Từ vựng · Bài 67
35 mục · 35 từ, 0 câu và tên riêng
Từ mới (35)
- 1
宴会を開くYẾN HỘI, KHAI
Mở tiệc, tổ chức tiệc
- 2
飲み会ẨM HỘI
Buổi nhậu, tiệc rượu
- 3
送別会TỐNG BIỆT HỘI
Tiệc chia tay, tiệc tiễn biệt
- 4
歓迎会HOAN NGHÊNH HỘI
Tiệc chào mừng, tiệc đón người mới
- 5
飲み放題ẨM PHÓNG ĐỀ
Uống thoải mái không giới hạn (trả trọn gói)
- 6
食べ放題THỰC PHÓNG ĐỀ
Ăn thoải mái không giới hạn, buffet
- 7
[お]酒を注ぐTỬU, CHÚ
Rót rượu (vào ly, chén)
- 8
[お]湯を注ぐTHANG, CHÚ
Rót nước nóng (vào…)
- 9
乾杯するCAN BÔI
Cạn ly, nâng ly chúc mừng
- 10
盛り上がるTHỊNH THƯỢNG
Sôi nổi, náo nhiệt lên (bữa tiệc…), nhô lên
- 11
土が盛り上がるTHỔ, THỊNH THƯỢNG
Đất nhô lên, đất gồ lên
- 12
ビールの泡PHAO
Bọt bia
- 13
あふれる
Tràn ra, tràn đầy
- 14
こぼす
Làm đổ, làm tràn (nước…)
- 15
こぼれる
Bị đổ, tràn ra (nước…)
- 16
ビールを一気に飲むNHẤT KHÍ, ẨM
Uống cạn bia một hơi
- 17
ウイスキーの水割りTHỦY CÁT
Rượu whisky pha nước (水割り: Pha loãng với nước)
- 18
[お]つまみのチーズ
Phô mai để nhắm (おつまみ: Đồ nhắm)
- 19
[お]酒に酔うTỬU, TÚY
Say rượu
- 20
よっぱらう
Say khướt, say xỉn
- 21
あばれる
Quậy phá, làm loạn
- 22
にぎやかな
Náo nhiệt, nhộn nhịp
- 23
やかましい
Ầm ĩ, ồn ào (gây khó chịu)
- 24
さわがしい
Ồn ào, huyên náo
- 25
さわぐ
Làm ồn, làm ầm ĩ
- 26
そうぞうしい
Ồn ào, náo động
- 27
たばこの煙YÊN
Khói thuốc lá
- 28
煙いYÊN
Đầy khói, cay mắt vì khói
- 29
煙たいYÊN
Ngạt khói, đầy khói (= 煙い)
- 30
グラスを割るCÁT
Làm vỡ ly (thủy tinh)
- 31
グラスが割れるCÁT
Ly bị vỡ
- 32
ビールびんを倒すĐẢO
Làm đổ chai bia
- 33
ビールびんが倒れるĐẢO
Chai bia bị đổ
- 34
ほかの客に迷惑をかけるKHÁCH, MÊ HOẶC
Làm phiền những khách khác
- 35
迷惑がかかるMÊ HOẶC
Bị làm phiền, bị gây phiền hà