Bỏ qua, tới nội dung chính
Nihongo Mỗi Ngày
Nihongo Mỗi Ngày
Hiện furigana
Ga 52 · Tuyến N3Tuần 1 · Ngày 2

Ngữ pháp · Bài 52

Flashcard
1

Vないと/Vなくちゃ/Vなきゃ

Phải ~ (văn nói của ~なければならない/~なくてはいけない, thường bỏ lửng phần sau)

Cấu trúcVない + と, Vない bỏ い + くちゃ/きゃ: 行(い)かなくちゃ、行(い)かなきゃ

Ví dụ

  1. ①ないと (= ないといけない)

    もう11(じゅういち)時(じ)だ。早(はや)く寝(ね)ないと。

    Đã 11 giờ rồi. Phải đi ngủ sớm thôi.

  2. ②なくちゃ (= なくては)

    明日(あした)までにレポートを出(だ)さなくちゃ。

    Phải nộp báo cáo muộn nhất là ngày mai.

  3. ③なきゃ (= なければ, thân mật nhất)

    あ、もう行(い)かなきゃ。またね。

    A, tớ phải đi rồi. Gặp lại sau nhé.

Lưu ý

  • ※ Có vế sau thì Vないと là điều kiện (nếu không… thì) → 急(いそ)がないと、遅(おく)れるよ。
2

Vちゃう/Vじゃう

Văn nói của Vてしまう/Vでしまう: Lỡ làm (tiếc nuối, ngoài ý muốn) hoặc làm xong hết

Cấu trúcてしまう → ちゃう, でしまう → じゃう, quá khứ: ちゃった/じゃった

Ví dụ

  1. ①Lỡ…

    電(でん)車(しゃ)に傘(かさ)を忘(わす)れちゃった。

    Tớ lỡ để quên ô trên tàu mất rồi.

  2. ②…xong hết

    宿(しゅく)題(だい)はもう全(ぜん)部(ぶ)やっちゃった。

    Bài tập thì tớ làm xong hết rồi.

  3. ③Động từ chia て thành で (読(よ)む、飲(の)む…)

    面(おも)白(しろ)くて、一(ひと)晩(ばん)で全(ぜん)部(ぶ)読(よ)んじゃった。

    Hay quá nên tớ đọc hết sạch chỉ trong một đêm.

Lưu ý

  • ※ ちゃおう/じゃおう: Làm luôn cho xong → 面(めん)倒(どう)だから、今日(きょう)中(じゅう)に片(かた)付(づ)けちゃおう。
3

Vとく/Vどく/Vとかない

Văn nói của Vておく/Vでおく: Làm sẵn (chuẩn bị trước) hoặc để nguyên như thế

Cấu trúcておく → とく, でおく → どく, ておかない → とかない, ておいて → といて

Ví dụ

  1. ①Làm sẵn

    旅(りょ)行(こう)の前(まえ)に、ホテルを予(よ)約(やく)しとくね。

    Trước chuyến đi, tớ sẽ đặt sẵn khách sạn nhé.

  2. ②Để nguyên

    暑(あつ)いから、窓(まど)は開(あ)けといて。

    Nóng quá, cứ để cửa sổ mở nhé.

  3. ③Động từ chia て thành で (読(よ)む、飲(の)む…)

    会(かい)議(ぎ)の前(まえ)に、この資(し)料(りょう)を読(よ)んどいてください。

    Trước buổi họp, anh/chị hãy đọc trước tài liệu này nhé.

  4. ④~とかない (= ておかない)

    メモしとかないと、忘(わす)れちゃうよ。

    Không ghi lại trước thì sẽ quên mất đấy.

Ghi chú:

Lưu trên trình duyệt này. Xem tất cả ở Sổ tay.