Từ vựng · Bài 64
36 mục · 36 từ, 0 câu và tên riêng
Từ mới (36)
- 1
額NGẠCH
Trán
- 2
まつげ
Lông mi
- 3
ほお/ほほ
Má
- 4
ネックレス
Dây chuyền, vòng cổ
- 5
まゆ/まゆげ
Lông mày
- 6
まぶた
Mí mắt
- 7
イヤリング
Hoa tai, bông tai
- 8
唇THẦN
Môi
- 9
ベルト
Thắt lưng
- 10
パンツ
Quần (dài), quần lót
- 11
朝のしたくをするTRIỀU
Sửa soạn buổi sáng (trước khi ra ngoài)
- 12
シャワーを浴びるDỤC
Tắm vòi sen
- 13
下着HẠ TRƯỚC
Đồ lót
- 14
上着THƯỢNG TRƯỚC
Áo khoác
- 15
歯をみがくXỈ
Đánh răng
- 16
歯みがき粉をつけるXỈ PHẤN
Lấy kem đánh răng (lên bàn chải) (歯みがき粉: Kem đánh răng)
- 17
歯みがきXỈ
Việc đánh răng, kem đánh răng
- 18
ひげをそる
Cạo râu
- 19
ドライヤーで髪を乾かすPHÁT, CAN
Sấy khô tóc bằng máy sấy
- 20
髪をとくPHÁT
Chải tóc (= 髪をとかす)
- 21
髪をとかすPHÁT
Chải tóc
- 22
[お]化粧をするHÓA TRANG
Trang điểm
- 23
口紅を塗るKHẨU HỒNG, ĐỒ
Tô son (= 口紅をつける)
- 24
口紅をつけるKHẨU HỒNG
Tô son, đánh son
- 25
服を着替えるPHỤC, TRƯỚC THẾ
Thay quần áo
- 26
着替えTRƯỚC THẾ
Việc thay đồ, quần áo để thay
- 27
おしゃれをする
Ăn diện, chưng diện
- 28
おしゃれな人NHÂN
Người sành điệu, người ăn mặc đẹp
- 29
ひもを結ぶKẾT
Buộc dây (giày…)
- 30
ひもをほどく
Cởi dây, tháo dây (giày…)
- 31
マフラーを巻くQUYỂN
Quấn khăn quàng cổ (= マフラーをする)
- 32
マフラーをする
Quàng khăn quàng cổ
- 33
手袋をはめるTHỦ ĐẠI
Đeo găng tay (= 手袋をする)
- 34
手袋をするTHỦ ĐẠI
Đeo găng tay
- 35
指輪をはめるCHỈ LUÂN
Đeo nhẫn (= 指輪をする)
- 36
指輪をするCHỈ LUÂN
Đeo nhẫn