Bỏ qua, tới nội dung chính
Nihongo Shinkansen
Nihongo Shinkansen
Hiện furigana
Ga 120 · Tuyến N3Lộ trình chuyên sâu · Bài 34

Ngữ pháp · Bài 120

FlashcardÔn bài này
1

は と が

は: Nêu chủ đề (điều đã biết) rồi nói về nó, trọng tâm ở phần sau, hoặc dùng để đối chiếu. が: Chủ ngữ là thông tin mới, trọng tâm ở chính chủ ngữ, hoặc tả hiện tượng vừa thấy

Ví dụ

  1. ①は (nói về 田(た)中(なか)さん)

    田(た)中(なか)さんは先(せん)生(せい)です。

    Anh Tanaka là giáo viên.

  2. ②が (chính 田(た)中(なか)さん, không phải người khác)

    「どの方(かた)が先(せん)生(せい)ですか」「田(た)中(なか)さんが先(せん)生(せい)です」

    "Vị nào là giáo viên ạ?" "Chính anh Tanaka là giáo viên."

  3. ③は đối chiếu

    肉(にく)は食(た)べるが、魚(さかな)は食(た)べない。

    Thịt thì tôi ăn, nhưng cá thì không.

  4. ④が tả hiện tượng

    あ、雨(あめ)が降(ふ)ってきた。

    A, trời mưa rồi.

Lưu ý

  • ※ Trong văn: Lần đầu nhắc đến dùng が, từ lần sau dùng は → 昔(むかし)、ある村(むら)におじいさんがいた。おじいさんは毎(まい)日(にち)山(やま)へ行(い)った。
2

~が(節(せつ)の中(なか)の主(しゅ)語(ご))

Trong mệnh đề phụ (mệnh đề bổ nghĩa cho N, mệnh đề với と・たら・ば・時(とき)…), chủ ngữ của mệnh đề dùng が, không dùng は

Cấu trúcは chỉ chủ đề của cả câu

Ví dụ

  1. ①Mệnh đề bổ nghĩa N

    これは、母(はは)が作(つく)ったケーキです。

    Đây là bánh kem mẹ tôi làm.

  2. ②Mệnh đề thời gian, điều kiện

    私(わたし)が家(いえ)に帰(かえ)った時(とき)、誰(だれ)もいなかった。

    Lúc tôi về đến nhà thì không có ai cả.

  3. ③は cho cả câu, が trong mệnh đề

    私(わたし)は、弟(おとうと)が描(か)いた絵(え)が好(す)きだ。

    Tôi thích những bức tranh em trai tôi vẽ.

Lưu ý

  • ※ Mệnh đề ~が/~けど (nhưng)/~から (vì) dùng は để đối chiếu được: 兄(あに)は背(せ)が高(たか)いが、弟(おとうと)は低(ひく)い。
3

誰(だれ)が/何(なに)が~か → ~が

Khi từ để hỏi làm chủ ngữ thì dùng が (không dùng は), câu trả lời cũng dùng が vì đó là thông tin mới

Cấu trúc誰(だれ)/何(なに)/どれ/どこ + が

Ví dụ

  1. ①誰(だれ)が

    「誰(だれ)が窓(まど)を割(わ)ったの?」「弟(おとうと)が割(わ)ったんです。」

    "Ai làm vỡ cửa sổ thế?" "Là em trai tôi làm vỡ ạ."

  2. ②どれが

    「どれがあなたの傘(かさ)ですか」「これが私(わたし)の傘(かさ)です。」

    "Cái nào là ô của bạn?" "Cái này là ô của tôi."

Lưu ý

  • ✗ 誰(だれ)は来(き)ますか → 誰(だれ)が来(き)ますか
  • ※ Từ để hỏi ở cuối câu thì dùng は: あなたの傘(かさ)はどれですか。

Ghi chú:

Lưu trên trình duyệt này. Xem tất cả ở Sổ tay.