Bỏ qua, tới nội dung chính
Nihongo Shinkansen
Nihongo Shinkansen
Hiện furigana
Ga 122 · Tuyến N3Lộ trình chuyên sâu · Bài 36

Ngữ pháp · Bài 122

FlashcardÔn bài này
1

です・ます体(たい) と だ・である体(たい)

です・ます体(たい): Văn lịch sự (thư, phát biểu, bài viết gửi người đọc cụ thể). だ・である体(たい): Thể thường dùng trong văn viết (báo cáo, luận văn, báo chí, nhật ký), である trang trọng hơn だ

Ví dụ

  1. ①です・ます体(たい)

    私(わたし)の町(まち)は小(ちい)さいですが、とても静(しず)かです。

    Thị trấn của tôi tuy nhỏ nhưng rất yên tĩnh.

  2. ②だ・である体(たい)

    日(に)本(ほん)の人(じん)口(こう)は年(ねん)々(ねん)減(へ)っている。これは大(おお)きな問(もん)題(だい)である。

    Dân số Nhật Bản đang giảm dần qua từng năm. Đây là một vấn đề lớn.

2

~だ/~である/~だろう(だ・である体(たい))

Cách chuyển sang だ・である体(たい): N・Aな: です → だ/である. V・Aい: Bỏ です・ます, dùng thể thường (không thêm だ). でしょう → だろう, ~ましょう → ~よう, ~ません → ~ない

Ví dụ

  1. ①N・Aな

    彼(かれ)は優(ゆう)秀(しゅう)な学(がく)生(せい)である。

    Anh ấy là một sinh viên ưu tú.

  2. ②V・Aい

    今年(ことし)の夏(なつ)は、例(れい)年(ねん)より暑(あつ)い。

    Mùa hè năm nay nóng hơn mọi năm.

  3. ③だろう (thay でしょう)

    この問(もん)題(だい)は、今(こん)後(ご)も続(つづ)くだろう。

    Vấn đề này có lẽ sẽ còn tiếp diễn trong thời gian tới.

Lưu ý

  • ✗ 暑(あつ)いだ → 暑(あつ)い/暑(あつ)いのだ
3

話(はな)し言(こと)葉(ば) と 書(か)き言(こと)葉(ば)

Trong bài viết (nhất là だ・である体(たい)) phải đổi từ ngữ văn nói sang văn viết: けど → が, だから → そのため, でも → しかし, ちゃう → てしまう, てる → ている, っていう → という, すごく → 非(ひ)常(じょう)に, ちょっと → 少(すこ)し

Ví dụ

  1. ①Liên từ (けど → が)

    値(ね)段(だん)は高(たか)いが、品(ひん)質(しつ)はとてもいい。

    Giá thì đắt nhưng chất lượng rất tốt.

  2. ②Dạng rút gọn (ちゃう → てしまう)

    大(たい)切(せつ)な書(しょ)類(るい)をなくしてしまった。

    Tôi đã làm mất giấy tờ quan trọng.

  3. ③Từ ngữ (っていう → という, すごく → 非(ひ)常(じょう)に)

    「ふるさと」という歌(うた)は、非(ひ)常(じょう)に多(おお)くの人(ひと)に愛(あい)されている。

    Bài hát "Furusato" (Quê hương) được rất nhiều người yêu mến.

4

文(ぶん)体(たい)の統(とう)一(いつ)

Trong một bài viết phải dùng thống nhất một văn phong (cả bài です・ます hoặc cả bài だ・である), không trộn lẫn. Riêng mệnh đề bổ nghĩa cho N, phần trước と思(おも)う・時(とき)… và lời trích dẫn thì vẫn dùng thể thường

Ví dụ

  1. ①Thống nhất です・ます

    昨日(きのう)は友(とも)達(だち)と海(うみ)に行(い)きました。とても楽(たの)しかったです。

    Hôm qua tôi đã đi biển cùng bạn. Chuyến đi rất vui.

  2. ②Mệnh đề bổ nghĩa N dùng thể thường

    昨日(きのう)行(い)った店(みせ)は、とても安(やす)かったです。

    Cửa hàng hôm qua tôi đến bán rất rẻ.

Lưu ý

  • ✗ Trộn văn phong: 毎(まい)日(にち)運(うん)動(どう)しています。健(けん)康(こう)のためだ。 → 健(けん)康(こう)のためです。
  • ✗ 昨日(きのう)行(い)きました店(みせ) → 昨日(きのう)行(い)った店(みせ)

Ghi chú:

Lưu trên trình duyệt này. Xem tất cả ở Sổ tay.