Bỏ qua, tới nội dung chính
Nihongo Mỗi Ngày
Nihongo Mỗi Ngày
Hiện furigana
Ga 71 · Tuyến N3Tuần 4 · Ngày 3

Ngữ pháp · Bài 71

Flashcard
1

~くらい/~ぐらい/~ほど

Đến mức ~ (dùng ví dụ, so sánh cụ thể để diễn tả mức độ của trạng thái)

Cấu trúcVる/Vない/Aい/Aな/N + くらい/ぐらい/ほど

Ví dụ

  1. ①Vる

    今日(きょう)は涙(なみだ)が出(で)るほど笑(わら)った。

    Hôm nay tôi cười đến chảy cả nước mắt.

  2. ②Vない

    疲(つか)れて、もう一(いっ)歩(ぽ)も歩(ある)けないくらいだ。

    Tôi mệt đến mức không lê nổi thêm bước nào nữa.

  3. ③Aい

    夜(よる)の学(がっ)校(こう)は怖(こわ)いくらい静(しず)かだった。

    Trường học ban đêm yên tĩnh đến mức đáng sợ.

Lưu ý

  • ※ ほど nhấn mạnh mức độ cao, くらい còn dùng để coi nhẹ (chỉ cỡ ~ thôi) → それくらい自(じ)分(ぶん)でやりなさい。
2

~ば~ほど/~ほど

Càng ~ càng… (vế trước tăng thì vế sau cũng thay đổi theo)

Cấu trúcVば + Vる + ほど/Aければ + Aい + ほど/Aなら + Aな + ほど, dạng ngắn: Vる/Aい + ほど

Ví dụ

  1. ①V

    日(に)本(ほん)語(ご)は勉(べん)強(きょう)すれば勉(べん)強(きょう)するほど、おもしろくなる。

    Tiếng Nhật càng học càng thấy thú vị.

  2. ②Aい

    野(や)菜(さい)は新(あたら)しければ新(あたら)しいほど、おいしい。

    Rau càng tươi càng ngon.

  3. ③~ほど (bỏ ば)

    考(かんが)えるほど、わからなくなる。

    Càng nghĩ càng thấy rối.

3

N1くらいN2はいない・ない/N1ほどN2はいない・ない

Không có ai, cái gì ~ bằng N1 (N1 là nhất, so sánh nhất bằng câu phủ định, thể hiện cảm xúc người nói)

Cấu trúcN1 + くらい/ほど + N2 + はいない (người, con vật)/はない (đồ vật, sự việc)

Ví dụ

  1. ①いない (người)

    田(た)中(なか)さんほど親(しん)切(せつ)な人(ひと)はいない。

    Không có ai tốt bụng bằng anh Tanaka.

  2. ②ない (sự vật)

    家(か)族(ぞく)と過(す)ごす時(じ)間(かん)ほど大(たい)切(せつ)なものはない。

    Không có gì quý bằng thời gian ở bên gia đình.

Ghi chú:

Lưu trên trình duyệt này. Xem tất cả ở Sổ tay.