Từ vựng · Bài 133
50 mục · 50 từ, 0 câu và tên riêng
Từ mới (50)
- 1
パートナー
Đối tác, người cộng sự, bạn đời
- 2
リーダー
Người lãnh đạo, trưởng nhóm
- 3
ボランティア
Tình nguyện viên, hoạt động tình nguyện
- 4
コミュニケーション
Giao tiếp, truyền đạt
- 5
ユーモア
Sự hài hước
- 6
ショック
Cú sốc, choáng váng
- 7
ストレス
Căng thẳng, stress
- 8
バランス
Sự cân bằng
- 9
レベル
Trình độ, mức độ, cấp độ
- 10
アップ
Tăng lên, nâng lên (~する)
- 11
ダウン
Giảm xuống, đi xuống (~する)
- 12
プラス
Phép cộng, điểm có lợi, mặt tích cực
- 13
マイナス
Phép trừ, điểm bất lợi, mặt tiêu cực
- 14
イメージ
Hình ảnh, ấn tượng (trong đầu)
- 15
コンテスト
Cuộc thi
- 16
マスコミ
Truyền thông đại chúng, giới báo chí
- 17
プライバシー
Sự riêng tư, đời tư
- 18
オフィス
Văn phòng
- 19
ルール
Quy tắc, luật lệ
- 20
マナー
Phép lịch sự, cách cư xử
- 21
ミス
Lỗi, sai sót (~する)
- 22
スケジュール
Lịch trình, thời gian biểu
- 23
タイトル
Tiêu đề, tên (sách, phim…), danh hiệu
- 24
テーマ
Chủ đề, đề tài
- 25
ストーリー
Câu chuyện, cốt truyện
- 26
ヒット
Thành công lớn, ăn khách, bản hit (~する)
- 27
ブランド
Thương hiệu, hàng hiệu
- 28
レンタル
Cho thuê, thuê (~する)
- 29
リサイクル
Tái chế (~する)
- 30
ラベル
Nhãn, nhãn mác
- 31
タイプ
Loại, kiểu, mẫu người
- 32
スタイル
Phong cách, kiểu dáng, vóc dáng
- 33
セット
Bộ, set, cài đặt, sắp đặt (~する)
- 34
ウイルス
Vi-rút
- 35
ロボット
Rô-bốt
- 36
エネルギー
Năng lượng
- 37
デジタル
Kỹ thuật số
- 38
マイク
Micrô
- 39
ブレーキ
Phanh (xe)
- 40
ペンキ
Sơn (quét tường, cửa…)
- 41
炊けるXUY
(Cơm) được nấu chín (tự động từ)
- 42
炊くXUY
Nấu, thổi (cơm) (tha động từ)
- 43
煮えるCHỬ
Được ninh chín, được nấu chín (tự động từ)
- 44
煮るCHỬ
Ninh, hầm, nấu (tha động từ)
- 45
炒めるSAO
Xào, rang
- 46
焼けるTHIÊU
Được nướng chín, bị cháy, (da) rám nắng (tự động từ)
- 47
焼くTHIÊU
Nướng, đốt (tha động từ)
- 48
ゆでる
Luộc
- 49
揚げるDƯƠNG
Rán ngập dầu, chiên
- 50
蒸すCHƯNG
Hấp