Từ vựng · Bài 56
40 mục · 40 từ, 0 câu và tên riêng
Từ mới (40)
- 1
かわいらしい子どもTỬ
Đứa trẻ đáng yêu
- 2
かわいそうな子どもTỬ
Đứa trẻ đáng thương
- 3
行儀がいいHÀNH NGHI
Ngoan ngoãn, lễ phép (cư xử đúng mực)
- 4
利口なLỢI KHẨU
Thông minh, lanh lợi (= かしこい)
- 5
かしこい
Thông minh, khôn ngoan
- 6
人なつっこいNHÂN
Dễ gần, quấn người (= 人なつこい)
- 7
わがままな子どもTỬ
Đứa trẻ ích kỷ, bướng bỉnh
- 8
生意気な子どもSINH Ý KHÍ, TỬ
Đứa trẻ hỗn láo, láo xược
- 9
生意気な態度SINH Ý KHÍ, THÁI ĐỘ
Thái độ hỗn láo, xấc xược
- 10
子どもを甘やかすTỬ, CAM
Nuông chiều con
- 11
子どもをかわいがるTỬ
Yêu thương, cưng chiều con
- 12
子どもをおんぶするTỬ
Cõng con trên lưng
- 13
子どもを抱っこするTỬ, BÃO
Bế con (= 腕に抱く)
- 14
腕に抱くOẢN, BÃO
Bế trên tay, ôm vào lòng
- 15
犬がほえるKHUYỂN
Chó sủa
- 16
犬が人になれるKHUYỂN, NHÂN
Chó quen với người, chó dạn người
- 17
犬がしっぽを振るKHUYỂN, CHẤN
Chó vẫy đuôi
- 18
犬がうなるKHUYỂN
Chó gầm gừ
- 19
犬が穴をほるKHUYỂN, HUYỆT
Chó đào hố
- 20
犬が穴をうめるKHUYỂN, HUYỆT
Chó lấp hố
- 21
子育てTỬ DỤC
Việc nuôi dạy con (= 育児)
- 22
育児DỤC NHI
Việc nuôi con, chăm sóc trẻ nhỏ
- 23
幼児ẤU NHI
Trẻ nhỏ (chưa đến tuổi đi học) (= 幼い子ども)
- 24
幼い子どもẤU, TỬ
Đứa trẻ nhỏ tuổi
- 25
子どもが成長するTỬ, THÀNH TRƯỞNG
Đứa trẻ lớn lên, trưởng thành
- 26
わがままに育つDỤC
Lớn lên thành đứa trẻ ích kỷ, được nuông chiều
- 27
えらい
Giỏi, ngoan (lời khen), đáng khâm phục
- 28
頭をなでるĐẦU
Xoa đầu
- 29
[お]尻をたたくKHÀO
Phát vào mông, đét mông (= お尻をぶつ)
- 30
[お]尻をぶつKHÀO
Đánh vào mông
- 31
いたずらをする
Nghịch ngợm, bày trò nghịch
- 32
いたずらな
Nghịch ngợm, tinh nghịch
- 33
手をつなぐTHỦ
Nắm tay
- 34
手をはなすTHỦ
Buông tay
- 35
子どもが迷子になるTỬ, MÊ TỬ
Đứa trẻ bị lạc
- 36
子どもが母親の後をついていくTỬ, MẪU THÂN, HẬU
Đứa trẻ đi theo sau mẹ
- 37
犬を飼うKHUYỂN, TỰ
Nuôi chó
- 38
散歩に連れていくTẢN BỘ, LIÊN
Dắt đi dạo
- 39
犬にえさをやるKHUYỂN
Cho chó ăn (= 犬にえさを与える)
- 40
犬にえさを与えるKHUYỂN, DỮ
Cho chó ăn