Bỏ qua, tới nội dung chính
Nihongo Mỗi Ngày
Nihongo Mỗi Ngày
Hiện furigana
Ga 70 · Tuyến N3Tuần 4 · Ngày 2

Ngữ pháp · Bài 70

Flashcard
1

~おかげで/~おかげだ

Nhờ có ~ mà (nguyên nhân dẫn đến kết quả tốt, thể hiện lòng biết ơn)

Cấu trúcVる/Vた/Aい/Aな/Nの + おかげで/おかげだ

Ví dụ

  1. ①おかげで

    先(せん)生(せい)のおかげで、試(し)験(けん)に合(ごう)格(かく)できました。

    Nhờ có thầy mà em đã thi đỗ.

  2. ②おかげだ

    元(げん)気(き)になったのは、この薬(くすり)のおかげだ。

    Khỏe lại được là nhờ thuốc này.

Lưu ý

  • ※ Dùng với kết quả xấu là nói mỉa → 君(きみ)が遅(おく)れたおかげで、電(でん)車(しゃ)に乗(の)り遅(おく)れたよ。
2

~せいで/~せいか/~せいだ

Tại ~, do ~ mà (nguyên nhân gây ra kết quả xấu, mang ý đổ lỗi)

Cấu trúcVる/Vた/Aい/Aな/Nの + せいで/せいか/せいだ

Ví dụ

  1. ①せいで

    寝(ね)不(ぶ)足(そく)のせいで、授(じゅ)業(ぎょう)中(ちゅう)に眠(ねむ)くなった。

    Tại thiếu ngủ nên trong giờ học tôi buồn ngủ díp cả mắt.

  2. ②せいか: Có lẽ tại ~ (không chắc chắn)

    年(とし)のせいか、最(さい)近(きん)疲(つか)れやすい。

    Có lẽ tại tuổi tác nên dạo này tôi dễ mệt.

  3. ③せいだ

    試(し)合(あい)に負(ま)けたのは、私(わたし)のせいだ。

    Thua trận là tại tôi.

Lưu ý

  • ※ おかげで: Kết quả tốt (biết ơn), せいで: Kết quả xấu (đổ lỗi).
3

~かわりに

Thay vì, thay cho ~, hoặc bù lại, đổi lại ~

Cấu trúcVる/Nの + かわりに, nghĩa bù lại: Vる/Vた/Aい/Aな + かわりに

Ví dụ

  1. ①Thay vì

    今日(きょう)は外(がい)食(しょく)するかわりに、家(いえ)でカレーを作(つく)った。

    Hôm nay thay vì ăn ngoài, tôi nấu cà ri ở nhà.

  2. ②Thay mặt người khác (Nの)

    部(ぶ)長(ちょう)のかわりに、私(わたし)が会(かい)議(ぎ)に出(で)ます。

    Tôi sẽ dự họp thay trưởng phòng.

  3. ③Bù lại, đổi lại

    この部屋(へや)は駅(えき)から遠(とお)いかわりに、家(や)賃(ちん)が安(やす)い。

    Căn phòng này xa ga, nhưng bù lại tiền thuê rẻ.

Lưu ý

  • ※ Đầu câu: そのかわり (đổi lại) → 手(て)伝(つだ)うよ。そのかわり、お昼(ひる)をおごってね。
4

Nにかわって/Nにかわり

Thay cho N, thay mặt N (làm việc mà lẽ ra N làm, hoặc cái mới thay thế cái cũ, にかわり trang trọng hơn)

Cấu trúcN + にかわって/にかわり

Ví dụ

  1. ①Thay mặt người khác

    社(しゃ)長(ちょう)にかわって、私(わたし)がごあいさつ申(もう)し上(あ)げます。

    Thay mặt giám đốc, tôi xin được gửi lời chào đến quý vị.

  2. ②Cái mới thay cái cũ

    最(さい)近(きん)は手(て)紙(がみ)にかわって、メールがよく使(つか)われている。

    Dạo này email được dùng nhiều thay cho thư tay.

Lưu ý

  • ※ Gần nghĩa Nのかわりに nhưng trang trọng hơn, hay dùng trong phát biểu, tin tức.

Ghi chú:

Lưu trên trình duyệt này. Xem tất cả ở Sổ tay.