Bỏ qua, tới nội dung chính
Nihongo Mỗi Ngày
Nihongo Mỗi Ngày
Hiện furigana
Ga 65 · Tuyến N3Tuần 3 · Ngày 3

Từ vựng · Bài 65

38 mục · 38 từ, 0 câu và tên riêng

Flashcard Tập viết

Từ mới (38)

  1. 1

    そでなし

    Áo không tay, áo sát nách

  2. 2

    無(む)地(じ)VÔ ĐỊA

    Trơn (không có hoa văn)

  3. 3

    柄(がら)BÍNH

    Họa tiết, hoa văn (= 模(も)様(よう))

  4. 4

    模(も)様(よう)MÔ DẠNG

    Hoa văn, họa tiết

  5. 5

    半(はん)そでBÁN

    Áo ngắn tay

  6. 6

    しま

    Kẻ sọc (họa tiết)

  7. 7

    長(なが)そでTRƯỜNG

    Áo dài tay

  8. 8

    水(みず)玉(たま)THỦY NGỌC

    Chấm bi (họa tiết)

  9. 9

    花(はな)柄(がら)HOA BÍNH

    Họa tiết hoa

  10. 10

    似(に)合(あ)うTỰ HỢP

    Hợp (với ai), trông hợp

  11. 11

    気(き)に入(い)るKHÍ, NHẬP

    Thích, ưng ý

  12. 12

    お気(き)に入(い)りKHÍ NHẬP

    Thứ ưa thích, đồ yêu thích

  13. 13

    好(この)むHẢO

    Thích, ưa chuộng

  14. 14

    好(この)みHẢO

    Sở thích, gu

  15. 15

    目(め)立(だ)つ色(いろ)MỤC LẬP, SẮC

    Màu nổi bật

  16. 16

    派(は)手(で)なPHÁI THỦ

    Sặc sỡ, lòe loẹt

  17. 17

    地(じ)味(み)なĐỊA VỊ

    Giản dị, mộc mạc (không nổi bật)

  18. 18

    人(にん)気(き)のあるデザインNHÂN KHÍ

    Thiết kế được ưa chuộng

  19. 19

    はやっている

    Đang thịnh hành, đang là mốt

  20. 20

    はやり

    Mốt, sự thịnh hành (= 流(りゅう)行(こう))

  21. 21

    流(りゅう)行(こう)LƯU HÀNH

    Sự thịnh hành, trào lưu, mốt

  22. 22

    サイズを確(たし)かめるXÁC

    Kiểm tra cỡ (size) (= サイズを確(かく)認(にん)する)

  23. 23

    サイズを確(かく)認(にん)するXÁC NHẬN

    Kiểm tra cỡ (size)

  24. 24

    サイズが合(あ)うHỢP

    Vừa cỡ

  25. 25

    ゆるい

    Rộng, lỏng

  26. 26

    きつい

    Chật

  27. 27

    品(しな)物(もの)をかごに入(い)れるPHẨM VẬT, NHẬP

    Cho hàng vào giỏ

  28. 28

    セールで買(か)うMÃI

    Mua đồ giảm giá (= バーゲンで買(か)う)

  29. 29

    バーゲンで買(か)うMÃI

    Mua đồ trong đợt giảm giá

  30. 30

    デパートの特(とく)売(ばい)品(ひん)ĐẶC MẠI PHẨM

    Hàng bán hạ giá đặc biệt ở cửa hàng bách hóa

  31. 31

    30パーセントオフ

    Giảm 30% (= 3割(わり)引(びき)き)

  32. 32

    3(さん)割(わり)引(び)きCÁT DẪN

    Giảm giá 30% (割(わ): 10%)

  33. 33

    売(う)り切(き)れるMẠI THIẾT

    Bán hết, hết hàng

  34. 34

    売(う)り切(き)れMẠI THIẾT

    Sự bán hết, hết hàng

  35. 35

    本(ほん)物(もの)のダイヤモンドBẢN VẬT

    Kim cương thật

  36. 36

    にせ物(もの)VẬT

    Đồ giả, hàng giả

  37. 37

    得(とく)をするĐẮC

    Được lợi, có lời

  38. 38

    損(そん)をするTỔN

    Bị thiệt, bị lỗ

Ghi chú:

Lưu trên trình duyệt này. Xem tất cả ở Sổ tay.