Bỏ qua, tới nội dung chính
Nihongo Mỗi Ngày
Nihongo Mỗi Ngày
Hiện furigana
Ga 63 · Tuyến N3Tuần 3 · Ngày 1

Từ vựng · Bài 63

36 mục · 36 từ, 0 câu và tên riêng

Flashcard Tập viết

Từ mới (36)

  1. 1

    交(こう)際(さい)するGIAO TẾ

    Giao thiệp, hẹn hò (= 付(つ)き合(あ)う)

  2. 2

    付(つ)き合(あ)うPHÓ HỢP

    Hẹn hò, quen nhau, giao thiệp

  3. 3

    けんかする

    Cãi nhau

  4. 4

    仲(なか)直(なお)りするTRỌNG TRỰC

    Làm lành, làm hòa

  5. 5

    仲(なか)がいいTRỌNG

    Thân thiết, quan hệ tốt

  6. 6

    仲(なか)良(よ)しだTRỌNG LƯƠNG

    Là bạn thân, thân nhau

  7. 7

    気(き)になるKHÍ

    Để ý, bận tâm (về ai đó)

  8. 8

    好(す)きになるHẢO

    Trở nên thích, đem lòng thích

  9. 9

    きらいになる

    Trở nên ghét

  10. 10

    いやになる

    Trở nên chán ghét, thấy chán

  11. 11

    うらやましい

    Ghen tị, thèm muốn (điều người khác có)

  12. 12

    コンサートにさそう

    Rủ đi xem hòa nhạc

  13. 13

    いやがる

    Tỏ ra không thích, tỏ ra khó chịu

  14. 14

    ふる

    Từ chối tình cảm, đá (người yêu)

  15. 15

    好(す)かれるHẢO

    Được yêu mến, được thích

  16. 16

    きらわれる

    Bị ghét

  17. 17

    いやがられる

    Bị ghét bỏ, bị (người khác) tỏ ra khó chịu

  18. 18

    ふられる

    Bị đá, bị từ chối tình cảm

  19. 19

    気(き)があるKHÍ

    Có tình ý, có cảm tình (với ai)

  20. 20

    あこがれる

    Ngưỡng mộ, hâm mộ, mơ ước

  21. 21

    夢(む)中(ちゅう)になるMỘNG TRUNG

    Say mê, mê mẩn

  22. 22

    恋(こい)をするLUYẾN

    Yêu, phải lòng

  23. 23

    女(じょ)性(せい)にもてるNỮ TÍNH

    Được phụ nữ yêu thích, đào hoa

  24. 24

    [お]互(たが)いに気(き)に入(い)るHỖ, KHÍ, NHẬP

    Thích nhau, ưng ý nhau

  25. 25

    相(あい)手(て)の予(よ)定(てい)を聞(き)くTƯƠNG THỦ, DỰ ĐỊNH, VĂN

    Hỏi lịch (kế hoạch) của đối phương

  26. 26

    都(つ)合(ごう)をつけるĐÔ HỢP

    Thu xếp thời gian

  27. 27

    都(つ)合(ごう)がつくĐÔ HỢP

    Thu xếp được thời gian, rảnh

  28. 28

    付(つ)き合(あ)いPHÓ HỢP

    Sự giao thiệp, mối quan hệ (hẹn hò)

  29. 29

    恋(こい)人(びと)LUYẾN NHÂN

    Người yêu

  30. 30

    買(か)い物(もの)に付(つ)き合(あ)うMÃI VẬT, PHÓ HỢP

    Đi mua sắm cùng (ai đó)

  31. 31

    彼(かれ)BỈ

    Anh ấy, bạn trai (người yêu)

  32. 32

    彼(かれ)氏(し)BỈ THỊ

    Bạn trai (người yêu)

  33. 33

    彼(かの)女(じょ)BỈ NỮ

    Cô ấy, bạn gái (người yêu)

  34. 34

    結(けっ)婚(こん)を申(もう)し込(こ)むKẾT HÔN, THÂN NHẬP

    Cầu hôn

  35. 35

    結(けっ)婚(こん)を断(ことわ)るKẾT HÔN, ĐOẠN

    Từ chối lời cầu hôn

  36. 36

    あいまいな返(へん)事(じ)をするPHẢN SỰ

    Trả lời mập mờ, không dứt khoát

Ghi chú:

Lưu trên trình duyệt này. Xem tất cả ở Sổ tay.