Bỏ qua, tới nội dung chính
Nihongo Mỗi Ngày
Nihongo Mỗi Ngày
Hiện furigana
Ga 66 · Tuyến N3Tuần 3 · Ngày 4

Từ vựng · Bài 66

34 mục · 34 từ, 0 câu và tên riêng

Flashcard Tập viết

Từ mới (34)

  1. 1

    家(か)族(ぞく)そろってGIA TỘC

    Cả gia đình cùng nhau (= 家(か)族(ぞく)全(ぜん)員(いん)で)

  2. 2

    子(こ)どもを連(つ)れるTỬ, LIÊN

    Dẫn con nhỏ theo, đưa trẻ con đi cùng

  3. 3

    子(こ)ども連(づ)れTỬ LIÊN

    Có trẻ con đi cùng, dẫn theo con nhỏ (danh từ)

  4. 4

    腹(はら)がへるPHÚC

    Đói bụng (腹(はら) = おなか)

  5. 5

    外(がい)食(しょく)をするNGOẠI THỰC

    Ăn ngoài (ở nhà hàng, quán ăn)

  6. 6

    お昼(ひる)を食(た)べるTRÚ, THỰC

    Ăn trưa (= 昼(ちゅう)食(しょく)をとる)

  7. 7

    昼(ちゅう)食(しょく)をとるTRÚ THỰC

    Ăn trưa (cách nói trang trọng)

  8. 8

    ランチ

    Bữa trưa, suất ăn trưa (ở nhà hàng)

  9. 9

    雰(ふん)囲(い)気(き)のいい店(みせ)PHÂN VI KHÍ, ĐIẾM

    Quán có không khí dễ chịu (雰(ふん)囲(い)気(き): Bầu không khí)

  10. 10

    列(れつ)に並(なら)ぶLIỆT, TỊNH

    Xếp hàng

  11. 11

    満(まん)席(せき)MÃN TỊCH

    Hết chỗ, kín chỗ

  12. 12

    すいている

    Vắng, ít người (quán đang vắng khách)

  13. 13

    行(ぎょう)列(れつ)ができるHÀNG LIỆT

    Có hàng dài người xếp hàng

  14. 14

    禁(きん)煙(えん)席(せき)CẤM YÊN TỊCH

    Ghế (khu vực) cấm hút thuốc

  15. 15

    喫(きつ)煙(えん)席(せき)KHIẾT YÊN TỊCH

    Ghế (khu vực) được hút thuốc

  16. 16

    ウエートレスにおすすめを聞(き)くVĂN

    Hỏi nữ phục vụ món nên gọi (おすすめ: Món được giới thiệu)

  17. 17

    量(りょう)が多(おお)いLƯỢNG, ĐA

    Lượng (thức ăn) nhiều

  18. 18

    量(りょう)が少(すく)ないLƯỢNG, THIỂU

    Lượng (thức ăn) ít

  19. 19

    注(ちゅう)文(もん)が決(き)まるCHÚ VĂN, QUYẾT

    Đã chọn xong món định gọi

  20. 20

    注(ちゅう)文(もん)するCHÚ VĂN

    Gọi món, đặt hàng

  21. 21

    注(ちゅう)文(もん)を取(と)るCHÚ VĂN, THỦ

    Ghi món, nhận order (phía nhân viên)

  22. 22

    注(ちゅう)文(もん)を受(う)けるCHÚ VĂN, THỤ

    Nhận đơn gọi món, nhận đơn đặt hàng

  23. 23

    デザートを追(つい)加(か)するTRUY GIA

    Gọi thêm món tráng miệng

  24. 24

    コーヒーのおかわり

    Rót thêm cà phê, cốc cà phê thêm (おかわり: Thêm bát/cốc nữa)

  25. 25

    無(む)料(りょう)VÔ LIỆU

    Miễn phí (= ただ)

  26. 26

    ただ

    Miễn phí, không mất tiền (= 無(む)料(りょう))

  27. 27

    食(しょっ)器(き)を下(さ)げるTHỰC KHÍ, HẠ

    Dọn bát đĩa (sau khi ăn xong)

  28. 28

    もったいない

    Lãng phí, phí phạm, tiếc của

  29. 29

    何(なん)名(めい)様(さま)ですかHÀ DANH DẠNG

    Quý khách đi mấy người ạ?

  30. 30

    二(ふた)人(り)ですNHỊ NHÂN

    Hai người ạ

  31. 31

    申(もう)し訳(わけ)ありませんTHÂN DỊCH

    Thành thật xin lỗi (cách nói lịch sự)

  32. 32

    もう少(しょう)々(しょう)お待(ま)ちくださいTHIỂU THIỂU, ĐÃI

    Xin vui lòng đợi thêm một chút

  33. 33

    お待(ま)たせいたしましたĐÃI

    Xin lỗi đã để quý khách phải chờ

  34. 34

    お待(ま)ちどおさまĐÃI

    Xin lỗi đã để anh/chị phải chờ (thân mật hơn)

Ghi chú:

Lưu trên trình duyệt này. Xem tất cả ở Sổ tay.