Ga 62 · Tuyến N3Tuần 2 · Ngày 6
Cấu trúcVて + ごらん/ごらんなさい
Ví dụ
①Vてごらん (thân mật)
ほら、空を見てごらん。虹が出ているよ。
Này, con nhìn lên trời xem. Có cầu vồng kìa.
②Vてごらんなさい (đầy đủ hơn)
わからなければ、もう一度自分で考えてごらんなさい。
Nếu chưa hiểu thì con hãy tự suy nghĩ lại một lần nữa xem.
Lưu ý
- ✗ Không dùng với người trên: 先生、食べてごらん → 召し上がってみてください
Cấu trúcNに + Vる/Vない + ように言う/頼む/注意する
Ví dụ
①言う: Bảo
先生は学生に、毎日漢字を練習するように言った。
Thầy giáo bảo học sinh phải luyện chữ Hán mỗi ngày.
②頼む: Nhờ
友達に、駅まで迎えに来るように頼んだ。
Tôi đã nhờ bạn ra ga đón mình.
③注意する: Nhắc nhở
母は弟に、夜遅くまでゲームをしないように注意した。
Mẹ nhắc em trai đừng chơi game đến khuya.
Lưu ý
- ※ Cũng dùng với 伝える、お願いする → 田中さんに、明日来るように伝えてください。
Cấu trúcNに + V mệnh lệnh/Vるな + と言われる/注意される/叱られる/怒られる
Ví dụ
①Mệnh lệnh + と言われる
父に、早く寝ろと言われた。
Tôi bị bố bảo phải đi ngủ sớm.
②Cấm đoán (Vるな) + と注意される
先生に、廊下を走るなと注意された。
Tôi bị thầy nhắc là không được chạy ngoài hành lang.
③と叱られる/怒られる
遅刻して、店長にもっと早く来いと怒られた。
Vì đi trễ nên tôi bị quản lý cửa hàng mắng là phải đến sớm hơn.
Lưu ý
- ※ Mềm hơn: Vる/Vないように言われる → 医者に、お酒を飲まないように言われた。
Cấu trúcNに + Vて/Vないで + くれと頼まれる/言われる
Ví dụ
①Vてくれと頼まれる
友達に、引っ越しを手伝ってくれと頼まれた。
Tôi được bạn nhờ giúp chuyển nhà.
②Vないでくれと言われる
彼女に、このことは誰にも言わないでくれと言われた。
Cô ấy dặn tôi đừng kể chuyện này cho ai cả.
③Chủ động: Mình nhờ người khác
兄に、車を貸してくれと頼んだ。
Tôi đã nhờ anh trai cho mượn xe.
Lưu ý
- ※ Lịch sự hơn: Vてほしいと頼まれる/Vてくださいと言われる