Vてあげる/Vてやる/Vてさしあげる
(Mình, phía mình) làm ~ cho người khác. てやる: Cho người dưới, con cái, động vật, cây cối. てさしあげる: Khiêm nhường, cho người trên (người nhận đi với に hoặc の)
Cấu trúcVて + あげる/やる/さしあげる
Ví dụ
①てあげる
友達に駅までの道を教えてあげた。
Tôi đã chỉ đường đến ga cho bạn.
②てやる
毎朝、犬を散歩に連れていってやる。
Sáng nào tôi cũng dắt chó đi dạo.
③てさしあげる
先生の重い荷物を持ってさしあげた。
Tôi đã mang giúp thầy giáo chỗ hành lý nặng.
Lưu ý
- ※ Nói thẳng với người trên dễ nghe như kể công: 持ってさしあげましょうか → お持ちしましょうか