Bỏ qua, tới nội dung chính
Nihongo Mỗi Ngày
Nihongo Mỗi Ngày
Hiện furigana
Ga 58 · Tuyến N3Tuần 2 · Ngày 2

Từ vựng · Bài 58

29 mục · 29 từ, 0 câu và tên riêng

Flashcard Tập viết

Từ mới (29)

  1. 1

    階(かい)段(だん)を上(のぼ)るGIAI ĐOẠN, THƯỢNG

    Đi lên cầu thang (= 階(かい)段(だん)を上(あ)がる)

  2. 2

    階(かい)段(だん)を上(あ)がるGIAI ĐOẠN, THƯỢNG

    Đi lên cầu thang

  3. 3

    階(かい)段(だん)を下(くだ)るGIAI ĐOẠN, HẠ

    Đi xuống cầu thang (= 階(かい)段(だん)を下(お)りる)

  4. 4

    階(かい)段(だん)を下(お)りるGIAI ĐOẠN, HẠ

    Đi xuống cầu thang

  5. 5

    エスカレーターの上(のぼ)りTHƯỢNG

    Thang cuốn chiều đi lên

  6. 6

    エスカレーターの下(くだ)りHẠ

    Thang cuốn chiều đi xuống

  7. 7

    下(くだ)り電(でん)車(しゃ)HẠ ĐIỆN XA

    Tàu chiều đi (rời Tokyo về các địa phương)

  8. 8

    ~方(ほう)面(めん)行(ゆ)きPHƯƠNG DIỆN HÀNH

    (Tàu) đi về hướng ~

  9. 9

    上(のぼ)り電(でん)車(しゃ)THƯỢNG ĐIỆN XA

    Tàu chiều về (hướng về Tokyo)

  10. 10

    列(れっ)車(しゃ)の時(じ)刻(こく)を調(しら)べるLIỆT XA, THỜI KHẮC, ĐIỀU

    Tra giờ tàu chạy

  11. 11

    時(じ)刻(こく)表(ひょう)THỜI KHẮC BIỂU

    Bảng giờ tàu chạy

  12. 12

    ~発(はつ)~行(ゆ)きPHÁT, HÀNH

    Xuất phát từ ~ đi ~ (東(とう)京(きょう)発(はつ)横(よこ)浜(はま)行(ゆ)き: Từ Tokyo đi Yokohama)

  13. 13

    私(し)鉄(てつ)TƯ THIẾT

    Đường sắt tư nhân

  14. 14

    新(しん)幹(かん)線(せん)TÂN CÁN TUYẾN

    Tàu Shinkansen (tàu cao tốc)

  15. 15

    座(ざ)席(せき)を指(し)定(てい)するTỌA TỊCH, CHỈ ĐỊNH

    Chọn (đặt) chỗ ngồi trước

  16. 16

    指(し)定(てい)席(せき)CHỈ ĐỊNH TỊCH

    Ghế chỉ định (ghế đặt trước)

  17. 17

    自(じ)由(ゆう)席(せき)TỰ DO TỊCH

    Ghế tự do (không đặt trước)

  18. 18

    窓(まど)側(がわ)SONG TRẮC

    Phía cửa sổ (ghế cạnh cửa sổ)

  19. 19

    通(つう)路(ろ)側(がわ)THÔNG LỘ TRẮC

    Phía lối đi (ghế cạnh lối đi)

  20. 20

    乗(じょう)車(しゃ)券(けん)THỪA XA KHOÁN

    Vé tàu xe (vé lên tàu)

  21. 21

    片(かた)道(みち)切(きっ)符(ぷ)PHIẾN ĐẠO THIẾT PHÙ

    Vé một chiều

  22. 22

    往(おう)復(ふく)切(きっ)符(ぷ)VÃNG PHỤC THIẾT PHÙ

    Vé khứ hồi

  23. 23

    特(とっ)急(きゅう)券(けん)ĐẶC CẤP KHOÁN

    Vé tàu tốc hành đặc biệt

  24. 24

    特(とっ)急(きゅう)料(りょう)金(きん)ĐẶC CẤP LIỆU KIM

    Phụ phí tàu tốc hành đặc biệt

  25. 25

    回(かい)数(すう)券(けん)HỒI SỐ KHOÁN

    Vé tập (mua nhiều vé một lần, được giảm giá)

  26. 26

    定(てい)期(き)券(けん)ĐỊNH KỲ KHOÁN

    Vé tháng (vé định kỳ)

  27. 27

    改(かい)札(さつ)を通(とお)るCẢI TRÁT, THÔNG

    Đi qua cửa soát vé

  28. 28

    切(きっ)符(ぷ)を払(はら)い戻(もど)すTHIẾT PHÙ, PHẤT LỆ

    Hoàn tiền vé, trả lại vé lấy tiền

  29. 29

    払(はら)い戻(もど)しPHẤT LỆ

    Sự hoàn tiền

Ghi chú:

Lưu trên trình duyệt này. Xem tất cả ở Sổ tay.