整CHỈNH
- Kun
- —
- On
- セイ
- Số nét
- 16
Thứ tự nét
Từ có chữ 整 (2)
整理
Sắp xếp, chỉnh lý, dọn dẹp
整理券
Phiếu số thứ tự (lấy khi lên xe buýt để tính cước, hoặc lấy số chờ ở quầy)
整理
Sắp xếp, chỉnh lý, dọn dẹp
整理券
Phiếu số thứ tự (lấy khi lên xe buýt để tính cước, hoặc lấy số chờ ở quầy)