Bỏ qua, tới nội dung chính
Nihongo Mỗi Ngày
Nihongo Mỗi Ngày
Hiện furigana
Ga 56 · Tuyến N3Tuần 1 · Ngày 6

Từ vựng · Bài 56

40 mục · 40 từ, 0 câu và tên riêng

Flashcard Tập viết

Từ mới (40)

  1. 1

    かわいらしい子(こ)どもTỬ

    Đứa trẻ đáng yêu

  2. 2

    かわいそうな子(こ)どもTỬ

    Đứa trẻ đáng thương

  3. 3

    行(ぎょう)儀(ぎ)がいいHÀNH NGHI

    Ngoan ngoãn, lễ phép (cư xử đúng mực)

  4. 4

    利(り)口(こう)なLỢI KHẨU

    Thông minh, lanh lợi (= かしこい)

  5. 5

    かしこい

    Thông minh, khôn ngoan

  6. 6

    人(ひと)なつっこいNHÂN

    Dễ gần, quấn người (= 人(ひと)なつこい)

  7. 7

    わがままな子(こ)どもTỬ

    Đứa trẻ ích kỷ, bướng bỉnh

  8. 8

    生(なま)意(い)気(き)な子(こ)どもSINH Ý KHÍ, TỬ

    Đứa trẻ hỗn láo, láo xược

  9. 9

    生(なま)意(い)気(き)な態(たい)度(ど)SINH Ý KHÍ, THÁI ĐỘ

    Thái độ hỗn láo, xấc xược

  10. 10

    子(こ)どもを甘(あま)やかすTỬ, CAM

    Nuông chiều con

  11. 11

    子(こ)どもをかわいがるTỬ

    Yêu thương, cưng chiều con

  12. 12

    子(こ)どもをおんぶするTỬ

    Cõng con trên lưng

  13. 13

    子(こ)どもを抱(だ)っこするTỬ, BÃO

    Bế con (= 腕(うで)に抱(だ)く)

  14. 14

    腕(うで)に抱(だ)くOẢN, BÃO

    Bế trên tay, ôm vào lòng

  15. 15

    犬(いぬ)がほえるKHUYỂN

    Chó sủa

  16. 16

    犬(いぬ)が人(ひと)になれるKHUYỂN, NHÂN

    Chó quen với người, chó dạn người

  17. 17

    犬(いぬ)がしっぽを振(ふ)るKHUYỂN, CHẤN

    Chó vẫy đuôi

  18. 18

    犬(いぬ)がうなるKHUYỂN

    Chó gầm gừ

  19. 19

    犬(いぬ)が穴(あな)をほるKHUYỂN, HUYỆT

    Chó đào hố

  20. 20

    犬(いぬ)が穴(あな)をうめるKHUYỂN, HUYỆT

    Chó lấp hố

  21. 21

    子(こ)育(そだ)てTỬ DỤC

    Việc nuôi dạy con (= 育(いく)児(じ))

  22. 22

    育(いく)児(じ)DỤC NHI

    Việc nuôi con, chăm sóc trẻ nhỏ

  23. 23

    幼(よう)児(じ)ẤU NHI

    Trẻ nhỏ (chưa đến tuổi đi học) (= 幼(おさな)い子(こ)ども)

  24. 24

    幼(おさな)い子(こ)どもẤU, TỬ

    Đứa trẻ nhỏ tuổi

  25. 25

    子(こ)どもが成(せい)長(ちょう)するTỬ, THÀNH TRƯỞNG

    Đứa trẻ lớn lên, trưởng thành

  26. 26

    わがままに育(そだ)つDỤC

    Lớn lên thành đứa trẻ ích kỷ, được nuông chiều

  27. 27

    えらい

    Giỏi, ngoan (lời khen), đáng khâm phục

  28. 28

    頭(あたま)をなでるĐẦU

    Xoa đầu

  29. 29

    [お]尻(しり)をたたくKHÀO

    Phát vào mông, đét mông (= お尻(しり)をぶつ)

  30. 30

    [お]尻(しり)をぶつKHÀO

    Đánh vào mông

  31. 31

    いたずらをする

    Nghịch ngợm, bày trò nghịch

  32. 32

    いたずらな

    Nghịch ngợm, tinh nghịch

  33. 33

    手(て)をつなぐTHỦ

    Nắm tay

  34. 34

    手(て)をはなすTHỦ

    Buông tay

  35. 35

    子(こ)どもが迷子(まいご)になるTỬ, MÊ TỬ

    Đứa trẻ bị lạc

  36. 36

    子(こ)どもが母(はは)親(おや)の後(あと)をついていくTỬ, MẪU THÂN, HẬU

    Đứa trẻ đi theo sau mẹ

  37. 37

    犬(いぬ)を飼(か)うKHUYỂN, TỰ

    Nuôi chó

  38. 38

    散(さん)歩(ぽ)に連(つ)れていくTẢN BỘ, LIÊN

    Dắt đi dạo

  39. 39

    犬(いぬ)にえさをやるKHUYỂN

    Cho chó ăn (= 犬(いぬ)にえさを与(あた)える)

  40. 40

    犬(いぬ)にえさを与(あた)えるKHUYỂN, DỮ

    Cho chó ăn

Ghi chú:

Lưu trên trình duyệt này. Xem tất cả ở Sổ tay.