Bỏ qua, tới nội dung chính
Nihongo Mỗi Ngày
Nihongo Mỗi Ngày
Hiện furigana
Ga 54 · Tuyến N3Tuần 1 · Ngày 4

Từ vựng · Bài 54

36 mục · 36 từ, 0 câu và tên riêng

Flashcard Tập viết

Từ mới (36)

  1. 1

    エプロン

    Tạp dề

  2. 2

    ほうき

    Cái chổi

  3. 3

    ちりとり

    Cái hốt rác, ky hốt rác

  4. 4

    ぞうきん

    Giẻ lau

  5. 5

    バケツ

    Cái xô

  6. 6

    エプロンをかける

    Đeo tạp dề (= エプロンをつける)

  7. 7

    エプロンをつける

    Đeo tạp dề

  8. 8

    ソファーをどける

    Dời ghế sofa sang chỗ khác

  9. 9

    ソファーがどく

    Ghế sofa được dời sang một bên

  10. 10

    部屋(へや)を散(ち)らかすBỘ ỐC, TẢN

    Bày bừa căn phòng, làm phòng bừa bộn

  11. 11

    部屋(へや)が散(ち)らかるBỘ ỐC, TẢN

    Căn phòng bừa bộn

  12. 12

    部屋(へや)を片(かた)付(づ)けるBỘ ỐC, PHIẾN PHÓ

    Dọn dẹp căn phòng

  13. 13

    部屋(へや)が片(かた)付(づ)くBỘ ỐC, PHIẾN PHÓ

    Căn phòng được dọn gọn gàng

  14. 14

    ジュースをこぼす

    Làm đổ nước ép

  15. 15

    ジュースがこぼれる

    Nước ép bị đổ ra

  16. 16

    ほこりがたまる

    Bụi tích tụ lại

  17. 17

    ほこりがつもる

    Bụi bám thành lớp dày

  18. 18

    雪(ゆき)がつもるTUYẾT

    Tuyết phủ dày, tuyết đọng thành lớp

  19. 19

    ほこりを取(と)るTHỦ

    Phủi bụi, lau bụi

  20. 20

    掃(そう)除(じ)機(き)をかけるTẢO TRỪ CƠ

    Hút bụi bằng máy hút bụi

  21. 21

    ほうきで掃(は)くTẢO

    Quét bằng chổi

  22. 22

    水(みず)をくむTHỦY

    Múc nước, lấy nước

  23. 23

    ぞうきんをぬらす

    Nhúng ướt giẻ lau

  24. 24

    ぞうきんをしぼる

    Vắt giẻ lau

  25. 25

    床(ゆか)をふくSÀNG

    Lau sàn nhà

  26. 26

    ふきんで食(しょっ)器(き)をふくTHỰC KHÍ

    Lau bát đĩa bằng khăn lau (ふきん: Khăn lau bát đĩa)

  27. 27

    台(だい)ぶきんでテーブルをふくĐÀI

    Lau bàn bằng khăn lau bàn

  28. 28

    家(か)具(ぐ)をみがくGIA CỤ

    Lau bóng đồ đạc trong nhà

  29. 29

    ブラシでこする

    Chà, cọ bằng bàn chải

  30. 30

    生(なま)ゴミSINH

    Rác nhà bếp (rác hữu cơ, thức ăn thừa)

  31. 31

    燃(も)えるゴミNHIÊN

    Rác cháy được

  32. 32

    燃(も)えないゴミNHIÊN

    Rác không cháy được

  33. 33

    ゴミを分(わ)けるのは面(めん)倒(どう)だPHÂN, DIỆN ĐẢO

    Phân loại rác thật phiền phức

  34. 34

    ゴミを分(わ)けるのは面(めん)倒(どう)くさいPHÂN, DIỆN ĐẢO

    Phân loại rác thật phiền phức (văn nói)

  35. 35

    スリッパをそろえる

    Xếp dép đi trong nhà cho ngay ngắn

  36. 36

    物(もの)置(おき)にしまうVẬT TRÍ

    Cất vào kho chứa đồ (物(もの)置(おき): Nhà kho)

Ghi chú:

Lưu trên trình duyệt này. Xem tất cả ở Sổ tay.