Bỏ qua, tới nội dung chính
Nihongo Mỗi Ngày
Nihongo Mỗi Ngày
Hiện furigana
Ga 53 · Tuyến N3Tuần 1 · Ngày 3

Ngữ pháp · Bài 53

Flashcard
1

~みたいだ/~みたいなN/~みたいに

Văn nói của ~ようだ: Hình như (phỏng đoán), giống như (so sánh), ví dụ như (nêu ví dụ), chia như Aな

Cấu trúcThể thường + みたい, N/Aな bỏ だ: 雨(あめ)みたい、静(しず)かみたい

Ví dụ

  1. ①Hình như (đoán từ điều thấy, nghe)

    部屋(へや)の電(でん)気(き)が消(き)えている。誰(だれ)もいないみたい。

    Đèn phòng tắt rồi. Hình như không có ai ở trong.

  2. ②Giống như (so sánh)

    今日(きょう)は暖(あたた)かくて、春(はる)みたいだ。

    Hôm nay ấm quá, cứ như mùa xuân vậy.

  3. ③Ví dụ như (みたいなN)

    東(とう)京(きょう)みたいな大(おお)きい町(まち)で働(はたら)きたい。

    Tôi muốn làm việc ở một thành phố lớn như Tokyo.

Lưu ý

  • ✗ N/Aな không thêm の/な: 雨(あめ)のみたい、静(しず)かなみたい (khác ようだ: 雨(あめ)のようだ)
2

Nらしい

Đúng chất N, ra dáng N (có đủ đặc điểm tiêu biểu mà N nên có, thường là khen)

Cấu trúcN + らしい, chia như Aい: らしくない、らしく

Ví dụ

  1. ①Ra dáng, đúng chất

    今日(きょう)は春(はる)らしい暖(あたた)かい日(ひ)ですね。

    Hôm nay trời ấm áp, đúng là một ngày xuân nhỉ.

  2. ②Đúng tính cách người đó

    最(さい)後(ご)まであきらめないなんて、彼(かれ)らしいね。

    Không bỏ cuộc đến phút cuối, đúng là tính anh ấy nhỉ.

  3. ③Phủ định: Không giống thường ngày

    遅(ち)刻(こく)するなんて、田(た)中(なか)さんらしくない。

    Anh Tanaka mà lại đi muộn, thật chẳng giống anh ấy chút nào.

Lưu ý

  • ※ 子(こ)供(ども)らしい: Trẻ con đúng kiểu trẻ con (khen) ≠ 子(こ)供(ども)みたい/子(こ)供(ども)っぽい: Người lớn mà như trẻ con (chê)
3

~らしい(推(すい)量(りょう)・伝(でん)聞(ぶん))

Nghe nói, có vẻ như ~ (đoán dựa trên thông tin nghe, đọc được hoặc căn cứ bên ngoài, khách quan hơn ~ようだ, người nói không chắc chắn)

Cấu trúcThể thường + らしい, N/Aな bỏ だ: 雨(あめ)らしい、静(しず)からしい

Ví dụ

  1. ①Nghe nói

    ニュースによると、来(らい)月(げつ)から電(でん)気(き)代(だい)が上(あ)がるらしい。

    Theo tin tức thì nghe nói từ tháng sau tiền điện sẽ tăng.

  2. ②Có vẻ (đoán từ căn cứ)

    道(みち)がぬれている。夜(よ)中(なか)に雨(あめ)が降(ふ)ったらしい。

    Đường ướt hết. Có vẻ như đêm qua trời đã mưa.

Lưu ý

  • ※ 犯(はん)人(にん)は男(おとこ)らしい = hình như thủ phạm là đàn ông ≠ 彼(かれ)は男(おとこ)らしい = anh ấy rất đàn ông (Nらしい)
4

~っぽい

Có vẻ, trông như ~ hoặc hay ~ (dễ có khuynh hướng), văn nói, thường mang ý chê (trừ vài từ như 大人(おとな)っぽい)

Cấu trúcN/Vます bỏ ます/Aい bỏ い + っぽい, chia như Aい

Ví dụ

  1. ①N + っぽい: Có vẻ, cảm giác như

    朝(あさ)から少(すこ)し熱(ねつ)っぽい。

    Từ sáng đến giờ tôi thấy người hơi hâm hấp sốt.

  2. ②Vます + っぽい: Hay, dễ (khuynh hướng)

    祖(そ)母(ぼ)は最(さい)近(きん)、忘(わす)れっぽくなった。

    Dạo này bà tôi trở nên hay quên.

  3. ③Màu sắc: Hơi, ngả màu

    黒(くろ)っぽいコートを着(き)ている人(ひと)が、田(た)中(なか)さんです。

    Người mặc áo khoác màu ngả đen là anh Tanaka.

Lưu ý

  • ※ 大人(おとな)っぽい: (người trẻ) trông như người lớn ≠ 大人(おとな)らしい: (người lớn) ra dáng người lớn

Ghi chú:

Lưu trên trình duyệt này. Xem tất cả ở Sổ tay.