Bỏ qua, tới nội dung chính
Nihongo Mỗi Ngày
Nihongo Mỗi Ngày
Hiện furigana
Ga 53 · Tuyến N3Tuần 1 · Ngày 3

Từ vựng · Bài 53

36 mục · 36 từ, 0 câu và tên riêng

Flashcard Tập viết

Từ mới (36)

  1. 1

    ふた

    Nắp, vung

  2. 2

    おたま

    Cái muôi, vá múc canh

  3. 3

    なべ

    Nồi, xoong

  4. 4

    フライ返(がえ)しPHẢN

    Xẻng lật (dùng khi chiên, rán)

  5. 5

    フライパン

    Chảo rán

  6. 6

    炊(すい)飯(はん)器(き)XUY PHẠN KHÍ

    Nồi cơm điện

  7. 7

    しゃもじ

    Cái muôi xới cơm

  8. 8

    [お]湯(ゆ)を沸(わ)かすTHANG, PHÍ

    Đun sôi nước

  9. 9

    [お]湯(ゆ)が沸(わ)くTHANG, PHÍ

    Nước sôi

  10. 10

    [お]湯(ゆ)を冷(さ)ますTHANG, LÃNH

    Để nguội nước nóng, làm nước nguội bớt

  11. 11

    [お]湯(ゆ)が冷(さ)めるTHANG, LÃNH

    Nước nóng nguội đi

  12. 12

    なべを火(ひ)にかけるHỎA

    Bắc nồi lên bếp

  13. 13

    ご飯(はん)を炊(た)くPHẠN, XUY

    Nấu cơm, thổi cơm

  14. 14

    油(あぶら)を熱(ねっ)するDU, NHIỆT

    Làm nóng dầu, đun nóng dầu

  15. 15

    油(あぶら)で揚(あ)げるDU, DƯƠNG

    Chiên ngập dầu, rán bằng dầu

  16. 16

    煮(に)るCHỬ

    Ninh, hầm, kho (nấu trong nước)

  17. 17

    ゆでる

    Luộc

  18. 18

    いためる

    Xào

  19. 19

    蒸(む)すCHƯNG

    Hấp

  20. 20

    水(みず)を切(き)るTHỦY, THIẾT

    Để ráo nước, chắt nước

  21. 21

    混(ま)ぜるHỖN

    Trộn, khuấy

  22. 22

    こげる

    Bị cháy, bị khét (đồ ăn)

  23. 23

    ひっくり返(かえ)すPHẢN

    Lật ngược, lật mặt (= 裏(うら)返(がえ)す)

  24. 24

    裏(うら)返(がえ)すLÝ PHẢN

    Lật mặt dưới lên, lật ngược lại

  25. 25

    味(あじ)をつけるVỊ

    Nêm gia vị, tạo vị

  26. 26

    塩(しお)を加(くわ)えるDIÊM, GIA

    Thêm muối

  27. 27

    こしょうを振(ふ)るCHẤN

    Rắc hạt tiêu

  28. 28

    味(あじ)見(み)をするVỊ KIẾN

    Nếm thử (= 味(あじ)を見(み)る)

  29. 29

    味(あじ)を見(み)るVỊ, KIẾN

    Nếm thử vị

  30. 30

    味(あじ)が濃(こ)いVỊ, NỒNG

    Vị đậm

  31. 31

    味(あじ)が薄(うす)いVỊ, BẠC

    Vị nhạt

  32. 32

    辛(から)いTÂN

    Cay

  33. 33

    塩(しお)辛(から)いDIÊM TÂN

    Mặn

  34. 34

    酸(す)っぱいTOAN

    Chua

  35. 35

    できあがる

    Hoàn thành, làm xong (món ăn…)

  36. 36

    できあがり

    Sự hoàn thành, thành phẩm (món đã nấu xong)

Ghi chú:

Lưu trên trình duyệt này. Xem tất cả ở Sổ tay.