Ga 55 · Tuyến N3Tuần 1 · Ngày 5
Cấu trúcVる/Vた/Nの + ように, hay đi với 言う、書く、見る、知る、わかる
Ví dụ
①Như đã nói, đã thông báo
先週お知らせしたように、来月から料金が変わります。
Như đã thông báo tuần trước, từ tháng sau mức phí sẽ thay đổi.
②Như (đang) thấy
この表からわかるように、若い人の利用が増えている。
Như có thể thấy qua bảng này, số người trẻ sử dụng đang tăng lên.
③Nの + ように
ご存じのように、この町は温泉で有名です。
Như quý vị đã biết, thị trấn này nổi tiếng với suối nước nóng.
Lưu ý
- ※ Khác ~ように chỉ mục đích (để…): Ở đây nghĩa là như, theo như, thường đứng đầu câu
Cấu trúcVる/Vない + ように。/ようにしてください
Ví dụ
①ように。(cuối câu)
明日は8時までに来るように。
Ngày mai nhớ đến trước 8 giờ đấy.
②ようにしてください: Lịch sự hơn
図書館では、大きな声で話さないようにしてください。
Trong thư viện, xin đừng nói chuyện to.
③ようにお願いします (thông báo)
ゴミは決められた日に出すようにお願いします。
Đề nghị mọi người bỏ rác đúng ngày quy định.
Lưu ý
- ※ ~ように。 nghe như lời dặn của người trên (thầy giáo, cấp trên), không dùng với người trên
Cấu trúcVます/Vません + ように
Ví dụ
①Cầu mong điều tốt
試験に合格できますように。
Mong sao mình thi đỗ.
②Cầu cho điều xấu đừng xảy ra
明日の遠足、雨が降りませんように。
Mong là buổi dã ngoại ngày mai trời đừng mưa.
③Cầu chúc cho người khác
母の病気が早くよくなりますように。
Cầu mong mẹ sớm khỏi bệnh.
Lưu ý
- ※ Hay thêm どうか/どうぞ ở đầu câu → どうか家族みんなが元気でいられますように。