Theo bài · Ga 1–25
Theo kỹ năng
Theo bài · Ga 26–50
Theo bài · Ga 51–86
祝(しゅく)日(じつ)
CHÚC NHẬTNgày lễ (= 祭(さい)日(じつ))
祝(いわ)う
Chúc mừng, ăn mừng
お祝(いわ)い
CHÚCChúc mừng, mừng (~をします: Mừng)
Ghi chú:
Lưu trên trình duyệt này. Xem tất cả ở Sổ tay.