Bỏ qua, tới nội dung chính
Nihongo Mỗi Ngày
Nihongo Mỗi Ngày
Hiện furigana
Ga 52 · Tuyến N3Tuần 1 · Ngày 2

Từ vựng · Bài 52

48 mục · 48 từ, 0 câu và tên riêng

Flashcard Tập viết

Từ mới (48)

  1. 1

    肉(にく)じゃがNHỤC

    Món thịt hầm khoai tây (nikujaga)

  2. 2

    材(ざい)料(りょう)TÀI LIỆU

    Nguyên liệu

  3. 3

    4(よ)人(にん)分(ぶん)NHÂN PHÂN

    Phần (ăn) cho 4 người

  4. 4

    牛(ぎゅう)肉(にく)NGƯU NHỤC

    Thịt bò

  5. 5

    ジャガイモ

    Khoai tây

  6. 6

    玉(たま)ねぎNGỌC

    Hành tây

  7. 7

    水(みず)THỦY

    Nước

  8. 8

    酒(さけ)TỬU

    Rượu, rượu sake (dùng nấu ăn)

  9. 9

    しょうゆ

    Xì dầu, nước tương

  10. 10

    砂(さ)糖(とう)SA ĐƯỜNG

    Đường (ăn)

  11. 11

    少(しょう)々(しょう)THIỂU THIỂU

    Một chút, một ít

  12. 12

    大(おお)さじĐẠI

    Thìa canh, muỗng canh (khoảng 15ml)

  13. 13

    小(こ)さじTIỂU

    Thìa cà phê, muỗng nhỏ (khoảng 5ml)

  14. 14

    ~杯(はい)BÔI

    ~ thìa, ~ cốc (từ đếm, 大(おお)さじ3(さん)杯(ばい): 3 thìa canh)

  15. 15

    カップ

    Cốc, cốc đong (đơn vị đo khoảng 200ml)

  16. 16

    リットル

    Lít

  17. 17

    包(ほう)丁(ちょう)BAO ĐINH

    Dao làm bếp

  18. 18

    まな板(いた)BẢN

    Cái thớt

  19. 19

    グラム

    Gam (gram)

  20. 20

    はかり

    Cái cân

  21. 21

    夕(ゆう)食(しょく)TỊCH THỰC

    Bữa tối, cơm tối

  22. 22

    おかず

    Thức ăn, món ăn kèm cơm

  23. 23

    夕(ゆう)食(しょく)のおかずTỊCH THỰC

    Món ăn cho bữa tối

  24. 24

    栄(えい)養(よう)のバランスを考(かんが)えるVINH DƯỠNG, KHẢO

    Chú ý đến sự cân bằng dinh dưỡng

  25. 25

    栄(えい)養(よう)VINH DƯỠNG

    Dinh dưỡng

  26. 26

    バランス

    Sự cân bằng

  27. 27

    カロリーが高(たか)い食(しょく)品(ひん)CAO, THỰC PHẨM

    Thực phẩm nhiều calo

  28. 28

    カロリー

    Calo (lượng calo)

  29. 29

    食(しょく)品(ひん)THỰC PHẨM

    Thực phẩm

  30. 30

    はかりで量(はか)るLƯỢNG

    Cân (đo khối lượng) bằng cân

  31. 31

    調(ちょう)味(み)料(りょう)ĐIỀU VỊ LIỆU

    Gia vị

  32. 32

    酢(す)TẠC

    Giấm

  33. 33

    塩(しお)DIÊM

    Muối

  34. 34

    塩(しお)を少(しょう)々(しょう)入(い)れるDIÊM, THIỂU THIỂU, NHẬP

    Cho vào một chút muối

  35. 35

    サラダ油(ゆ)DU

    Dầu ăn (dầu thực vật, dùng trộn salad, xào nấu)

  36. 36

    天(てん)ぷら油(あぶら)THIÊN DU

    Dầu chiên tempura (dầu để chiên ngập)

  37. 37

    皮(かわ)BÌ

    Vỏ (rau củ, trái cây…)

  38. 38

    皮(かわ)をむくBÌ

    Gọt vỏ, bóc vỏ

  39. 39

    材(ざい)料(りょう)を刻(きざ)むTÀI LIỆU, KHẮC

    Thái nhỏ nguyên liệu

  40. 40

    大(おお)きめに切(き)るĐẠI, THIẾT

    Cắt miếng to một chút

  41. 41

    3(さん)センチ幅(はば)に切(き)るPHÚC, THIẾT

    Cắt thành miếng rộng 3 cm (幅(はば): Chiều rộng)

  42. 42

    みそ汁(しる)TRẤP

    Canh miso, súp miso

  43. 43

    みそ汁(しる)がぬるくなるTRẤP

    Canh miso bị nguội (chỉ còn âm ấm)

  44. 44

    ラップ

    Màng bọc thực phẩm

  45. 45

    ラップをかぶせる

    Phủ màng bọc thực phẩm lên (= ラップをかける)

  46. 46

    ラップをかける

    Phủ màng bọc thực phẩm lên

  47. 47

    ラップでくるむ

    Gói kín bằng màng bọc thực phẩm

  48. 48

    [アルミ]ホイル

    Giấy bạc, giấy nhôm (bọc thực phẩm)

Ghi chú:

Lưu trên trình duyệt này. Xem tất cả ở Sổ tay.