Từ vựng · Bài 69
44 mục · 44 từ, 0 câu và tên riêng
Từ mới (44)
- 1
科目KHOA MỤC
Môn học
- 2
教科GIÁO KHOA
Môn học (trong chương trình ở trường) (= 科目)
- 3
得意なĐẮC Ý
Giỏi, sở trường
- 4
苦手なKHỔ THỦ
Kém, không giỏi, không thích
- 5
国語QUỐC NGỮ
Môn quốc ngữ (môn tiếng Nhật ở trường)
- 6
算数TOÁN SỐ
Môn toán (bậc tiểu học)
- 7
理科LÝ KHOA
Môn khoa học tự nhiên
- 8
社会XÃ HỘI
Môn xã hội
- 9
体育THỂ DỤC
Môn thể dục
- 10
~に入学するNHẬP HỌC
Nhập học vào (trường) ~
- 11
私立高校TƯ LẬP CAO HIỆU
Trường cấp 3 tư thục
- 12
公立高校CÔNG LẬP CAO HIỆU
Trường cấp 3 công lập
- 13
国立大学QUỐC LẬP ĐẠI HỌC
Trường đại học quốc lập (do nhà nước lập)
- 14
[お]弁当BIỆN ĐƯƠNG
Cơm hộp
- 15
給食CẤP THỰC
Bữa ăn (trưa) do trường cung cấp
- 16
時間割THỜI GIAN CÁT
Thời khóa biểu
- 17
入学式NHẬP HỌC THỨC
Lễ nhập học
- 18
卒業式TỐT NGHIỆP THỨC
Lễ tốt nghiệp
- 19
出席するXUẤT TỊCH
Có mặt, tham dự (buổi học, cuộc họp…)
- 20
欠席するKHIẾM TỊCH
Vắng mặt, nghỉ (buổi học, cuộc họp…)
- 21
バスで通学するTHÔNG HỌC
Đi học bằng xe buýt
- 22
通勤するTHÔNG CẦN
Đi làm (đi lại giữa nhà và chỗ làm)
- 23
1/2/3学期HỌC KỲ
Học kỳ 1/2/3
- 24
今学期KIM HỌC KỲ
Học kỳ này
- 25
前期TIỀN KỲ
Kỳ đầu, học kỳ 1 (nửa đầu năm học)
- 26
後期HẬU KỲ
Kỳ sau, học kỳ 2 (nửa sau năm học)
- 27
同じ学年ĐỒNG, HỌC NIÊN
Cùng khối lớp, cùng năm học
- 28
自習するTỰ TẬP
Tự học, tự ôn bài
- 29
えんぴつをけずる
Gọt bút chì
- 30
物差しVẬT SAI
Thước kẻ, thước đo (= 定規)
- 31
定規で測るĐỊNH QUY, TRẮC
Đo bằng thước kẻ
- 32
合計を出すHỢP KẾ, XUẤT
Tính tổng
- 33
計算KẾ TOÁN
Tính toán, phép tính
- 34
足すTÚC
Cộng (thêm vào)
- 35
足し算TÚC TOÁN
Phép cộng (= プラス)
- 36
プラス
Cộng, dấu cộng (= 足し算)
- 37
引き算DẪN TOÁN
Phép trừ (= マイナス)
- 38
マイナス
Trừ, dấu trừ (= 引き算)
- 39
引くDẪN
Trừ (đi)
- 40
かけ算TOÁN
Phép nhân
- 41
かける
Nhân (với)
- 42
割り算CÁT TOÁN
Phép chia
- 43
割るCÁT
Chia (cho)
- 44
イコール
Bằng, dấu bằng