Bỏ qua, tới nội dung chính
Nihongo Mỗi Ngày
Nihongo Mỗi Ngày
Hiện furigana
Ga 56 · Tuyến N3Tuần 1 · Ngày 6

Ngữ pháp · Bài 56

Flashcard
1

Vようと思(おも)う

Định làm ~ (ý định của người nói, と思(おも)っている: Ý định có từ trước và kéo dài)

Cấu trúcVよう + と思(おも)う

Ví dụ

  1. ①と思(おも)う: Quyết định lúc nói

    疲(つか)れたから、今日(きょう)は早(はや)く寝(ね)ようと思(おも)う。

    Mệt rồi nên hôm nay tôi định đi ngủ sớm.

  2. ②と思(おも)っている: Dự định từ trước

    来(らい)年(ねん)、日(に)本(ほん)の大(だい)学(がく)院(いん)に進(すす)もうと思(おも)っています。

    Năm sau tôi định học lên cao học ở Nhật.

  3. ③と思(おも)ったけど: Định… nhưng không làm

    電(でん)話(わ)しようと思(おも)ったけど、遅(おそ)かったのでやめた。

    Tôi đã định gọi điện nhưng muộn quá nên thôi.

Lưu ý

  • ✗ Người thứ 3 không dùng と思(おも)う: 彼(かれ)は留(りゅう)学(がく)しようと思(おも)う → 留(りゅう)学(がく)しようと思(おも)っている
2

Vようとする

Vừa định làm ~ thì…, sắp sửa ~ (ngay trước khi hành động xảy ra), hoặc cố làm ~ (thường không thành)

Cấu trúcVよう + とする

Ví dụ

  1. ①~ようとした時(とき): Vừa định… thì

    家(いえ)を出(で)ようとした時(とき)、電(でん)話(わ)が鳴(な)った。

    Vừa định ra khỏi nhà thì điện thoại reo.

  2. ②Cố làm nhưng không được

    名(な)前(まえ)を思(おも)い出(だ)そうとしたが、どうしても思(おも)い出(だ)せなかった。

    Tôi đã cố nhớ tên nhưng thế nào cũng không nhớ ra.

  3. ③Sự vật, thời gian: Sắp sửa

    長(なが)い夏(なつ)休(やす)みが終(お)わろうとしている。

    Kỳ nghỉ hè dài sắp kết thúc rồi.

Lưu ý

  • ※ ~ようと思(おも)う: Mới là ý định trong đầu ≠ ~ようとする: Sát ngay lúc hoặc đã bắt đầu hành động
3

Vようとしない

Không chịu làm ~ (người khác không có ý định làm dù nên làm, dù được khuyên, thể hiện sự bất mãn)

Cấu trúcVよう + としない

Ví dụ

  1. ①Người

    息子(むすこ)は何(なん)度(ど)言(い)っても、部屋(へや)を片(かた)付(づ)けようとしない。

    Nói bao nhiêu lần mà con trai tôi vẫn không chịu dọn phòng.

  2. ②Động vật

    猫(ねこ)が怖(こわ)がって、箱(はこ)から出(で)ようとしない。

    Con mèo sợ quá, không chịu ra khỏi hộp.

Lưu ý

  • ※ Dùng cho người khác (ngôi thứ 3), không dùng để nói về bản thân mình

Ghi chú:

Lưu trên trình duyệt này. Xem tất cả ở Sổ tay.