Bỏ qua, tới nội dung chính
Nihongo Mỗi Ngày
Nihongo Mỗi Ngày
Hiện furigana

経KINH

Kinh nghiệm, kinh tế

Kun
た・つ
On
ケイ
Số nét
11

Cách nhớ: Sợi tơ (糸) thần Thánh (圣) tạo ra nền Kinh tế (経) mới

Thứ tự nét

Từ có chữ 経 (3)

  • 経(た)つ

    KINH(Thời gian) trôi qua

  • 経験(けいけん)

    KINH NGHIỆMKinh nghiệm ( けいけんがあります: Có kinh nghiệm )

  • 経済(けいざい)

    KINH TẾKinh tế

Ghi chú:

Lưu trên trình duyệt này. Xem tất cả ở Sổ tay.