Bỏ qua, tới nội dung chính
Nihongo Mỗi Ngày
Nihongo Mỗi Ngày
Hiện furigana
Ga 66 · Tuyến N3Tuần 3 · Ngày 4

Ngữ pháp · Bài 66

Flashcard
1

~ついでに

Nhân tiện ~ thì làm luôn việc khác (vế trước là việc chính, vế sau là việc phụ làm thêm nhân cơ hội đó)

Cấu trúcVる/Vた/Nの + ついでに

Ví dụ

  1. ①Vる

    コンビニに行(い)くついでに、牛(ぎゅう)乳(にゅう)を買(か)ってきてくれる?

    Nhân tiện ra cửa hàng tiện lợi, mua giúp mình ít sữa được không?

  2. ②Vた

    図(と)書(しょ)館(かん)に行(い)ったついでに、駅(えき)前(まえ)の本(ほん)屋(や)にも寄(よ)った。

    Nhân tiện đi thư viện, tôi ghé qua cả hiệu sách trước ga.

  3. ③Nの

    散(さん)歩(ぽ)のついでに、パンを買(か)ってきた。

    Nhân tiện đi dạo, tôi mua bánh mì về.

2

~たびに

Mỗi lần ~ thì (lần nào cũng)… (vế sau là việc lặp lại, thói quen hoặc cảm xúc)

Cấu trúcVる/Nの + たびに

Ví dụ

  1. ①Vる

    この歌(うた)を聞(き)くたびに、高(こう)校(こう)時(じ)代(だい)を思(おも)い出(だ)す。

    Mỗi lần nghe bài hát này, tôi lại nhớ về thời cấp ba.

  2. ②Nの

    父(ちち)は出(しゅっ)張(ちょう)のたびに、お土産(みやげ)を買(か)ってきてくれる。

    Lần nào đi công tác bố cũng mua quà về cho chúng tôi.

Lưu ý

  • ✗ Không dùng Vた + たびに: 会(あ)ったたびに → 会(あ)うたびに.
3

Vたとたん(に)

Vừa mới ~ xong thì ngay lập tức… (vế sau là sự việc bất ngờ, không phải hành động có chủ ý của người nói)

Cấu trúcVた + とたん(に)

Ví dụ

  1. 家(いえ)を出(で)たとたんに、雨(あめ)が降(ふ)り出(だ)した。

    Vừa bước ra khỏi nhà thì trời đổ mưa.

Lưu ý

  • ✗ Vế sau không dùng ý chí, mệnh lệnh: 家(いえ)に帰(かえ)ったとたん、宿(しゅく)題(だい)をしよう → 帰(かえ)ったらすぐ、宿(しゅく)題(だい)をしよう.
4

~最(さい)中(ちゅう)に/~最(さい)中(ちゅう)だ

Đúng vào lúc đang ~ (đang giữa chừng một việc thì có việc khác xen vào, thường gây trở ngại)

Cấu trúcVている/Nの + 最(さい)中(ちゅう)に/最(さい)中(ちゅう)だ

Ví dụ

  1. ①最(さい)中(ちゅう)に

    会(かい)議(ぎ)の最(さい)中(ちゅう)に、携(けい)帯(たい)電(でん)話(わ)が鳴(な)った。

    Đúng lúc đang họp thì điện thoại di động đổ chuông.

  2. ②最(さい)中(ちゅう)だ: Đang dở việc

    今(いま)、晩(ばん)ご飯(はん)を作(つく)っている最(さい)中(ちゅう)だから、あとで電(でん)話(わ)するね。

    Giờ mình đang dở tay nấu cơm tối, lát nữa mình gọi lại nhé.

Lưu ý

  • ※ Nhấn mạnh hơn ~ているときに/~中(ちゅう)に: Đúng ngay giữa lúc việc đó đang diễn ra.

Ghi chú:

Lưu trên trình duyệt này. Xem tất cả ở Sổ tay.