Bỏ qua, tới nội dung chính
Nihongo Mỗi Ngày
Nihongo Mỗi Ngày
Hiện furigana
Ga 55 · Tuyến N3Tuần 1 · Ngày 5

Từ vựng · Bài 55

24 mục · 24 từ, 0 câu và tên riêng

Flashcard Tập viết

Từ mới (24)

  1. 1

    洗(せん)濯(たく)物(もの)がたまるTẨY TRẠC VẬT

    Đồ cần giặt dồn đống lại

  2. 2

    洗(せん)濯(たく)物(もの)をためるTẨY TRẠC VẬT

    Để dồn đống đồ cần giặt

  3. 3

    洗(せん)濯(たく)物(もの)がぬれているTẨY TRẠC VẬT

    Đồ giặt đang bị ướt

  4. 4

    洗(せん)濯(たく)物(もの)をぬらすTẨY TRẠC VẬT

    Làm ướt đồ giặt

  5. 5

    洗(せん)濯(たく)物(もの)が湿(しめ)っているTẨY TRẠC VẬT, THẤP

    Đồ giặt còn ẩm

  6. 6

    洗(せん)濯(たく)物(もの)を干(ほ)すTẨY TRẠC VẬT, CAN

    Phơi đồ giặt

  7. 7

    洗(せん)濯(たく)物(もの)が乾(かわ)くTẨY TRẠC VẬT, CAN

    Đồ giặt khô

  8. 8

    乾(かん)燥(そう)機(き)で乾(かわ)かすCAN TÁO CƠ, CAN

    Làm khô bằng máy sấy (乾(かん)燥(そう)機(き): Máy sấy)

  9. 9

    洗(せん)濯(たく)物(もの)が真(ま)っ白(しろ)に仕(し)上(あ)がるTẨY TRẠC VẬT, CHÂN BẠCH, SĨ THƯỢNG

    Đồ giặt xong trắng tinh

  10. 10

    洗(せん)濯(たく)物(もの)をたたむTẨY TRẠC VẬT

    Gấp đồ đã giặt

  11. 11

    服(ふく)を汚(よご)すPHỤC, Ô

    Làm bẩn quần áo

  12. 12

    そでが真(ま)っ黒(くろ)に汚(よご)れるCHÂN HẮC, Ô

    Tay áo bị bẩn đen sì (そで: Tay áo)

  13. 13

    汚(よご)れÔ

    Vết bẩn, chỗ bẩn

  14. 14

    洗(せん)剤(ざい)を入(い)れるTẨY TỄ, NHẬP

    Cho bột giặt (nước giặt) vào

  15. 15

    洗(せん)剤(ざい)TẨY TỄ

    Chất tẩy rửa (bột giặt, nước rửa bát…)

  16. 16

    スーツをクリーニングに出(だ)すXUẤT

    Mang bộ vest đi tiệm giặt (giặt khô)

  17. 17

    コインランドリーで洗(せん)濯(たく)をするTẨY TRẠC

    Giặt đồ ở tiệm giặt tự động (bỏ xu)

  18. 18

    タオルを干(ほ)すCAN

    Phơi khăn

  19. 19

    服(ふく)をつるすPHỤC

    Treo quần áo (lên móc)

  20. 20

    ワイシャツにアイロンをかける

    Là (ủi) áo sơ mi

  21. 21

    しわを伸(の)ばすTHÂN

    Làm phẳng nếp nhăn

  22. 22

    しわが伸(の)びるTHÂN

    Nếp nhăn phẳng ra

  23. 23

    ウールのセーターが縮(ちぢ)むSÚC

    Áo len (lông cừu) bị co lại

  24. 24

    ジーンズの色(いろ)が落(お)ちるSẮC, LẠC

    Quần jean bị phai màu

Ghi chú:

Lưu trên trình duyệt này. Xem tất cả ở Sổ tay.