Từ vựng · Bài 60
30 mục · 30 từ, 0 câu và tên riêng
Từ mới (30)
- 1
フロントガラス
Kính chắn gió (phía trước xe)
- 2
ワイパー
Cần gạt nước (kính xe ô tô)
- 3
ボンネット
Nắp ca-pô (xe ô tô)
- 4
ライト
Đèn pha (xe)
- 5
サイドミラー
Gương chiếu hậu (gắn hai bên xe)
- 6
バックミラー
Gương chiếu hậu (trong xe)
- 7
トランク
Cốp xe (ô tô)
- 8
タイヤ
Lốp xe
- 9
助手席TRỢ THỦ TỊCH
Ghế phụ (ghế cạnh tài xế)
- 10
運転席VẬN CHUYỂN TỊCH
Ghế lái
- 11
カーナビ
Thiết bị định vị dẫn đường (trên ô tô)
- 12
ハンドル
Vô lăng, tay lái
- 13
キー
Chìa khóa (xe)
- 14
運転免許証VẬN CHUYỂN MIỄN HỨA CHỨNG
Bằng lái xe
- 15
ドライブ[を]する
Lái xe đi chơi, đi dạo bằng ô tô
- 16
レンタカーを借りるTÁ
Thuê xe ô tô
- 17
トランクに荷物を積むHÀ VẬT, TÍCH
Chất hành lý vào cốp xe
- 18
人を乗せるNHÂN, THỪA
Chở người, cho người lên xe
- 19
シートベルトをしめる
Thắt dây an toàn
- 20
エンジンをかける
Nổ máy, khởi động động cơ
- 21
バックミラーで確認[を]するXÁC NHẬN
Kiểm tra (phía sau) bằng gương chiếu hậu
- 22
ハンドルをにぎる
Cầm vô lăng, cầm lái
- 23
アクセルをふむ
Đạp ga
- 24
ブレーキをかける
Phanh, đạp phanh
- 25
急ブレーキCẤP
Phanh gấp
- 26
ライトをつける
Bật đèn (xe)
- 27
ワイパーを動かすĐỘNG
Bật cần gạt nước
- 28
ガソリンスタンドに寄るKÍ
Ghé vào cây xăng
- 29
高速道路に乗るCAO TỐC ĐẠO LỘ, THỪA
Đi vào đường cao tốc
- 30
タイヤがパンクする
Bị thủng lốp, xịt lốp