẠC TRƯỚC, KHẢO

    Bình tĩnh suy nghĩ

  19. 19

    聞(き)き直(なお)すVĂN TRỰC

    Hỏi lại, nghe lại

  20. 20

    言(い)い直(なお)すNGÔN TRỰC

    Nói lại (cho đúng)

  21. 21

    聞(き)き取(と)るVĂN THỦ

    Nghe hiểu, nghe ra được

  22. 22

    聞(き)き取(と)りVĂN THỦ

    Sự nghe hiểu, bài nghe (danh từ)

  23. 23

    書(か)き取(と)るTHƯ THỦ

    Chép lại (điều nghe được), ghi lại

  24. 24

    書(か)き取(と)りTHƯ THỦ

    Viết chính tả (danh từ)

  25. 25

    ついている

    Gặp may, may mắn

  26. 26

    ついていない

    Không may, xui xẻo

  27. 27

    試(し)験(けん)が済(す)むTHÍ NGHIỆM, TẾ

    Thi xong, kỳ thi kết thúc

  28. 28

    試(し)験(けん)の結(けっ)果(か)THÍ NGHIỆM, KẾT QUẢ

    Kết quả thi

  29. 29

    カンニングする

    Quay cóp, gian lận trong thi

  30. 30

    レポートの下(した)書(が)きをするHẠ THƯ

    Viết nháp bài báo cáo

  31. 31

    清(せい)書(しょ)するTHANH THƯ

    Chép lại cho sạch đẹp (viết bản sạch)

  32. 32

    提(てい)出(しゅつ)期(き)限(げん)を守(まも)るĐỀ XUẤT KỲ HẠN, THỦ

    Giữ đúng hạn nộp

Ghi chú:

Lưu trên trình duyệt này. Xem tất cả ở Sổ tay.