Từ vựng · Bài 63
36 mục · 36 từ, 0 câu và tên riêng
Từ mới (36)
- 1
交際するGIAO TẾ
Giao thiệp, hẹn hò (= 付き合う)
- 2
付き合うPHÓ HỢP
Hẹn hò, quen nhau, giao thiệp
- 3
けんかする
Cãi nhau
- 4
仲直りするTRỌNG TRỰC
Làm lành, làm hòa
- 5
仲がいいTRỌNG
Thân thiết, quan hệ tốt
- 6
仲良しだTRỌNG LƯƠNG
Là bạn thân, thân nhau
- 7
気になるKHÍ
Để ý, bận tâm (về ai đó)
- 8
好きになるHẢO
Trở nên thích, đem lòng thích
- 9
きらいになる
Trở nên ghét
- 10
いやになる
Trở nên chán ghét, thấy chán
- 11
うらやましい
Ghen tị, thèm muốn (điều người khác có)
- 12
コンサートにさそう
Rủ đi xem hòa nhạc
- 13
いやがる
Tỏ ra không thích, tỏ ra khó chịu
- 14
ふる
Từ chối tình cảm, đá (người yêu)
- 15
好かれるHẢO
Được yêu mến, được thích
- 16
きらわれる
Bị ghét
- 17
いやがられる
Bị ghét bỏ, bị (người khác) tỏ ra khó chịu
- 18
ふられる
Bị đá, bị từ chối tình cảm
- 19
気があるKHÍ
Có tình ý, có cảm tình (với ai)
- 20
あこがれる
Ngưỡng mộ, hâm mộ, mơ ước
- 21
夢中になるMỘNG TRUNG
Say mê, mê mẩn
- 22
恋をするLUYẾN
Yêu, phải lòng
- 23
女性にもてるNỮ TÍNH
Được phụ nữ yêu thích, đào hoa
- 24
[お]互いに気に入るHỖ, KHÍ, NHẬP
Thích nhau, ưng ý nhau
- 25
相手の予定を聞くTƯƠNG THỦ, DỰ ĐỊNH, VĂN
Hỏi lịch (kế hoạch) của đối phương
- 26
都合をつけるĐÔ HỢP
Thu xếp thời gian
- 27
都合がつくĐÔ HỢP
Thu xếp được thời gian, rảnh
- 28
付き合いPHÓ HỢP
Sự giao thiệp, mối quan hệ (hẹn hò)
- 29
恋人LUYẾN NHÂN
Người yêu
- 30
買い物に付き合うMÃI VẬT, PHÓ HỢP
Đi mua sắm cùng (ai đó)
- 31
彼BỈ
Anh ấy, bạn trai (người yêu)
- 32
彼氏BỈ THỊ
Bạn trai (người yêu)
- 33
彼女BỈ NỮ
Cô ấy, bạn gái (người yêu)
- 34
結婚を申し込むKẾT HÔN, THÂN NHẬP
Cầu hôn
- 35
結婚を断るKẾT HÔN, ĐOẠN
Từ chối lời cầu hôn
- 36
あいまいな返事をするPHẢN SỰ
Trả lời mập mờ, không dứt khoát