Từ vựng · Bài 51
47 mục · 47 từ, 0 câu và tên riêng
Từ mới (47)
- 1
キッチン
Nhà bếp (= 台所)
- 2
台所ĐÀI SỞ
Nhà bếp
- 3
電子レンジĐIỆN TỬ
Lò vi sóng
- 4
ワイングラス
Ly rượu vang (có chân)
- 5
コーヒーカップ
Tách cà phê
- 6
[お]茶わんTRÀ
Bát/chén ăn cơm, chén uống trà
- 7
湯飲みTHANG ẨM
Chén uống trà (kiểu Nhật, không có quai)
- 8
冷蔵庫LÃNH TÀNG KHỐ
Tủ lạnh
- 9
ガスレンジ
Bếp ga (= ガスコンロ)
- 10
ガスコンロ
Bếp ga
- 11
ガラスのコップ
Cốc thủy tinh
- 12
レバー
Cần gạt (của vòi nước…)
- 13
流しLƯU
Bồn rửa (trong bếp)
- 14
リビング
Phòng khách (= 居間)
- 15
居間CƯ GIAN
Phòng khách, phòng sinh hoạt chung
- 16
窓ガラスSONG
Kính cửa sổ
- 17
雨戸VŨ HỘ
Cửa chớp (che mưa gió bên ngoài cửa sổ)
- 18
網戸VÕNG HỘ
Cửa lưới (chống côn trùng)
- 19
天井THIÊN TỈNH
Trần nhà
- 20
床SÀNG
Sàn nhà
- 21
コンセント
Ổ cắm điện
- 22
コード
Dây điện
- 23
エアコン
Máy điều hòa
- 24
ヒーター
Máy sưởi
- 25
じゅうたん
Thảm (trải sàn) (= カーペット)
- 26
カーペット
Thảm trải sàn
- 27
水道THỦY ĐẠO
Nước máy, hệ thống cấp nước
- 28
蛇口XÀ KHẨU
Vòi nước
- 29
水道の蛇口をひねるTHỦY ĐẠO, XÀ KHẨU
Vặn vòi nước
- 30
水が凍るTHỦY, ĐÔNG
Nước đóng băng
- 31
氷になるBĂNG
Thành đá, đông thành đá
- 32
冷凍して保存するLÃNH ĐÔNG, BẢO TỒN
Cấp đông để bảo quản
- 33
残り物TÀN VẬT
Đồ ăn thừa, đồ còn lại
- 34
残り物を温めるTÀN VẬT, ÔN
Hâm nóng đồ ăn thừa
- 35
ビールを冷やすLÃNH
Ướp lạnh bia
- 36
ビールが冷えているLÃNH
Bia đang lạnh (đã được ướp lạnh)
- 37
エアコンのリモコン
Điều khiển từ xa của máy điều hòa
- 38
スイッチ
Công tắc
- 39
電源を入れるĐIỆN NGUYÊN, NHẬP
Bật nguồn điện
- 40
電源を切るĐIỆN NGUYÊN, THIẾT
Tắt nguồn điện
- 41
じゅうたんを敷くPHU
Trải thảm
- 42
部屋を暖めるBỘ ỐC, NOÃN
Sưởi ấm căn phòng
- 43
暖房をつけるNOÃN PHÒNG
Bật máy sưởi (暖房: Sưởi ấm)
- 44
クーラーが効いているHIỆU
Máy lạnh đang chạy mát
- 45
冷房が効いているLÃNH PHÒNG, HIỆU
Điều hòa đang làm mát (冷房: Làm mát)
- 46
日当たりがいいNHẬT ĐƯƠNG
Đón nắng tốt, nhiều nắng
- 47
日当たりが悪いNHẬT ĐƯƠNG, ÁC
Ít nắng, không đón được nắng