Bỏ qua, tới nội dung chính
Nihongo Shinkansen
Nihongo Shinkansen
Hiện furigana
Ga 133 · Tuyến N3Lộ trình theo loại từ · Bài 11

Từ vựng · Bài 133

50 mục · 50 từ, 0 câu và tên riêng

Từ mới (50)

  1. 1

    パートナー

    Đối tác, người cộng sự, bạn đời

  2. 2

    リーダー

    Người lãnh đạo, trưởng nhóm

  3. 3

    ボランティア

    Tình nguyện viên, hoạt động tình nguyện

  4. 4

    コミュニケーション

    Giao tiếp, truyền đạt

  5. 5

    ユーモア

    Sự hài hước

  6. 6

    ショック

    Cú sốc, choáng váng

  7. 7

    ストレス

    Căng thẳng, stress

  8. 8

    バランス

    Sự cân bằng

  9. 9

    レベル

    Trình độ, mức độ, cấp độ

  10. 10

    アップ

    Tăng lên, nâng lên (~する)

  11. 11

    ダウン

    Giảm xuống, đi xuống (~する)

  12. 12

    プラス

    Phép cộng, điểm có lợi, mặt tích cực

  13. 13

    マイナス

    Phép trừ, điểm bất lợi, mặt tiêu cực

  14. 14

    イメージ

    Hình ảnh, ấn tượng (trong đầu)

  15. 15

    コンテスト

    Cuộc thi

  16. 16

    マスコミ

    Truyền thông đại chúng, giới báo chí

  17. 17

    プライバシー

    Sự riêng tư, đời tư

  18. 18

    オフィス

    Văn phòng

  19. 19

    ルール

    Quy tắc, luật lệ

  20. 20

    マナー

    Phép lịch sự, cách cư xử

  21. 21

    ミス

    Lỗi, sai sót (~する)

  22. 22

    スケジュール

    Lịch trình, thời gian biểu

  23. 23

    タイトル

    Tiêu đề, tên (sách, phim…), danh hiệu

  24. 24

    テーマ

    Chủ đề, đề tài

  25. 25

    ストーリー

    Câu chuyện, cốt truyện

  26. 26

    ヒット

    Thành công lớn, ăn khách, bản hit (~する)

  27. 27

    ブランド

    Thương hiệu, hàng hiệu

  28. 28

    レンタル

    Cho thuê, thuê (~する)

  29. 29

    リサイクル

    Tái chế (~する)

  30. 30

    ラベル

    Nhãn, nhãn mác

  31. 31

    タイプ

    Loại, kiểu, mẫu người

  32. 32

    スタイル

    Phong cách, kiểu dáng, vóc dáng

  33. 33

    セット

    Bộ, set, cài đặt, sắp đặt (~する)

  34. 34

    ウイルス

    Vi-rút

  35. 35

    ロボット

    Rô-bốt

  36. 36

    エネルギー

    Năng lượng

  37. 37

    デジタル

    Kỹ thuật số

  38. 38

    マイク

    Micrô

  39. 39

    ブレーキ

    Phanh (xe)

  40. 40

    ペンキ

    Sơn (quét tường, cửa…)

  41. 41

    炊(た)けるXUY

    (Cơm) được nấu chín (tự động từ)

  42. 42

    炊(た)くXUY

    Nấu, thổi (cơm) (tha động từ)

  43. 43

    煮(に)えるCHỬ

    Được ninh chín, được nấu chín (tự động từ)

  44. 44

    煮(に)るCHỬ

    Ninh, hầm, nấu (tha động từ)

  45. 45

    炒(いた)めるSAO

    Xào, rang

  46. 46

    焼(や)けるTHIÊU

    Được nướng chín, bị cháy, (da) rám nắng (tự động từ)

  47. 47

    焼(や)くTHIÊU

    Nướng, đốt (tha động từ)

  48. 48

    ゆでる

    Luộc

  49. 49

    揚(あ)げるDƯƠNG

    Rán ngập dầu, chiên

  50. 50

    蒸(む)すCHƯNG

    Hấp

Ghi chú:

Lưu trên trình duyệt này. Xem tất cả ở Sổ tay.