Bỏ qua, tới nội dung chính
Nihongo Mỗi Ngày
Nihongo Mỗi Ngày
Hiện furigana
Ga 67 · Tuyến N3Tuần 3 · Ngày 5

Từ vựng · Bài 67

35 mục · 35 từ, 0 câu và tên riêng

Flashcard Tập viết

Từ mới (35)

  1. 1

    宴(えん)会(かい)を開(ひら)くYẾN HỘI, KHAI

    Mở tiệc, tổ chức tiệc

  2. 2

    飲(の)み会(かい)ẨM HỘI

    Buổi nhậu, tiệc rượu

  3. 3

    送(そう)別(べつ)会(かい)TỐNG BIỆT HỘI

    Tiệc chia tay, tiệc tiễn biệt

  4. 4

    歓(かん)迎(げい)会(かい)HOAN NGHÊNH HỘI

    Tiệc chào mừng, tiệc đón người mới

  5. 5

    飲(の)み放(ほう)題(だい)ẨM PHÓNG ĐỀ

    Uống thoải mái không giới hạn (trả trọn gói)

  6. 6

    食(た)べ放(ほう)題(だい)THỰC PHÓNG ĐỀ

    Ăn thoải mái không giới hạn, buffet

  7. 7

    [お]酒(さけ)を注(つ)ぐTỬU, CHÚ

    Rót rượu (vào ly, chén)

  8. 8

    [お]湯(ゆ)を注(そそ)ぐTHANG, CHÚ

    Rót nước nóng (vào…)

  9. 9

    乾(かん)杯(ぱい)するCAN BÔI

    Cạn ly, nâng ly chúc mừng

  10. 10

    盛(も)り上(あ)がるTHỊNH THƯỢNG

    Sôi nổi, náo nhiệt lên (bữa tiệc…), nhô lên

  11. 11

    土(つち)が盛(も)り上(あ)がるTHỔ, THỊNH THƯỢNG

    Đất nhô lên, đất gồ lên

  12. 12

    ビールの泡(あわ)PHAO

    Bọt bia

  13. 13

    あふれる

    Tràn ra, tràn đầy

  14. 14

    こぼす

    Làm đổ, làm tràn (nước…)

  15. 15

    こぼれる

    Bị đổ, tràn ra (nước…)

  16. 16

    ビールを一(いっ)気(き)に飲(の)むNHẤT KHÍ, ẨM

    Uống cạn bia một hơi

  17. 17

    ウイスキーの水(みず)割(わ)りTHỦY CÁT

    Rượu whisky pha nước (水(みず)割(わ)り: Pha loãng với nước)

  18. 18

    [お]つまみのチーズ

    Phô mai để nhắm (おつまみ: Đồ nhắm)

  19. 19

    [お]酒(さけ)に酔(よ)うTỬU, TÚY

    Say rượu

  20. 20

    よっぱらう

    Say khướt, say xỉn

  21. 21

    あばれる

    Quậy phá, làm loạn

  22. 22

    にぎやかな

    Náo nhiệt, nhộn nhịp

  23. 23

    やかましい

    Ầm ĩ, ồn ào (gây khó chịu)

  24. 24

    さわがしい

    Ồn ào, huyên náo

  25. 25

    さわぐ

    Làm ồn, làm ầm ĩ

  26. 26

    そうぞうしい

    Ồn ào, náo động

  27. 27

    たばこの煙(けむり)YÊN

    Khói thuốc lá

  28. 28

    煙(けむ)いYÊN

    Đầy khói, cay mắt vì khói

  29. 29

    煙(けむ)たいYÊN

    Ngạt khói, đầy khói (= 煙(けむ)い)

  30. 30

    グラスを割(わ)るCÁT

    Làm vỡ ly (thủy tinh)

  31. 31

    グラスが割(わ)れるCÁT

    Ly bị vỡ

  32. 32

    ビールびんを倒(たお)すĐẢO

    Làm đổ chai bia

  33. 33

    ビールびんが倒(たお)れるĐẢO

    Chai bia bị đổ

  34. 34

    ほかの客(きゃく)に迷(めい)惑(わく)をかけるKHÁCH, MÊ HOẶC

    Làm phiền những khách khác

  35. 35

    迷(めい)惑(わく)がかかるMÊ HOẶC

    Bị làm phiền, bị gây phiền hà

Ghi chú:

Lưu trên trình duyệt này. Xem tất cả ở Sổ tay.