Từ vựng · Bài 61
34 mục · 34 từ, 0 câu và tên riêng
Từ mới (34)
- 1
通行止めTHÔNG HÀNH CHỈ
Cấm lưu thông, đường cấm đi
- 2
工事中CÔNG SỰ TRUNG
Đang thi công
- 3
踏切ĐẠP THIẾT
Chỗ chắn tàu, đường ngang (giao với đường sắt)
- 4
横断歩道HOÀNH ĐOẠN BỘ ĐẠO
Vạch kẻ đường cho người đi bộ qua đường
- 5
バスの停留所ĐÌNH LƯU SỞ
Điểm dừng xe buýt (= バス停)
- 6
バス停ĐÌNH
Điểm dừng xe buýt
- 7
信号TÍN HIỆU
Đèn giao thông, đèn tín hiệu
- 8
四つ角TỨ GIÁC
Ngã tư
- 9
交差点GIAO SAI ĐIỂM
Giao lộ, ngã tư
- 10
渋滞SÁP TRỆ
Tắc đường, kẹt xe
- 11
一方通行NHẤT PHƯƠNG THÔNG HÀNH
Đường một chiều
- 12
道路が混んでいるĐẠO LỘ, HỖN
Đường đông xe
- 13
道路が渋滞しているĐẠO LỘ, SÁP TRỆ
Đường đang bị tắc
- 14
道路がすいているĐẠO LỘ
Đường vắng, đường thông thoáng
- 15
回り道[を]するHỒI ĐẠO
Đi đường vòng
- 16
遠回り[を]するVIỄN HỒI
Đi vòng xa, đi đường vòng
- 17
近道[を]するCẬN ĐẠO
Đi đường tắt
- 18
突き当たりを左に曲がるĐỘT ĐƯƠNG, TẢ, KHÚC
Đến cuối đường thì rẽ trái
- 19
バスが停車するĐÌNH XA
Xe buýt dừng lại
- 20
線路を越えるTUYẾN LỘ, VIỆT
Băng qua đường ray
- 21
トラックを追い越すTRUY VIỆT
Vượt xe tải
- 22
時速100キロで走るTHỜI TỐC, TẨU
Chạy với tốc độ 100 km/h
- 23
スピード違反で捕まるVI PHẢN, BỘ
Bị bắt vì chạy quá tốc độ
- 24
駐車違反をするTRÚ XA VI PHẢN
Đỗ xe sai quy định
- 25
信号を無視するTÍN HIỆU, VÔ THỊ
Vượt đèn đỏ, không tuân theo đèn tín hiệu
- 26
信号無視TÍN HIỆU VÔ THỊ
Sự vượt đèn đỏ
- 27
車をぶつけるXA
Đâm xe vào (vật gì đó)
- 28
車がぶつかるXA
Xe va chạm, xe đâm vào
- 29
猫をひくMIÊU
Cán phải con mèo
- 30
猫が車にひかれるMIÊU, XA
Con mèo bị xe cán
- 31
[交通]事故にあう[GIAO THÔNG] SỰ CỐ
Gặp tai nạn (giao thông)
- 32
車に気をつけるXA, KHÍ
Cẩn thận với xe cộ
- 33
ななめに横断するHOÀNH ĐOẠN
Băng qua đường theo đường chéo
- 34
道路を横切るĐẠO LỘ, HOÀNH THIẾT
Băng ngang qua đường