Bỏ qua, tới nội dung chính
Nihongo Mỗi Ngày
Nihongo Mỗi Ngày
Hiện furigana
Ga 51 · Tuyến N3Tuần 1 · Ngày 1

Ngữ pháp · Bài 51

Flashcard
1

Vれる/Vられる(受(うけ)身(み))

Bị động tường thuật khách quan, không nêu người làm (chủ ngữ là vật, sự kiện, hay gặp trong tin tức, thông báo, giải thích)

Cấu trúcNが + V bị động: 書(か)く→書(か)かれる, 見(み)る→見(み)られる, する→される

Ví dụ

  1. ①Sự kiện được tổ chức (Nで行(おこな)われる)

    来(らい)月(げつ)、この公(こう)園(えん)で花(はな)火(び)大(たい)会(かい)が行(おこな)われる。

    Tháng sau, lễ hội pháo hoa sẽ được tổ chức ở công viên này.

  2. ②Được làm ra, tạo ra (Vて作(つく)られた)

    このかばんは古(ふる)いジーンズを使(つか)って作(つく)られた。

    Chiếc túi này được làm từ quần jeans cũ.

  3. ③Được dùng, được biết đến rộng rãi

    この歌(うた)は世(せ)界(かい)中(じゅう)で歌(うた)われている。

    Bài hát này được hát khắp nơi trên thế giới.

Lưu ý

  • ※ Người làm không cần nói hoặc không rõ, nếu cần nêu tác giả, người phát minh thì dùng Nによって
2

NにVられる/Vられてしまった

Bị động gây phiền (迷(めい)惑(わく)の受(うけ)身(み)): Mình bị ảnh hưởng xấu vì hành động của người khác hoặc thiên nhiên, dùng được cả với tự động từ (降(ふ)る、泣(な)く、騒(さわ)ぐ、来(く)る…)

Cấu trúcNに + V bị động, ~てしまった nhấn mạnh sự khó chịu, tiếc nuối

Ví dụ

  1. ①Thiên nhiên

    帰(かえ)り道(みち)で急(きゅう)に雨(あめ)に降(ふ)られた。

    Trên đường về, tôi bị mắc mưa bất chợt.

  2. ②Hành động của người khác (tự động từ)

    隣(となり)の人(ひと)に夜(よる)遅(おそ)くまで騒(さわ)がれて、眠(ねむ)れなかった。

    Bị nhà bên cạnh làm ồn đến tận khuya, tôi không ngủ được.

  3. ③Đồ của mình bị làm gì

    楽(たの)しみにしていたケーキを、弟(おとうと)に食(た)べられてしまった。

    Cái bánh kem tôi mong mãi đã bị em trai ăn mất rồi.

Lưu ý

  • ✗ Không dùng khi được giúp, được lợi: 友(とも)達(だち)に手(て)伝(つだ)われた → 友(とも)達(だち)に手(て)伝(つだ)ってもらった
3

Vさせてください/Vさせてもらえますか/Vさせてもらえませんか

Xin phép cho mình được làm ~ (~もらえますか/もらえませんか là câu hỏi, lịch sự và mềm hơn ください)

Cấu trúcV sai khiến dạng て + ください/もらえますか/もらえませんか

Ví dụ

  1. ①Xin phép trực tiếp

    その仕(し)事(ごと)、ぜひ私(わたし)にやらせてください。

    Việc đó, xin nhất định hãy để tôi làm.

  2. ②Hỏi xin phép, lịch sự hơn

    体(たい)調(ちょう)が悪(わる)いので、今日(きょう)は早(はや)めに帰(かえ)らせてもらえませんか。

    Tôi thấy trong người không khỏe, hôm nay cho phép tôi về sớm một chút được không ạ?

  3. ③Thân mật (bỏ ください)

    私(わたし)にもちょっと運(うん)転(てん)させて。

    Cho tớ lái thử một chút với.

Lưu ý

  • ✗ Nhầm người làm: 読(よ)ませてください = cho tôi đọc ≠ 読(よ)んでください = anh/chị hãy đọc

Ghi chú:

Lưu trên trình duyệt này. Xem tất cả ở Sổ tay.