です・ます体 と だ・である体
です・ます体: Văn lịch sự (thư, phát biểu, bài viết gửi người đọc cụ thể). だ・である体: Thể thường dùng trong văn viết (báo cáo, luận văn, báo chí, nhật ký), である trang trọng hơn だ
Ví dụ
①です・ます体
私の町は小さいですが、とても静かです。
Thị trấn của tôi tuy nhỏ nhưng rất yên tĩnh.
②だ・である体
日本の人口は年々減っている。これは大きな問題である。
Dân số Nhật Bản đang giảm dần qua từng năm. Đây là một vấn đề lớn.