Từ vựng · Bài 62
36 mục · 36 từ, 0 câu và tên riêng
Từ mới (36)
- 1
通帳THÔNG TRƯỚNG
Sổ tài khoản ngân hàng
- 2
キャッシュカード
Thẻ rút tiền (thẻ ATM)
- 3
サイン
Chữ ký, ký tên
- 4
はんこ
Con dấu (cá nhân) (= 印鑑)
- 5
印鑑ẤN GIÁM
Con dấu (cá nhân)
- 6
千円札THIÊN VIÊN TRÁT
Tờ 1000 yên
- 7
紙幣CHỈ TỆ
Tiền giấy (= [お]札)
- 8
[お]札TRÁT
Tiền giấy
- 9
百円玉BÁCH VIÊN NGỌC
Đồng xu 100 yên
- 10
硬貨NGẠNH HÓA
Tiền xu, tiền kim loại
- 11
お金を貯めるKIM, TRỮ
Để dành tiền (= 貯金する)
- 12
貯金するTRỮ KIM
Tiết kiệm tiền, để dành tiền
- 13
預金するDỰ KIM
Gửi tiền vào ngân hàng (= 銀行にお金を預ける)
- 14
銀行にお金を預けるNGÂN HÀNG, KIM, DỰ
Gửi tiền vào ngân hàng
- 15
給料を引き出すCẤP LIỆU, DẪN XUẤT
Rút tiền lương (= 給料を下ろす)
- 16
給料を下ろすCẤP LIỆU, HẠ
Rút tiền lương
- 17
通帳記入をするTHÔNG TRƯỚNG KÝ NHẬP
In giao dịch vào sổ tài khoản (= 通帳に記入する)
- 18
通帳に記入するTHÔNG TRƯỚNG, KÝ NHẬP
In giao dịch vào sổ tài khoản
- 19
暗証番号ÁM CHỨNG PHIÊN HIỆU
Mã PIN, mật mã
- 20
銀行の本店NGÂN HÀNG, BẢN ĐIẾM
Trụ sở chính của ngân hàng
- 21
銀行の支店NGÂN HÀNG, CHI ĐIẾM
Chi nhánh ngân hàng
- 22
口座を開くKHẨU TỌA, KHAI
Mở tài khoản (ngân hàng)
- 23
家賃を振り込むGIA NHẪM, CHẤN NHẬP
Chuyển khoản tiền thuê nhà
- 24
振り込みCHẤN NHẬP
Sự chuyển khoản
- 25
公共料金を支払うCÔNG CỘNG LIỆU KIM, CHI PHẤT
Thanh toán phí dịch vụ công cộng (điện, nước, ga…)
- 26
支払うCHI PHẤT
Chi trả, thanh toán
- 27
商品の代金を払うTHƯƠNG PHẨM, ĐẠI KIM, PHẤT
Trả tiền hàng
- 28
窓口で両替をするSONG KHẨU, LƯỠNG THẾ
Đổi tiền ở quầy giao dịch
- 29
送金するTỐNG KIM
Chuyển tiền, gửi tiền
- 30
仕送りするSĨ TỐNG
Gửi tiền chu cấp (cho con cái, gia đình…)
- 31
あて名DANH
Tên người nhận (ghi trên thư, bưu phẩm)
- 32
差出人名SAI XUẤT NHÂN DANH
Tên người gửi
- 33
手紙を速達で出すTHỦ CHỈ, TỐC ĐẠT, XUẤT
Gửi thư chuyển phát nhanh
- 34
小包TIỂU BAO
Bưu kiện, bưu phẩm
- 35
手数料がかかるTHỦ SỐ LIỆU
Mất phí thủ tục (phí giao dịch)
- 36
送料がかかるTỐNG LIỆU
Mất phí gửi (phí vận chuyển)