Bỏ qua, tới nội dung chính
Nihongo Mỗi Ngày
Nihongo Mỗi Ngày
Hiện furigana
Ga 70 · Tuyến N3Tuần 4 · Ngày 2

Từ vựng · Bài 70

42 mục · 42 từ, 0 câu và tên riêng

Flashcard Tập viết

Từ mới (42)

  1. 1

    学(がく)部(ぶ)HỌC BỘ

    Khoa (trong trường đại học)

  2. 2

    受(じゅ)験(けん)するTHỤ NGHIỆM

    Dự thi (thi vào trường)

  3. 3

    文(ぶん)学(がく)部(ぶ)VĂN HỌC BỘ

    Khoa văn học

  4. 4

    経(けい)済(ざい)学(がく)部(ぶ)KINH TẾ HỌC BỘ

    Khoa kinh tế

  5. 5

    法(ほう)学(がく)部(ぶ)PHÁP HỌC BỘ

    Khoa luật

  6. 6

    理(り)工(こう)学(がく)部(ぶ)LÝ CÔNG HỌC BỘ

    Khoa khoa học và kỹ thuật

  7. 7

    医(い)学(がく)部(ぶ)Y HỌC BỘ

    Khoa y

  8. 8

    学(がっ)科(か)HỌC KHOA

    Ngành học, bộ môn (trong khoa)

  9. 9

    専(せん)攻(こう)するCHUYÊN CÔNG

    Học chuyên ngành, chuyên về (~を専(せん)攻(こう)する)

  10. 10

    経(けい)済(ざい)学(がく)KINH TẾ HỌC

    Kinh tế học

  11. 11

    政(せい)治(じ)学(がく)CHÍNH TRỊ HỌC

    Chính trị học

  12. 12

    心(しん)理(り)学(がく)TÂM LÝ HỌC

    Tâm lý học

  13. 13

    言(げん)語(ご)学(がく)NGÔN NGỮ HỌC

    Ngôn ngữ học

  14. 14

    物(ぶつ)理(り)学(がく)VẬT LÝ HỌC

    Vật lý học

  15. 15

    ゼミ

    Lớp chuyên đề, seminar (học nhóm nhỏ với giáo sư)

  16. 16

    単(たん)位(い)をとるĐƠN VỊ

    Lấy được tín chỉ, qua môn

  17. 17

    講(こう)義(ぎ)GIẢNG NGHĨA

    Bài giảng, giờ giảng (ở đại học)

  18. 18

    補(ほ)習(しゅう)BỔ TẬP

    Học phụ đạo, học thêm (ngoài giờ)

  19. 19

    補(ほ)講(こう)BỔ GIẢNG

    Buổi giảng bù

  20. 20

    進(しん)学(がく)を希(き)望(ぼう)するTIẾN HỌC, HI VỌNG

    Mong muốn học lên (bậc cao hơn)

  21. 21

    大(だい)学(がく)進(しん)学(がく)ĐẠI HỌC TIẾN HỌC

    Học lên đại học

  22. 22

    合(ごう)格(かく)発(はっ)表(ぴょう)を見(み)に行(い)くHỢP CÁCH PHÁT BIỂU, KIẾN, HÀNH

    Đi xem công bố kết quả thi đỗ

  23. 23

    不(ふ)合(ごう)格(かく)になるBẤT HỢP CÁCH

    Thi trượt, không đỗ

  24. 24

    落(お)ちるLẠC

    Thi trượt, thi rớt (= 不(ふ)合(ごう)格(かく)になる)

  25. 25

    受(う)かるTHỤ

    Thi đỗ, thi đậu (= 合(ごう)格(かく)する)

  26. 26

    合(ごう)格(かく)するHỢP CÁCH

    Thi đỗ, thi đậu

  27. 27

    授(じゅ)業(ぎょう)料(りょう)THỤ NGHIỆP LIỆU

    Học phí (= 学(がく)費(ひ))

  28. 28

    学(がく)費(ひ)を払(はら)うHỌC PHÍ, PHẤT

    Đóng học phí

  29. 29

    奨(しょう)学(がく)金(きん)をもらうTƯỞNG HỌC KIM

    Nhận học bổng

  30. 30

    大(だい)学(がく)教(きょう)授(じゅ)ĐẠI HỌC GIÁO THỤ

    Giáo sư đại học

  31. 31

    学(がく)者(しゃ)HỌC GIẢ

    Học giả, nhà nghiên cứu

  32. 32

    学(がく)士(し)号(ごう)HỌC SĨ HIỆU

    Bằng cử nhân, học vị cử nhân

  33. 33

    講(こう)義(ぎ)に間(ま)に合(あ)うGIẢNG NGHĨA, GIAN HỢP

    Kịp giờ học (bài giảng)

  34. 34

    講(こう)義(ぎ)に遅(おく)れるGIẢNG NGHĨA, TRÌ

    Trễ giờ học (bài giảng)

  35. 35

    講(こう)義(ぎ)に遅(ち)刻(こく)するGIẢNG NGHĨA, TRÌ KHẮC

    Đến muộn giờ học (bài giảng)

  36. 36

    成(せい)績(せき)がいいTHÀNH TÍCH

    Thành tích học tập tốt, điểm cao

  37. 37

    成(せい)績(せき)が悪(わる)いTHÀNH TÍCH, ÁC

    Thành tích học tập kém, điểm thấp

  38. 38

    授(じゅ)業(ぎょう)中(ちゅう)に居(い)眠(ねむ)りをするTHỤ NGHIỆP TRUNG, CƯ MIÊN

    Ngủ gật trong giờ học

  39. 39

    授(じゅ)業(ぎょう)をサボるTHỤ NGHIỆP

    Trốn học, cúp tiết

  40. 40

    単(たん)位(い)を落(お)とすĐƠN VỊ, LẠC

    Trượt môn, không lấy được tín chỉ (↔ 単(たん)位(い)をとる)

  41. 41

    休(きゅう)学(がく)するHƯU HỌC

    Tạm nghỉ học, bảo lưu

  42. 42

    留(りゅう)学(がく)するLƯU HỌC

    Du học

Ghi chú:

Lưu trên trình duyệt này. Xem tất cả ở Sổ tay.