Bỏ qua, tới nội dung chính
Nihongo Mỗi Ngày
Nihongo Mỗi Ngày
Hiện furigana
Ga 57 · Tuyến N3Tuần 2 · Ngày 1

Từ vựng · Bài 57

49 mục · 49 từ, 0 câu và tên riêng

Flashcard Tập viết

Từ mới (49)

  1. 1

    さきおととい

    Hôm kìa (3 ngày trước)

  2. 2

    一(いっ)昨(さく)日(じつ)NHẤT TẠC NHẬT

    Hôm kia (cách nói trang trọng) (= おととい)

  3. 3

    一昨日(おととい)NHẤT TẠC NHẬT

    Hôm kia (2 ngày trước)

  4. 4

    昨日(きのう)TẠC NHẬT

    Hôm qua

  5. 5

    今日(きょう)KIM NHẬT

    Hôm nay

  6. 6

    明日(あす)MINH NHẬT

    Ngày mai (= あした)

  7. 7

    あさって

    Ngày kia, ngày mốt (2 ngày sau)

  8. 8

    しあさって

    Ngày kìa (3 ngày sau)

  9. 9

    元(がん)日(じつ)NGUYÊN NHẬT

    Ngày mồng 1 tháng 1 (ngày đầu năm mới)

  10. 10

    元(がん)旦(たん)NGUYÊN ĐÁN

    Sáng mồng 1 tháng 1 (sáng đầu năm mới)

  11. 11

    上(じょう)旬(じゅん)THƯỢNG TUẦN

    Thượng tuần, 10 ngày đầu tháng (= 初(しょ)旬(じゅん))

  12. 12

    初(しょ)旬(じゅん)SƠ TUẦN

    10 ngày đầu tháng

  13. 13

    中(ちゅう)旬(じゅん)TRUNG TUẦN

    Trung tuần, 10 ngày giữa tháng

  14. 14

    下(げ)旬(じゅん)HẠ TUẦN

    Hạ tuần, 10 ngày cuối tháng

  15. 15

    月(げつ)末(まつ)NGUYỆT MẠT

    Cuối tháng

  16. 16

    平(へい)日(じつ)BÌNH NHẬT

    Ngày thường (ngày trong tuần)

  17. 17

    祝(しゅく)日(じつ)CHÚC NHẬT

    Ngày lễ (= 祭(さい)日(じつ))

  18. 18

    祭(さい)日(じつ)TẾ NHẬT

    Ngày lễ, ngày hội

  19. 19

    昨(さく)年(ねん)TẠC NIÊN

    Năm ngoái (= 去(きょ)年(ねん))

  20. 20

    一(いっ)昨(さく)年(ねん)NHẤT TẠC NIÊN

    Năm kia, 2 năm trước (= おととし)

  21. 21

    再(さ)来(らい)年(ねん)TÁI LAI NIÊN

    Năm sau nữa, 2 năm sau

  22. 22

    先(せん)々(せん)月(げつ)TIÊN TIÊN NGUYỆT

    Tháng trước nữa, 2 tháng trước

  23. 23

    先(せん)々(せん)週(しゅう)TIÊN TIÊN CHU

    Tuần trước nữa, 2 tuần trước

  24. 24

    再(さ)来(らい)週(しゅう)TÁI LAI CHU

    Tuần sau nữa

  25. 25

    再(さ)来(らい)月(げつ)TÁI LAI NGUYỆT

    Tháng sau nữa

  26. 26

    年(ねん)末(まつ)年(ねん)始(し)NIÊN MẠT NIÊN THỦY

    Dịp cuối năm và đầu năm mới

  27. 27

    暮(く)れMỘ

    Cuối năm

  28. 28

    休(きゅう)暇(か)を取(と)るHƯU HẠ, THỦ

    Xin nghỉ phép, lấy ngày nghỉ

  29. 29

    予(よ)定(てい)を調(ちょう)整(せい)するDỰ ĐỊNH, ĐIỀU CHỈNH

    Điều chỉnh lịch, sắp xếp lại dự định

  30. 30

    予(よ)定(てい)を変(へん)更(こう)するDỰ ĐỊNH, BIẾN CANH

    Thay đổi dự định, thay đổi kế hoạch

  31. 31

    予(よ)定(てい)をずらすDỰ ĐỊNH

    Dời lịch, lùi dự định sang thời điểm khác

  32. 32

    日(ひ)にちを調(ちょう)整(せい)するNHẬT, ĐIỀU CHỈNH

    Điều chỉnh ngày (hẹn)

  33. 33

    日(ひ)にちを変(へん)更(こう)するNHẬT, BIẾN CANH

    Thay đổi ngày (hẹn)

  34. 34

    日(ひ)にちをずらすNHẬT

    Dời ngày, lùi ngày

  35. 35

    日(にっ)程(てい)NHẬT TRÌNH

    Lịch trình (= スケジュール)

  36. 36

    スケジュール

    Lịch trình, thời gian biểu

  37. 37

    旅(りょ)行(こう)会(がい)社(しゃ)に申(もう)し込(こ)むLỮ HÀNH HỘI XÃ, THÂN NHẬP

    Đăng ký (tour) với công ty du lịch

  38. 38

    予(よ)約(やく)を取(と)り消(け)すDỰ ƯỚC, THỦ TIÊU

    Hủy đặt chỗ (= 予(よ)約(やく)をキャンセルする)

  39. 39

    予(よ)約(やく)をキャンセルするDỰ ƯỚC

    Hủy đặt chỗ

  40. 40

    荷(に)物(もつ)をつめるHÀ VẬT

    Xếp, nhét hành lý (vào vali)

  41. 41

    海(かい)外(がい)旅(りょ)行(こう)HẢI NGOẠI LỮ HÀNH

    Du lịch nước ngoài

  42. 42

    国(こく)内(ない)旅(りょ)行(こう)QUỐC NỘI LỮ HÀNH

    Du lịch trong nước

  43. 43

    二(に)泊(はく)三(みっ)日(か)NHỊ BẠC TAM NHẬT

    3 ngày 2 đêm

  44. 44

    温(おん)泉(せん)ÔN TUYỀN

    Suối nước nóng

  45. 45

    日(ひ)帰(がえ)りで温(おん)泉(せん)に行(い)くNHẬT QUY, ÔN TUYỀN, HÀNH

    Đi suối nước nóng về trong ngày

  46. 46

    日(ひ)帰(がえ)りNHẬT QUY

    Đi về trong ngày

  47. 47

    旅(りょ)館(かん)LỮ QUÁN

    Lữ quán (nhà trọ kiểu Nhật)

  48. 48

    宿(しゅく)泊(はく)するTÚC BẠC

    Lưu trú, nghỉ trọ

  49. 49

    旅(りょ)館(かん)に宿(しゅく)泊(はく)するLỮ QUÁN, TÚC BẠC

    Lưu trú tại lữ quán

Ghi chú:

Lưu trên trình duyệt này. Xem tất cả ở Sổ tay.