Bỏ qua, tới nội dung chính
Nihongo Mỗi Ngày
Nihongo Mỗi Ngày
Hiện furigana
Ga 61 · Tuyến N3Tuần 2 · Ngày 5

Từ vựng · Bài 61

34 mục · 34 từ, 0 câu và tên riêng

Flashcard Tập viết

Từ mới (34)

  1. 1

    通(つう)行(こう)止(ど)めTHÔNG HÀNH CHỈ

    Cấm lưu thông, đường cấm đi

  2. 2

    工(こう)事(じ)中(ちゅう)CÔNG SỰ TRUNG

    Đang thi công

  3. 3

    踏(ふみ)切(きり)ĐẠP THIẾT

    Chỗ chắn tàu, đường ngang (giao với đường sắt)

  4. 4

    横(おう)断(だん)歩(ほ)道(どう)HOÀNH ĐOẠN BỘ ĐẠO

    Vạch kẻ đường cho người đi bộ qua đường

  5. 5

    バスの停(てい)留(りゅう)所(じょ)ĐÌNH LƯU SỞ

    Điểm dừng xe buýt (= バス停(てい))

  6. 6

    バス停(てい)ĐÌNH

    Điểm dừng xe buýt

  7. 7

    信(しん)号(ごう)TÍN HIỆU

    Đèn giao thông, đèn tín hiệu

  8. 8

    四(よ)つ角(かど)TỨ GIÁC

    Ngã tư

  9. 9

    交(こう)差(さ)点(てん)GIAO SAI ĐIỂM

    Giao lộ, ngã tư

  10. 10

    渋(じゅう)滞(たい)SÁP TRỆ

    Tắc đường, kẹt xe

  11. 11

    一(いっ)方(ぽう)通(つう)行(こう)NHẤT PHƯƠNG THÔNG HÀNH

    Đường một chiều

  12. 12

    道(どう)路(ろ)が混(こ)んでいるĐẠO LỘ, HỖN

    Đường đông xe

  13. 13

    道(どう)路(ろ)が渋(じゅう)滞(たい)しているĐẠO LỘ, SÁP TRỆ

    Đường đang bị tắc

  14. 14

    道(どう)路(ろ)がすいているĐẠO LỘ

    Đường vắng, đường thông thoáng

  15. 15

    回(まわ)り道(みち)[を]するHỒI ĐẠO

    Đi đường vòng

  16. 16

    遠(とお)回(まわ)り[を]するVIỄN HỒI

    Đi vòng xa, đi đường vòng

  17. 17

    近(ちか)道(みち)[を]するCẬN ĐẠO

    Đi đường tắt

  18. 18

    突(つ)き当(あ)たりを左(ひだり)に曲(ま)がるĐỘT ĐƯƠNG, TẢ, KHÚC

    Đến cuối đường thì rẽ trái

  19. 19

    バスが停(てい)車(しゃ)するĐÌNH XA

    Xe buýt dừng lại

  20. 20

    線(せん)路(ろ)を越(こ)えるTUYẾN LỘ, VIỆT

    Băng qua đường ray

  21. 21

    トラックを追(お)い越(こ)すTRUY VIỆT

    Vượt xe tải

  22. 22

    時(じ)速(そく)100(ひゃっ)キロで走(はし)るTHỜI TỐC, TẨU

    Chạy với tốc độ 100 km/h

  23. 23

    スピード違(い)反(はん)で捕(つか)まるVI PHẢN, BỘ

    Bị bắt vì chạy quá tốc độ

  24. 24

    駐(ちゅう)車(しゃ)違(い)反(はん)をするTRÚ XA VI PHẢN

    Đỗ xe sai quy định

  25. 25

    信(しん)号(ごう)を無(む)視(し)するTÍN HIỆU, VÔ THỊ

    Vượt đèn đỏ, không tuân theo đèn tín hiệu

  26. 26

    信(しん)号(ごう)無(む)視(し)TÍN HIỆU VÔ THỊ

    Sự vượt đèn đỏ

  27. 27

    車(くるま)をぶつけるXA

    Đâm xe vào (vật gì đó)

  28. 28

    車(くるま)がぶつかるXA

    Xe va chạm, xe đâm vào

  29. 29

    猫(ねこ)をひくMIÊU

    Cán phải con mèo

  30. 30

    猫(ねこ)が車(くるま)にひかれるMIÊU, XA

    Con mèo bị xe cán

  31. 31

    [交(こう)通(つう)]事(じ)故(こ)にあう[GIAO THÔNG] SỰ CỐ

    Gặp tai nạn (giao thông)

  32. 32

    車(くるま)に気(き)をつけるXA, KHÍ

    Cẩn thận với xe cộ

  33. 33

    ななめに横(おう)断(だん)するHOÀNH ĐOẠN

    Băng qua đường theo đường chéo

  34. 34

    道(どう)路(ろ)を横(よこ)切(ぎ)るĐẠO LỘ, HOÀNH THIẾT

    Băng ngang qua đường

Ghi chú:

Lưu trên trình duyệt này. Xem tất cả ở Sổ tay.