Từ vựng · Bài 55
24 mục · 24 từ, 0 câu và tên riêng
Từ mới (24)
- 1
洗濯物がたまるTẨY TRẠC VẬT
Đồ cần giặt dồn đống lại
- 2
洗濯物をためるTẨY TRẠC VẬT
Để dồn đống đồ cần giặt
- 3
洗濯物がぬれているTẨY TRẠC VẬT
Đồ giặt đang bị ướt
- 4
洗濯物をぬらすTẨY TRẠC VẬT
Làm ướt đồ giặt
- 5
洗濯物が湿っているTẨY TRẠC VẬT, THẤP
Đồ giặt còn ẩm
- 6
洗濯物を干すTẨY TRẠC VẬT, CAN
Phơi đồ giặt
- 7
洗濯物が乾くTẨY TRẠC VẬT, CAN
Đồ giặt khô
- 8
乾燥機で乾かすCAN TÁO CƠ, CAN
Làm khô bằng máy sấy (乾燥機: Máy sấy)
- 9
洗濯物が真っ白に仕上がるTẨY TRẠC VẬT, CHÂN BẠCH, SĨ THƯỢNG
Đồ giặt xong trắng tinh
- 10
洗濯物をたたむTẨY TRẠC VẬT
Gấp đồ đã giặt
- 11
服を汚すPHỤC, Ô
Làm bẩn quần áo
- 12
そでが真っ黒に汚れるCHÂN HẮC, Ô
Tay áo bị bẩn đen sì (そで: Tay áo)
- 13
汚れÔ
Vết bẩn, chỗ bẩn
- 14
洗剤を入れるTẨY TỄ, NHẬP
Cho bột giặt (nước giặt) vào
- 15
洗剤TẨY TỄ
Chất tẩy rửa (bột giặt, nước rửa bát…)
- 16
スーツをクリーニングに出すXUẤT
Mang bộ vest đi tiệm giặt (giặt khô)
- 17
コインランドリーで洗濯をするTẨY TRẠC
Giặt đồ ở tiệm giặt tự động (bỏ xu)
- 18
タオルを干すCAN
Phơi khăn
- 19
服をつるすPHỤC
Treo quần áo (lên móc)
- 20
ワイシャツにアイロンをかける
Là (ủi) áo sơ mi
- 21
しわを伸ばすTHÂN
Làm phẳng nếp nhăn
- 22
しわが伸びるTHÂN
Nếp nhăn phẳng ra
- 23
ウールのセーターが縮むSÚC
Áo len (lông cừu) bị co lại
- 24
ジーンズの色が落ちるSẮC, LẠC
Quần jean bị phai màu